Font size
WorksheetsLý gkII
Total questions: 75
Worksheet time: 52mins
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Một vật có thể bị nhiễm điện bằng cách nào sau đây?
Chỉ có thể bị nhiễm điện do cọ xát.
Chỉ có thể bị nhiễm điện do tiếp xúc với vật đã nhiễm điện.
Chỉ có thể bị nhiễm điện do hưởng ứng khi đặt gần vật mang điện.
Có thể bị nhiễm điện do cọ xát, tiếp xúc hoặc hưởng ứng.
Xét hai điện tích điểm q, và q2 có tương tác hút. Khẳng định nào sau đây là đúng?
q1 > 0 và q20.
q1.q2 = 0
Q1.q2>0
q1.q2 <0.
Đường sức điện trong điện trường đều có đặc điểm gì?
Các đường sức là những đường cong khép kín.
Các đường sức song song và cách đều nhau.
Các đường sức luôn hội tụ về một điểm.
Các đường sức có chiều từ điện tích âm sang điện tích dương.
Câu 3: Đơn vị đo điện tích trong hệ SI là
A.(C).
B. (N).
C. (N/C).
D. (V/m).
A
B
C
D
1
2
3
4
Câu 8. Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
B. cường độ điện trường.
D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
C. hình dạng của đường đi.
A
B
C
D
Cấu 9: Công thức nào sau đây thể hiện mối điện trường đều?
A. U=E.d.
B. U = E/d.
C. U=d/E.
D. E=U.d.
A
B
C
D
Câu 10: Cho hai quả cầu
kim loại giống nhau mang điện tích lần lượt là - 6 nC và + 8 nC. Cho hai quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu sau đó?
A.+1 nC.
B. +2 nC.
C. +7 nC.
D. +14 nC.
A
B
C
D
Câu 11: Cường độ điện trường tại một điểm có độ lớn
A. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách đến điện tích điểm.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách đến điện tích điểm.
C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách đến điện tích điểm.
D. không phụ thuộc vào khoảng cách.
B
A
C
D
(a)
Câu 2: Có hai bản kim loại song song, được tích điện trái dấu có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau một khoảng 10 cm. Xem điện trường giữa hai bản kim loại là điện trường đều, hiệu điện thế giữa hai bản là 100 V. Đặt
vào chính giữa hai bản này một điện tích thử qo=+6nC.
a) Đường sức điện của điện trường giữa hai bản kim loại là những đường thăng song song, cách đều nhau.
b) Nếu tăng độ lớn điện tích thử q0 lên 2 lần thì cường độ điện trường giữa hai bản kim loại tăng lên 2 lần
c) Cường độ điện trường giữa hai bản kim loại có độ lớn là 10 V/m.
d) Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản kim loại lên gấp đôi và giữ nguyên hiệu điện thế, thì cường độ điện trường giữa hai bàn có độ lớn là 500 V/m.
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
Câu 1. Quả cầu trung hoà về điện sau khi tiếp xúc với thanh nhiễm điện âm sẽ trở nên nhiễm điện âm và hút được tóc. Sự nhiễm điện của quả cầu là nhiễm điện do
A. cọ xát.
B. tiếp xúc.
C. hưởng ứng.
D. hút đẩy.
A
B
C
D
Câu 3. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa điện tích.
A
C
B
D
Câu 5. Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song cách đều.
D. là những đường thẳng đồng quy.
A
B
C
D
Câu 6. Nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là nhận xét xét nào ?
A. Các đường sức của cùng một điện trường đều có thể cắt nhau.
B. Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
C. Các đường sức của cùng một điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều.
D. Các đường sức là các đường có hướng.
A
B
C
D
Câu 7. Đơn vị của điện thế là
A.V
B. J
C. V/m
D. W
A
B
C
D
Câu 8. Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện
A. trong cả quá trình bằng 0.
B. trong quá trình M đến N là dương.
C. trong quá trình N đến M là dương.
D. trong cả quá trình là dương.
A
B
C
D
Câu 9. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A. U = E.d.
B. U = E/d.
C. U = q.E.d.
D. U = q.E/q.
A
B
C
D
Câu 10. Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. B, C, D nhiễm điện lần lượt là am
A. âm, âm, dương.
B. âm, dương, dương.
C.âm, dương, âm.
D. dương, âm, dương
A
B
C
D
Câu 11. Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó. /
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
D. phụ thuộc nhiệt độ môi trường
A
B
C
D
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
Thông thường sau khi sử dụng khăn lông để lau mắt kính ta thấy sẽ có một vài mảnh vụn của lông tơ còn bám lại trên kính, đó là hiện tượng nhiễm diện do
A. hưởng ứng.
B. tiếp xúc.
C. cọ xát.
D. khác cấu tạo vật chất.
A
B
C
D
Câu 2. Hai điện tích cùng dấu sẽ
A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. không tương tác với nhau.
D. vừa hút vừa đẩy nhau.
A
B
C
D
Câu 3. Điện tích có đơn vị là
Α. Ν.
B. m.
C. C.
D. N.m
A
C
B
D
A
B
C
D
Điện trường đều là điện trường có
A. véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.
B. độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều khác nhau.
C. chiều của vectơ cường độ điện trường ở các điểm khác nhau là khác nhau.
D. độ lớn lực tác dụng lên mọi điện tích không thay đổi
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.
B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm. .
C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.
D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
A
B
C
D
Đơn vị của điện thế là vôn (V), 1V bằng
A. 1J.C
B. 1 J/C.
C. 1 N/C.
D. 1. J/N.
A
C
B
D
Câu 8. Công của lực điện trường không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
B. cường độ điện trường.
C. hình dạng của đường đi.
D. độ lớn điện tích dịch chuyển.
A
B
C
D
Công thức liên hệ E, U, d
A. E = U/d.
B. E = U.d.
C. U = E/d.
D. U = d/E.
A
B
C
D
A
B
C
D
Công thức của cường độ điện trường của một điện tích điểm q đặt trong môi trường điện môi
A. 3,6 Ν.
B. 0,36 Ν.
C. 36 N.
D. 7,2 N
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
Quả cầu trung hoà về điện sau khi tiếp xúc với thanh nhiễm điện âm sẽ trở nên nhiễm điện âm và hút được tóc. Sự nhiễm điên của quá cầu là nhiễm điên do
A. cọ xát.
B. tiếp xúc,
C. hưởng ứng.
D. hút đấy.
A
D
C
B
Câu Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa điện tích.
A
B
C
D
.Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song cách đều.
D. là những đường thẳng đồng quy.
A
B
C
D
Câu 6. Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q < 0 có dạng là
A. những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.
B. những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.
C. những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.
D. những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.
A
B
C
D
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
Thông thường sau khi sử dụng khăn lông để lau mắt kính ta thấy sẽ có một vài mảnh vụn của lông tơ còn bám lại trên kính, đó là hiện tượng nhiễm điện do
A. hưởng ứng.
B. tiếp xúc.
C. cọ xát.
D. khác cấu tạo vật chất.
A
D
C
B
Câu 5. Điện trường đều là điện trường có
A. véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.
B. độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều khác nhau.
C. chiều của vectơ cường độ điện trường ở các điểm khác nhau là khác nhau.
D. độ lớn lực tác dụng lên mọi điện tích không thay đổi.
A
C
D
B
Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?
Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q > 0 có dạng là
A. những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.
B. những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.
C. những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.
D. những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.
A
D
C
B
Câu 8: Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín, có chiều dài quỹ đạo là s thì công của lực điện trường là
A. A = 2qEs.
B. A = 0.
A=qEs.
D. A = qE/s
A
D
C
B
Câu 11: Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới độ lớn cường độ điện trường của một điện tích điểm Q
đặt tại một điểm trong chân không? A. Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát.
B. Hằng số điện môi của chân không.
C. Độ lớn của điện tích Q.
D. Đô lớn của điện tích thử qo đặt tại điểm quan sát
A
D
C
B
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
