wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YCT2_BÀI 7

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Bộ Nhật 日 thường liên quan đến:

a)
Mặt trời
b)
Thời gian
c)
Mặt trời và thời gian
d)
Các đáp án đều sai
2.

Bộ Băng 冫 thường liên quan đến:

a)
Nước
b)
Lửa
c)
Đất
d)
Lạnh
3.
Phiên âm của từ "昨天“ là:
a)
zhuótiān
b)
zuóthiān
c)
cuótiān
d)
zuótiān
4.
Phiên âm của từ "天气“ là:
a)
tiānjì
b)
tiānqì
c)
tiānqi
d)
diānqì
5.
Phiên âm của từ "比“ là:
a)
b)
c)
d)
6.
Phiên âm của từ "北京“ là:
a)
Běijīng
b)
Běiqīng
c)
Běichīng
d)
Běizīng
7.
Phiên âm của từ "纽约" là:
a)
Niǔyue
b)
Niǔiuē
c)
Niǔyuē
d)
Liǔyuē
8.
Tìm từ phù hợp với bức hình bên cạnh.
a)
b)
c)
d)
9.
Tìm từ phù hợp với bức hình bên cạnh.
a)

东京

b)

河内

c)
北京
d)
纽约
10.
Tìm từ phù hợp với bức hình bên cạnh.
a)
冰永
b)
水永
c)
冰水
d)
水水
11.
Chọn từ có nghĩa là "uống ngon".
a)
好喝
b)
好吃
c)
好看
d)
好好
12.
Chọn từ có nghĩa là "cảm thấy".
a)
子得
b)
字得
c)
觉得
d)
学得
13.
Từ trái nghĩa của từ 冷 là:
a)
b)
c)
很冷
d)
不冷不热
14.
Điền vào chỗ trống trong câu sau: 北京天气…...?
a)
怎么样
b)
什么
c)
d)
15.
Điền vào chỗ trống trong câu sau: 今天…...昨天热。
a)
b)
c)
d)
16.
Điền vào chỗ trống trong câu sau: 她喜欢......冰水。
a)
不喝
b)
不吃
c)
d)
17.
Điền vào chỗ trống trong câu sau: 纽约今天比…...热。
a)
做天
b)
坐天
c)
作天
d)
昨天
18.
Câu này đúng hay sai: 今天天气不冷也不热。
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Câu này đúng hay sai: 热水比冰水不好喝。
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Câu này đúng hay sai: 我觉得包子很好吃。
a)
Đúng
b)
Sai