Worksheets[HSK 2] BÀI 1 v.1 [TỪ VỰNG]
Total questions: 19
Worksheet time: 23mins
Cảm thấy
旅游
【 lǚyóu 】
觉得
【 juéde 】
最
【 zuì 】
为什么
【 wèishénme 】
运动
【 yùndòng 】
Vì sao
旅游
【 lǚyóu 】
觉得
【 juéde 】
最
【 zuì 】
为什么
【 wèishénme 】
运动
【 yùndòng 】
Thể thao, vận động
旅游
【 lǚyóu 】
觉得
【 juéde 】
最
【 zuì 】
为什么
【 wèishénme 】
运动
【 yùndòng 】
Du lịch
旅游
【 lǚyóu 】
觉得
【 juéde 】
最
【 zuì 】
为什么
【 wèishénme 】
运动
【 yùndòng 】
Nhất (phó từ)
旅游
【 lǚyóu 】
觉得
【 juéde 】
最
【 zuì 】
为什么
【 wèishénme 】
运动
【 yùndòng 】
Đá (v)
足球
【 zúqiú 】
踢
【 tī 】
要
【 yào 】
想
【 xiǎng 】
新
【 xīn 】
Bóng đá (n)
足球
【 zúqiú 】
踢
【 tī 】
要
【 yào 】
想
【 xiǎng 】
新
【 xīn 】
Mới (adj)
足球
【 zúqiú 】
踢
【 tī 】
要
【 yào 】
想
【 xiǎng 】
新
【 xīn 】
Cần, muốn, phải
足球
【 zúqiú 】
踢
【 tī 】
要
【 yào 】
想
【 xiǎng 】
新
【 xīn 】
Muốn, nghĩ, nhớ
足球
【 zúqiú 】
踢
【 tī 】
要
【 yào 】
想
【 xiǎng 】
新
【 xīn 】
Thời tiết
下雪
【 xià xuě 】
晴天
【 qíngtiān 】
阴天
【 yīn tiān 】
刮风
【 guā fēng 】
天气
【 tiānqi 】
Có tuyết rơi
下雪
【 xià xuě 】
晴天
【 qíngtiān 】
阴天
【 yīn tiān 】
刮风
【 guā fēng 】
天气
【 tiānqi 】
Trời âm u, trời nhiều mây (n)
下雪
【 xià xuě 】
晴天
【 qíngtiān 】
阴天
【 yīn tiān 】
刮风
【 guā fēng 】
天气
【 tiānqi 】
Trời quang, trời nắng (n)
下雪
【 xià xuě 】
晴天
【 qíngtiān 】
阴天
【 yīn tiān 】
刮风
【 guā fēng 】
天气
【 tiānqi 】
Nổi gió
下雪
【 xià xuě 】
晴天
【 qíngtiān 】
阴天
【 yīn tiān 】
刮风
【 guā fēng 】
天气
【 tiānqi 】
Nối từ phù hợp.
Nối từ phù hợp.
这是什么运动?
【 Zhè shì shénme yùndòng? 】
篮球
【 lánqiú 】
乒乓球
【 pīngpāng qiú 】
网球
【 wǎngqiú 】
羽毛球
【 yǔmáoqiú 】
这是什么运动?
【 Zhè shì shénme yùndòng? 】
乒乓球
【 pīngpāng qiú 】
羽毛球
【 yǔmáoqiú 】
篮球
【 lánqiú 】
网球
【 wǎngqiú 】
