Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 14: STAYING HEALTHY

Total questions: 22

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

do morning exercise

/duː ˈmɔːrnɪŋ ˈeksərsaɪz/

a)

Tập thể dục buổi sáng

b)

Làm bài tập buổi sáng

c)

Buổi sáng học bài

d)

Buổi sáng

2.

do yoga

/duː ˈjoʊgə/

a)

Chơi yoga

b)

Tập yoga

c)

đi ngủ

d)

chơi bài

3.

drink fresh juice

/drɪŋk freʃ ʤuːs/

a)

Nước uống trái cây tươi

b)

Nước uống

c)

Uống nước trái cây

d)

Trái cây tươi

4.

Ăn đồ ăn lành mạnh

a)

once a week

b)

sausage

c)

eat healthy food

d)

strong

5.

sausage

a)

ăn rau

b)

xúc xích

c)

gà

d)

thịt

6.

từ nào mang nghĩa là "trò chơi trí tuệ"

a)

twice a week

b)

do projects

c)

sausage

d)

aerobics club

e)

frequency game

7.

basketball

a)

bóng rổ

b)

bóng bàn

c)

bóng đá

d)

cầu lông

8.

strong

a)

Khoẻ mạnh

b)

cười

c)

Ngủ

d)

ăn chơi

9.

aerobics club là câu lạc bộ toán học

a)

Đúng

b)

Sai

10.

swimmer là người bơi

a)

Đúng

b)

Sai

11.

play sports là chơi thể thao

a)

đúng

b)

sai

12.

eat vegetables là uống nước

a)

đúng

b)

sai

13.

every day là gì

a)

hàng ngày

b)

hàng năm

c)

hàng tháng

d)

hàng tuần

14.

once a week là gì

(a)  

15.

twice a week

a)
2 lần 1 tuần
b)

2 tuần 1 lần

c)

2 lần 2 tuần

d)

1 tuần 1 lần

16.

làm các dự án

(a)  

17.

đội

(a)  

18.

cycle

a)

tái chế

b)

tái phạm

c)

tái hiện

19.

bánh mỳ

(a)  

20.

sữa

(a)  

21.

cá

a)

fish

b)

may

c)

play

d)

sport

22.

three times a week

a)

2 lần/ tuần

b)

3 lần/ tuần

c)

1 lần/ tuần

d)

4 lần/ tuần