wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OnTapKTGK2-2526-CN11

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong ĐCĐT, hệ thống nào có vai trò làm giảm ma sát và góp phần làm mát cho ĐC

a)

Hệ thống khởi động

b)

Hệ thống đánh lửa

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

. Hệ thống làm mát

2.

Trong ĐCĐT, bộ phận nào chịu trách nhiệm cung cấp nhiên liệu cho động cơ?

a)

. Hệ thống xả

b)

Hệ thống nhiên liệu

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Hệ thống làm mát

3.

Trong ĐCĐT, bộ phận nào có vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh lượng không khí vào động cơ?

a)

Hệ thống đánh lửa

b)

Hệ thống bôi trơn

c)

. Hệ thống xả

d)

Hệ thống nạp

4.

Trong ĐCĐT, bộ phận nào có chức năng làm sạch khí thải trước khi xả ra ngoài?

a)

Hệ thống làm mát

b)

Hệ thống bôi trơn

c)

Hệ thống xả

d)

. Hệ thống lọc khí

5.

Quan sát hình, chọn những liên kết đúng

a)

a-e; b-g; c-e

b)

a-d; b-e; c-g

c)

a-e; b-d; c-g

d)

a-g; b-e; c-d

6.

Quan sát hình, chi tiết số 2 có tên là

a)

Trục khuỷu

b)

Xupap

c)

Piston

d)

Bugi

7.

Trong ĐCĐT chạy xăng, hệ thống nào điều khiển hoạt động của bugi

a)

Hệ thống khởi động

b)

Hệ thống đánh lửa

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Hệ thống làm mát

8.

ĐCĐT là loại động cơ nào

a)

Biến điện năng thành cơ năng

b)

Biến năng lượng mặt trời thành cơ năng

c)

Biến nhiệt năng khi đốt cháy than đá thành cơ năng

d)

Biến nhiệt năng khi đốt cháy nhiên liệu trong xilanh thành cơ

9.

Quan sát hình vẽ, chi tiết số 4 có tên là

a)

Bugi

b)

Xupap

c)

Piston

d)

Thanh truyền

10.

Quan sát hình vẽ, chi tiết số 3 có tên là

a)

Bugi

b)

Xupap

c)

Piston

d)

Thanh truyền

11.

Quan sát hình vẽ, chi tiết số 5 có tên là

a)

Bugi

b)

Xupap

c)

Piston

d)

Thanh truyền

12.

Quan sát hình vẽ, chi tiết số 6 có tên là

a)

Bugi

b)

Trục khuỷu

c)

Piston

d)

Thanh truyền

13.

Kì nạp: piston chạy từ ĐCT xuống ĐCD và xupap nạp mở, xupap thải đóng

a)

Đ

b)

S

14.

Kì Nén: piston chạy từ ĐCT xuống ĐCD và xupap nạp đóng, xupap thải mở

a)

Đ

b)

S

15.

Kì Nổ: piston chạy từ ĐCT xuống ĐCD và cả hai xupap đều đóng

a)

Đ

b)

S

16.

Kì Thải: piston chạy từ ĐCD lên ĐCT và xupap nạp mở, xupap thải đóng

a)

Đ

b)

S

17.

Thể tích công tác (Vs); Thể tích toàn phần (Va); Thể tích buồn cháy (Vc); Bán kính quay của trục khuỷu (R); Hành trình của piston (S)

Vs = Va + Vc

a)

Đ

b)

S

18.

Thể tích công tác (Vs); Thể tích toàn phần (Va); Thể tích buồn cháy (Vc); Bán kính quay của trục khuỷu (R); Hành trình của piston (S)

Vs =  ( pi x D^2 / 4 ) x S

a)

Đ

b)

S

19.

Thể tích công tác (Vs); Thể tích toàn phần (Va); Thể tích buồn cháy (Vc); Bán kính quay của trục khuỷu (R); Hành trình của piston (S)

Vs = Va – Vc

a)

Đ

b)

S

20.

Thể tích công tác (Vs); Thể tích toàn phần (Va); Thể tích buồn cháy (Vc); Bán kính quay của trục khuỷu (R); Hành trình của piston (S)

Vs = 2R

a)

Đ

b)

S

21.

ĐC xăng cuối kì nén có bugi đánh lửa để kích nổ

a)

Đ

b)

S

22.

ĐC diezen cuối kì nén có bugi đánh lửa để kích nổ

a)

Đ

b)

S

23.

ĐC xăng trong kì nạp thì nạp vào không khí

a)

Đ

b)

S

24.

ĐC diezen trong kì nạp thì nạp vào không khí

a)

Đ

b)

S

25.

ĐC diezen trong kì nạp thì nạp vào hòa khí

a)

Đ

b)

S

26.

ĐC xăng trong kì nạp thì nạp vào hòa khí

a)

Đ

b)

S

27.

ĐC diezen cuối kì nén có vòi phun phun nhiên liệu vào để kích nổ

a)

Đ

b)

S

28.

ĐC xăng cuối kì nén có vòi phun phun nhiên liệu vào để kích nổ

a)

Đ

b)

S

29.

Trong động cơ 4 kì, khi trục khuỷu quay được 100 vòng thì piston đi được bao nhiêu hành trình S

a)

50

b)

25

c)

100

d)

200

30.

Trong động cơ 4 kì, khi piston đi được 40 hành trình S, hỏi trục khuỷu quay được bao nhiêu vòng

a)

80

b)

40

c)

10

d)

20

31.

Trong động cơ 4 kì, khi piston hoàn thành 8 chu trình trục khuỷu quay được bao nhiêu vòng

a)

16

b)

8

c)

4

d)

12

32.

Trong động cơ 4 kì, khi trục khuỷu quay được 100 vòng hỏi piston đã hoàn thành bao nhiêu chu trình

a)

50

b)

200

c)

100

d)

10

33.

một chiếc xe máy 100 phân khối nghĩa là

a)

Va = 100 cc

b)

Vc = 100 cc

c)

Vs = 100 cc

d)

Vs = 100 lít

34.

một chiếc xe con có 4 xilanh, và Vs của nó là 800 phân khối. Hỏi thể tích công tác của động cơ xe này là bao nhiêu?

a)

3200 cc

b)

1600 cc

c)

3,2 lít

d)

1,6 lít

35.

Một động cơ 4 kì, có hành trình S = 600 mm hỏi bán kính quay của trục khuỷu là bao nhiêu

a)

300 mm

b)

30 cm

c)

60 cm

d)

120 cm

36.

Một động cơ có thể tích toàn phần là 800 phân khối, thể tích công tác là 650 phân khối. Hỏi thể tích buồng cháy là bao nhiêu?

a)

150 cc

b)

0,15 lít

c)

100 cc

d)

1,2

37.

Kí hiệu thể tích toàn phần của xilanh động cơ?

a)

Va

b)

Vc

c)

Vs

d)

Vh

38.

Kí hiệu thể tích buồng cháy của xilanh động cơ?

a)

Va

b)

Vc

c)

Vs

d)

Vh

39.

Kí hiệu thể tích công tác của xilanh động cơ?

a)

Va

b)

Vc

c)

Vs

d)

Vh

40.

Một động cơ có nhiều xilanh, Kí hiệu thể tích công tác của động cơ?

a)

Va

b)

Vc

c)

Vs

d)

Vh

41.

Một động cơ có 6 xilanh, Kí hiệu thể tích công tác của động cơ là bao nhiêu biết rằng Vs = 400 cc

a)

2400 cc

b)

2400 ml

c)

2,4 lít

d)

600 cc

42.

trong động cơ 4 kì xupap hút mở là kì nào?

a)

Hút

b)

Nén

c)

Nổ

d)

Xả

43.

trong động cơ 4 kì xupap xả mở là kì nào?

a)

Hút

b)

Nén

c)

Nổ

d)

Xả

44.

trong động cơ 4 kì xupap xả đóng, xupap hút đóng là kì nào?

a)

Hút

b)

Nén

c)

Nổ

d)

Xả

45.

trong động cơ 4 kì xupap xả đóng, xupap hút đóng và piston chạy từ ĐCT xuống ĐCD là kì nào?

a)

Hút

b)

Nén

c)

Nổ

d)

Xả

46.

trong động cơ 4 kì xupap xả đóng, xupap hút đóng và piston chạy từ ĐCD lên ĐCT là kì nào?

a)

Hút

b)

Nén

c)

Nổ

d)

Xả

47.

Số 1 có tên gọi là gì

a)

cacte

b)

két

c)

thùng nước

d)

bể bơm

48.

Số 8 có tên gọi là gì

a)

cacte

b)

két làm mát

c)

đường ống

d)

hệ đo nhiệt

49.

van an toàn được đánh số mấy

a)

4

b)

7

c)

9

d)

3

50.

van khống chế lưu lượng được đánh số mấy

a)

4

b)

7

c)

2

d)

8

51.

Bộ lọc (lọc tinh) được đánh số mấy

a)

9

b)

6

c)

2

d)

8

52.

Chi tiết nào trực tiếp nhận áp lực của khí cháy trong quá trình nổ?

a)

Thanh truyền.

b)

Piston.

c)

Trục khuỷu

d)

Thân máy.

53.

Nhiệm vụ chính của thanh truyền là gì?

a)

Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.

b)

Truyền lực giữa piston và trục khuỷu.

c)

Nén hỗn hợp nhiên liệu.

d)

Đóng mở các xupap.

54.

Bộ phận nào của piston có nhiệm vụ ngăn khí cháy lọt xuống các te?

a)

Đỉnh piston.

b)

Thân piston.

c)

Chốt piston.

d)

Xéc măng (Xéc măng khí).

55.

Đầu nhỏ của thanh truyền được nối với chi tiết nào?

a)

Chốt khuỷu.

b)

Chốt piston.

c)

Cổ trục khuỷu.

d)

Má khuỷu.

56.

Đối trọng trên trục khuỷu có tác dụng gì?

a)

Làm tăng công suất động cơ.

b)

Cân bằng và giảm rung động.

c)

Giảm trọng lượng của trục khuỷu.

d)

Để lắp thêm bánh đà.

57.

Vật liệu phổ biến nhất để chế tạo Piston là:

a)

Đồng thau.

b)

Hợp kim nhôm.

c)

Gang xám.

d)

Thép carbon.

58.

Van an toàn trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức có tác dụng gì?

a)

Lọc sạch các tạp chất cơ học trong dầu.

b)

Giữ cho nhiệt độ dầu luôn ổn định.

c)

Ngăn dầu chảy ngược về các-te khi tắt máy.

d)

Khống chế áp suất dầu không vượt quá giới hạn cho phép.

59.

Hiện tượng gì xảy ra nếu dầu bôi trơn bị bẩn hoặc mất độ nhớt?

a)

Áp suất dầu trong hệ thống tăng cao.

b)

Tiết kiệm nhiên liệu hơn.

c)

Các chi tiết máy nhanh bị mài mòn và nóng máy.

d)

Động cơ chạy êm hơn.

60.

Bộ phận nào có chức năng hút dầu từ các-te và đẩy đến các đường dầu chính?

a)

Thông gió các-te.

b)

Két làm mát.

c)

Bơm dầu.

d)

Bầu lọc dầu.

61.

Loại động cơ nào thường sử dụng phương pháp bôi trơn bằng cách pha dầu nhờn vào xăng?

a)

Động cơ phản lực.

b)

Động cơ xăng 2 kỳ.

c)

Động cơ xăng 4 kỳ.

d)

Động cơ Diesel 4 kỳ.

62.

Số 2 được gọi là gì?

a)

Chốt khuỷu

b)

Cổ khuỷu

c)

Má khuỷu

d)

Đối trọng

63.

Số 3 được gọi là gì?

a)

Chốt khuỷu

b)

Cổ khuỷu

c)

Má khuỷu

d)

Đối trọng

64.

Số 4 được gọi là gì?

a)

Chốt khuỷu

b)

Cổ khuỷu

c)

Má khuỷu

d)

Đối trọng

65.

Số 5 được gọi là gì?

a)

Chốt khuỷu

b)

Cổ khuỷu

c)

Má khuỷu

d)

Đối trọng