NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 6
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
나라 có nghĩa là gì
Quốc gia
Con người
Văn hóa
Tự nhiên
Đất nước Hàn Quốc trong tiếng Hàn là
한국
동티모르
베트남
방글라데시
Điền từ vào ô trống : ____트남 - nước Việt Nam
배
베
대
데
Đất nước Cam-pu-chia trong tiếng Hàn là
캄보티아
감보티아
캄보디아
감보디아
Điền từ còn thiếu vào ô trống: 방글______- Bangladesh
데시
라데시
시
글라데시
중국 - là quốc gia nào
Nhật Bản
Trung Quốc
Thái Lan
Việt Nam
Việt Nam - trong tiếng Hàn là
베트남
배트남
태국 - là đất nước nào
Việt Nam
Mông Cổ
Thái Lan
Trung Quốc
Mông Cổ - được viết như thế nào trong tiếng Hàn
몽골
뭉골
멍골
멍굴
경찰관 có nghĩa là gì
Cảnh sát
Cảnh sát chữa cháy
Nhân viên văn phòng
Nhân viên bán hàng
Cảnh sát chữa cháy- được viết như thế nào trong tiếng Hàn
경찰관
소방관
공무원
점원
Nội trợ trong tiếng Hàn là
주보
조부
주부
조보
공무원 - có nghĩa là gì
Công nhân
Công an
Công chức, viên chức
Công việc
Nhân viên văn phòng trong tiếng Hàn được viết như thế nào
점원
회사원
공무원
소방관
Điền từ còn thiếu vào ô trống: _____기사 - tài xế lái xe
운
전
운전
온전
Điền từ còn thiếu vào ô trống: _____사 - Đầu bếp
유
리
유리
요리
농부 - có nghĩa là gì
Nông dân
Ngư dân
Công nhân
Nhân viên bán hàng
어부 - có nghĩa là gì
Nông dân
Nội trợ
Ngư dân
Nhân viên bán hàng
Điền từ còn thiếu vào ô trống: ____수 - thợ mộc
먹
목
묵
믁
Đâu là phiên âm đúng của từ 직업 - nghề nghiệp
/chik-op/
/chi-kop/
/ch'ik-op/
/ch'i-kop/
Bác sĩ, y tá - được viết như thế nào trong tiếng Hàn
의사
간호사
간호사,의사
의사, 간호사
기술자 - có nghĩa là gì
Y tá
Bác sĩ
Kỹ thuật viên
Nhân viên bán hàng
