wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On Tap 6

Total questions: 91

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền thông tin

c)

Mở bài, thân bài, kết luận

d)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận

2.
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động vào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
3.

Vật mang thong tin xuất hiện trong hoạt động nào của quá trình xử lýt thông tin

a)

Thu nhận thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Xử lý thông tin

d)

Truyền thông tin

e)

x

4.

Em đang thuyết trình chủ đề tình bạn trước lớp thuộc hoạt động nào của quá trình xử lý thông tin

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

5.

Bộ nhớ ngoài ( USB, Đĩa VCD, CD, thẻ nhớ) là vật mang thông tin đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Em đang thực hiện chuyển thể một bài văn xuôi thành văn vần là hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Thu nhận và xử lí thông tin.

7.

Xử lý thông tin là gì?

a)

Là từ những dữ liệu vừa thu nhận được, kết hợp hiểu biết đã có từ trước để ra những thông tin mới, có ích

b)

Là dùng giác quan để có được thông tin

c)

Là vật, phương tiện mang lại thông tin

d)

Là hiểu biết của con người về thế giới xung quanh

8.

Trong cuộc " Điều tra màu đỏ", sau khi điều tra chứng cớ thám tử Sherlock Holmes đã lập luận để chứng minh Hope là thủ phạm. Em hãy ghép nối hành động ở cột bên trái với một hoạt động xử lý thông tin cột bên phảo

a)

1-d;2-a;3-b;4-c

b)

1-a;2-b;3-c;4-d

c)

1-d;2-b;3-a;4-c

d)

1-c;2-d;3-a;4-b

9.
Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
10.
Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
11.
Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
12.

Bàn phím, chuột, webcam, máy quét thuộc loại thiết bị nào của máy tính?

(a)  

13.

Thiết bị nào của máy tính được ví như bộ não con người?

a)

Bộ nhớ

b)

CPU

c)

USB

d)

Ram

14.

Ngày nay, máy tính có thể thực hiện hàng trăm tỉ phép tinh trong 1 giây thể hiện đặc điểm nào khi xử lý thông tin bằng máy tính?

a)

Thực hiện nhanh, chính xác

b)

Khả năng lưu trữ lớn

c)

Hoạt động bền bỉ

d)

Thu nhận nhiều thông tin

15.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra của máy tinh

a)

Bàn phím

b)

Loa

c)

Chuột

d)

Micro

16.

Trong hoạt động thông tin, vai trò quan trọng nhất là:

a)

tiếp nhận thông tin

b)

xử lí

c)

lưu trữ thông tin

d)

truyền thông tin

17.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền thông tin

c)

Mở bài, thân bài, kết luận

d)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận

18.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Xử lý thông tin

b)

Thu nhận thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

19.

Quá trình quan sát đường đi của tàu biển được gọi là hoạt động

a)

Xử lý thông tin

b)

Thu nhận thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

20.

Vật mang tin xuất hiện trong hoạt động nào của quá trình xử lí thông tin là chủ yếu?

a)

Xử lý thông tin

b)

Thu nhận thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

21.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Thiết bị vào

d)

Bộ nhớ

22.

Em đang nghe môn Tiếng Anh thì thuộc hoạt động nào trong xử lý thông tin?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Thu nhận thông tin

23.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

CPU

24.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ

25.

Máy tính có thể thay con người ở tất cả các lĩnh vực?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trong hoạt động thông tin, vai trò quan trọng nhất là:

a)

tiếp nhận thông tin

b)

xử lí thông tin

c)

lưu trữ thông tin

d)

truyền thông tin

27.

Bao nhiêu máy tính kết nối với nhau được gọi là mạng máy tính?

a)

2 trở lên

b)

Chỉ 2

c)

100

d)

1000

28.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

máy in

b)

bàn phím và chuột

c)

máy quét.

d)

dữ liệu

29.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Máy in.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

30.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

31.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tinh và phần mềm mạng.

32.

Mạng không dây được kết nối bằng:

a)

Bluetooth

b)

Cáp điện

c)

Cáp quang

d)

Sóng âm

33.

Trong các tình huống truy cập mạng dưới đây, tình huống nào không phải truy cập mạng không dây?

a)

Lan dùng Smart phone gửi ảnh chụp chuyến đi nghỉ cho bạn khi đang ngồi trên xe ô tô.

b)

Mẹ của An vào trạm ATM để rút tiền.

c)

Sau khi hỏi được mật khẩu truy cập mạng của quán cà phê, Trang đem máy tính xách tay tranh thủ vào Internet để tìm ảnh minh họa cho bài thuyết trình.

d)

Trong lúc chờ đợi rất nhiều hành khách tranh thủ truy cập Internet của sân bay, bến tàu để xem tin tức.

34.

Điều nào sai khi nói về lợi thế của mạng không dây?

a)

Dễ dàng tham gia

b)

Có thể kết nối ở khoảng cách rất xa

c)

Tính cơ động cao, người dùng không cần phải ngồi cố định một chỗ.

d)

Dễ dàng mở rộng, bổ sung người dùng mới

35.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Thuận lợi cho việc sửa chữa

d)

Trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng

36.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN:

Trong những hoạt động dưới đây, hãy chọn những hoạt động minh họa cho lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính:

a)

Một hành khách đặt mua vé tàu qua mạng máy tính mà không cần phải qua nhà ga để mua vé trực tiếp.

b)

Học sinh chơi trò chơi điện tử game online ngoài cổng trường.

c)

Các giáo viên sử dụng chung máy in để in tài liệu.

d)

Nhiều người đặt mua hàng qua mạng nhưng khi nhận hàng thì chất lượng hàng không đúng như quảng cáo.

e)

Mọi người có thể tham gia khóa học Tiếng Anh trên mạng mà không cần đến lớp.

37.

Mạng máy tính gồm

a)

Tối thiểu 5 máy tính được kết nối với nhau

b)

Một số máy tính bàn

c)

Hai hoặc nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau

d)

10 máy tính được kết nối với nhau

38.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Bàn phím và chuột

d)

Dữ liệu

39.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm máy tính

40.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

41.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Thuận lợi cho việc sửa chữa

d)

Trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng

42.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng nào?

a)

Dãy bít

b)

Thông tin

c)

Các kí tự

d)

Số thập phân

43.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Bít

c)

Kilobyte

d)

Megabyte

44.

Thiết bị nào sau đây được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

CPU

45.

Bao nhiêu bít tạo thành một byte?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

23

46.

Bao nhiêu byte tạo thành một kilobyte?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

47.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của màn hình?

a)

Micro

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Loa

48.

Bàn phím, chuột, may quét là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Thiết bị vào

d)

Bộ nhớ

49.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

50.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

51.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Địa chỉ web.

c)

Website

d)

Công cụ tìm kiếm

52.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Google Chrome

d)

Windows Explorer

53.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \\ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https \\: www. tienphong.vn

54.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

55.

Internet là

a)

mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

56.

Câu 5: Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai

57.

WWW là viết tắt của:

a)

World Wide Web

b)

World Wild Web

c)

World Wide Wed

d)

World Wide Website

58.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thương mại điện tử

d)

Tất cả các đáp án trên.

59.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính

b)

Một phần mềm máy tính

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet

60.

Trong trang web, liên kết ( hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

61.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

62.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Địa chỉ web

b)

Trình duyệt web

c)

Công cụ tìm kiếm

d)

Website

63.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Windows Explorer

b)

Internet Explorer

c)

Mozilla Firefox

d)

Google Chrome

64.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \\ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https\\:www.tienphong.vn

65.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)

-->

b)

@

c)

<--

d)

®

66.

Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán một địa chỉ truy cập.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hoa mua 1 bộ quần áo tặng mẹ mình nhân ngày sinh nhật của bà ấy trên trang web https://shopee.vn

Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?

a)

Đào tạo qua mạng

b)

Thương mại điện tử

c)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

d)

Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

68.

Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và …………

a)

bình đẳng

b)

tự giác

c)

ý thức

d)

sáng tạo

69.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm 2 chữ số

d)

Là dãy những số từ 0 đến 9

70.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, hình ảnh, văn bản, âm thanh

71.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?

a)

Thông tin

b)

dãy bit

c)

số thập phân

d)

các kí tự

72.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

73.

Bao nhiêu 'bit' tạo thành một 'byte'?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

74.

Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

75.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Bit

76.

Một gigabyte xấp xỉ bằng?

a)

một triệu byte

b)

một tỉ byte

c)

một nghìn tỉ byte

d)

một nghìn byte

77.

Khả năng lưu trữ của 1 thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

78.

Một ổ cứng di động 2TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

2048 GB

79.

Dãy bit là gì?

a)

Là những dãy kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm dãy số 2

d)

Là những chữ số từ 0 đến 9

80.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

81.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1

c)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

d)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

82.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

83.

1KB (1 Kilobyte) = ?B (Byte)

a)

64

b)

1024

c)

2048

d)

10240

84.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

85.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

Thông tin.    

b)

Dãy bít.

c)

Số thập phân.        

d)

Các kí tự.

86.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.      

d)

Bit.

87.

Một bít được biểu diễn bằng

a)

Một chữ cái. 

b)

Một ki hiệu đặc biệt.

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1.  

d)

Chữ số bất kì.

88.

1 byte = bit?

a)

4 bit

b)

8 bit

c)

16 bit

d)

32 bit

89.

10.   Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.   

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 nghìn ảnh.     

d)

8 triệu ảnh.

90.

11.        Hình 5 là thuộc tính của tệp; MG_0041.jpg lưu trữ trong máy tính.

@ IMG_0041.jpg                  JPG File                  846 KB

Hình 5. Tệp ảnh lưu trên máy tính

Tệp ảnh IMG_0041.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

846 byte.

b)

846 kilobit.      

c)

846 kilobyte.        

d)

0,846 megabyte.

91.

12.      Một ồ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2046 KB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

2048 GB