wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN TOÁN 2

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

5 x 9 =

(a)  

2.

27 : 3 =

(a)  

3.

1 km = ....... m

a)

1000 m

b)

1m

c)

100 m

4.

Tìm x

X : 5 = 6

a)

X = 35

b)

X = 11

c)

X = 30

5.

Số bé nhất trong các số sau là:

385, 853, 583

a)

A. 385

b)

B. 853

c)

C. 583

6.

5 giờ chiều còn gọi là:

a)

15 giờ

b)

17 giờ

c)

19 giờ

7.

Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế?

a)

9 chiếc ghế

b)

8 chiếc ghế

c)

7 chiếc ghế

d)

6 chiếc ghế

8.

Hai đội công nhân cùng tham gia làm một con đường. Đội thứ nhất làm được 398m đường, đội thứ hai làm được 521m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu mét đường?

(chỉ cần ghi số )

(a)  

9.

Số 863 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:

a)

863 = 600 + 30 + 8

b)

863 = 300 + 80 + 6

c)

863 = 600 + 80 + 3

d)

863 = 800 + 60 + 3

10.

Trong phép nhân

5 × 3 = 15

Số 5 và 3 được gọi là ....

a)

Tổng

b)

Tích

c)

Số hạng

d)

Thừa số

11.

Trong phép tính

4 x 5 = 20

Số 20 được gọi là ...

a)

Tổng

b)

Tích

c)

Hiệu

d)

Thương

12.

Viết các số 754; 262; 333; 290; 976; 124 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

124; 333; 262; 290; 754; 976

b)

976; 754; 333; 290; 262; 124

c)

124; 262; 290; 333; 754; 976

d)

124; 333; 290; 262; 754; 976

13.

Trong phép tính


100 + 200 = 300

100 và 200 được gọi là

a)

Tích

b)

Số hạng

c)

Thừa số

d)

Tổng

14.

Trong phép tính

450 - 200 = 250

Số 450 được gọi là....

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

d)

Số bị chia

15.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

16.

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

17.

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao (a)   cm.

18.

Lớp 2E có 26 học sinh nữ, số học sinh nam của lớp ít hơn số học sinh nữ 4 bạn. Hỏi lớp 2E có bao nhiêu học sinh Nam?

Trả lời:

Số học sinh nam của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

28

b)

30

c)

22

d)

21

19.

Tổ 1 gấp được 11 con thuyền, tổ hai gấp ít hơn tổ 1 là 6 con thuyền. Hỏi tổ hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

20.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

21.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

22.

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

23.

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

24.

Lan có 14 chiếc bút màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

25.

Đào có 15 quyển truyện tranh. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

26.

Lan có 7 bông hoa, Bình có nhiều hơn Lan 5 bông hoa. Hỏi Bình có bao nhiêu bông hoa ?

a)

2 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

15 bông hoa

27.

Hương có 12 chiếc bút chì, Hoa có ít hơn Hương 5 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa ?

a)

12 chiếc bút chì

b)

7 chiếc bút chì

c)

5 chiếc bút chì

d)

2 chiếc bút chì

28.

Mai có 9 cây kẹo mút, Bình có nhiều hơn Mai 5 cây kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu cây kẹo mút ?

a)

9 cây kẹo mút

b)

5 cây kẹo mút

c)

4 cây kẹo mút

d)

3 cây kẹo mút

29.

Sắp đến Noel rồi, các bạn nhỏ hãy giúp ông già Noel tìm những món đồ có dạng khối cầu để ông mang tặng các bạn nhỏ trên toàn thế giới nhé.

a)
b)
c)
d)
30.

Bé hãy giúp cô tìm những đồ vật có hình dạng khối trụ

a)
b)
c)
d)
31.

Dịch Covid đang ngày càng phát tán. Các bé nhớ ăn uống đầy đủ và đặc biệt chúng ta phải thường xuyên ăn rau, củ, quả nhé. Bé hãy giúp cô tìm những loại rau, củ, quả có dạng khối cầu nhé.

a)
b)
c)
32.

Bé hãy giúp cô tìm những vật có dạng khối cầu

a)
b)
c)
d)
33.

Bé hãy cho cô biết, những vật dưới đây, vật nào KHÔNG có dạng khối trụ.

a)
b)
c)
d)
34.

Quả bóng tennis này có dạng khối (a)  

35.

Bé hãy cho cô biết, những vật dưới đây, vật nào KHÔNG có dạng khối cầu?

a)
b)
c)
d)
36.

Sắp sinh nhật của Lisa. Bố mẹ của Lisa muốn mua cho bạn một số hộp bim bim có dạng khối trụ. Bé hãy giúp bố mẹ của Lisa tìm ra những hộp bim bim có dạng khối trụ nhé.

a)
b)
c)
d)
e)
37.

Bạn Mona rất thích ăn vặt. Bé hãy giúp Mona tìm ra những món ăn có dạng khối cầu nhé.

a)
b)
c)
38.

Bé Elsa rất thích uống nước. Bé hãy giúp Elsa tìm những loại nước có dạng khối trụ nhé.

a)
b)
c)
d)
39.

Bé hãy tìm giúp cô những vật có hình khối giống quả bóng nhé.

a)
b)
c)
d)
40.

Lacy là một cô bé thích đồ ngọt. Hôm nay, Lacy thích ăn món ăn có dạng khối trụ, bạn hãy giúp Lacy tìm ra món ăn có dạng khối trụ nhé.

a)
b)
c)
41.

Bé hãy tìm những vật có dạng khối CẦU

a)
b)
c)
d)
e)
42.

Bé hãy tìm những vật có dạng khối trụ.

a)
b)
c)
d)
e)
43.

Đồ vật dưới đây có dạng khối gì?

a)

Khối cầu

b)

Khối trụ

44.

Đồ vật dưới đây có dạng khối gì?

a)

Khối trụ

b)

Khối cầu

45.

Đồ vật dưới đây có dạng khối gì?

a)

Khối cầu

b)

Khối trụ

46.

Đồ vật dưới đây có dạng khối gì?

a)

Khối trụ

b)

Khối cầu

47.

Đồ vật dưới đây có dạng khối gì?

a)

khối trụ

b)

Khối cầu

48.

Đồ vật dưới đây có dạng khối gì?

a)

Khối trụ

b)

Khối cầu

49.

Đồ vật dưới đây có dạng khối gì?

a)

Khối cầu

b)

Khối trụ

50.

Đồ vật dưới đây có dạng khối gì?

a)

Khối trụ

b)

Khối cầu

51.

Đồ vật dưới đây có dạng khối gì?

a)

Khối cầu

b)

Khối trụ

52.

Đồ vật dưới đây có dạng khối gì?

a)

Khối trụ

b)

Khối cầu

53.

50÷5=50\div5=  

a)

10

b)

5

c)

8

54.

35÷5=35\div5=  

a)

5

b)

7

c)

9

55.

20÷5=20\div5=  

a)

6

b)

2

c)

4

56.

45÷5=45\div5=  

a)

9

b)

7

c)

8

57.

5÷5=5\div5=  

(a)  

58.

15÷5=15\div5=  

(a)  

59.

30÷5=30\div5=  

(a)  

60.

10÷5=10\div5=  

(a)  

61.

25÷5=25\div5=  

(a)  

62.

40÷5=40\div5=  

(a)  

63.

So sánh: 5 x 4 ________ 10 x 2

a)

>

b)

=

c)

<

64.

Tìm số:

a)

5

b)

4

c)

25

65.

Một con gà có 2 chân. Vậy 5 con gà có tất cả ...... chân

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

66.

Số ?

5; 10 ; 15; 20; …. ;

a)

7

b)

10

c)

25

d)

5

67.

5 x 7 - 15 =

a)

12

b)

20

c)

17

d)

5

68.

5 x 8 – 20 =

a)

50

b)

15

c)

20

d)

35

69.

Mỗi ngày Liên học 5 giờ, mỗi tuần lễ Liên học 5 ngày. Hỏi mỗi tuần lễ Liên học được bao nhiêu giờ ?

a)

35

b)

27

c)

25

d)

40

70.

Tính:
30 : 5 = ?

a)

4

b)

7

c)

6

d)

3