wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 6

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

나라 có nghĩa là gì

a)

Quốc gia

b)

Con người

c)

Văn hóa

d)

Tự nhiên

2.

Đất nước Hàn Quốc trong tiếng Hàn là

a)

한국

b)

동티모르

c)

베트남

d)

방글라데시

3.

Điền từ vào ô trống : ____트남 - nước Việt Nam

a)

b)

c)

d)

4.

Đất nước Cam-pu-chia trong tiếng Hàn là

a)

캄보티아

b)

감보티아

c)

캄보디아

d)

감보디아

5.

Điền từ còn thiếu vào ô trống: 방글______- Bangladesh

a)

데시

b)

라데시

c)

d)

글라데시

6.

중국 - là quốc gia nào

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

7.

Việt Nam - trong tiếng Hàn là

a)

베트남

b)

배트남

8.

태국 - là đất nước nào

a)

Việt Nam

b)

Mông Cổ

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

9.

Mông Cổ - được viết như thế nào trong tiếng Hàn

a)

몽골

b)

뭉골

c)

멍골

d)

멍굴

10.

경찰관 có nghĩa là gì

a)

Cảnh sát

b)

Cảnh sát chữa cháy

c)

Nhân viên văn phòng

d)

Nhân viên bán hàng

11.

Cảnh sát chữa cháy- được viết như thế nào trong tiếng Hàn

a)

경찰관

b)

소방관

c)

공무원

d)

점원

12.

Nội trợ trong tiếng Hàn là

a)

주보

b)

조부

c)

주부

d)

조보

13.

공무원 - có nghĩa là gì

a)

Công nhân

b)

Công an

c)

Công chức, viên chức

d)

Công việc

14.

Nhân viên văn phòng trong tiếng Hàn được viết như thế nào

a)

점원

b)

회사원

c)

공무원

d)

소방관

15.

Điền từ còn thiếu vào ô trống: _____기사 - tài xế lái xe

a)

b)

c)

운전

d)

온전

16.

Điền từ còn thiếu vào ô trống: _____사 - Đầu bếp

a)

b)

c)

유리

d)

요리

17.

농부 - có nghĩa là gì

a)

Nông dân

b)

Ngư dân

c)

Công nhân

d)

Nhân viên bán hàng

18.

어부 - có nghĩa là gì

a)

Nông dân

b)

Nội trợ

c)

Ngư dân

d)

Nhân viên bán hàng

19.

Điền từ còn thiếu vào ô trống: ____수 - thợ mộc

a)

b)

c)

d)

20.

Đâu là phiên âm đúng của từ 직업 - nghề nghiệp

a)

/chik-op/

b)

/chi-kop/

c)

/ch'ik-op/

d)

/ch'i-kop/

21.

Bác sĩ, y tá - được viết như thế nào trong tiếng Hàn

a)

의사

b)

간호사

c)

간호사,의사

d)

의사, 간호사

22.

기술자 - có nghĩa là gì

a)

Y tá

b)

Bác sĩ

c)

Kỹ thuật viên

d)

Nhân viên bán hàng