NEW
Font size
Worksheetstrò chơi nhóm 3
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Khái niệm nào được đề cập đến trong đoạn thông tin sau?
Thông tin. Hệ thống các nguyên tắc và quy phạm pháp luật do các quốc gia và chủ thể khác của pháp luật quốc tế thoả thuận xây dựng nền, trên cơ sở tự nguyện và bình đẳng, nhằm điều chỉnh quan hệ phát sinh giữa các quốc gia và các chủ thể đó trong mọi lĩnh vực của quan hệ quốc tế.
A. Quan hệ quốc tế.
B. Hội nhập quốc tế.
C. Pháp luật quốc tế.
D. Pháp luật quốc gia.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của pháp luật quốc tế?
A. Là cơ sở để thiết lập các quan hệ ngoại giao, hữu nghị, hợp tác giữa các quốc gia.
B. Điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia hoặc các chủ thể khác của pháp luật quốc tế.
C. Là cơ sở duy nhất để xây dựng mối quan hệ liên minh giữa các quốc gia/ chủ thể khác.
D. Là cơ sở để giải quyết tranh chấp giữa các quốc gia/ chủ thể khác của pháp luật quốc tế.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của pháp luật quốc tế?
A. Đảm bảo sự công bằng trong quan hệ giữa các quốc gia.
B. Cung cấp cơ sở pháp lý cho các hiệp định quốc tế.
C. Là công cụ duy nhất để thực thi quyền lực của các quốc gia.
D. Hỗ trợ việc thực hiện các nghĩa vụ quốc tế của các quốc gia.
Câu 4. Pháp luật quốc tế có mấy nguyên tắc cơ bản?
A. 7 nguyên tắc.
B. 8 nguyên tắc.
C. 9 nguyên tắc.
D. 10 nguyên tắc.
Câu 5. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia?
A. Pháp luật quốc tế và luật quốc gia tồn tại độc lập, không liên quan gì đến nhau.
B. Pháp luật quốc tế là cơ sở để xây dựng và hoàn thiện quy định của luật quốc gia.
C. Pháp luật quốc tế và luật quốc gia có quan hệ biện chứng, tác động qua lại với nhau.
D. Luật quốc gia tạo cơ sở hình thành và góp phần thúc đẩy pháp luật quốc tế phát triển.
Câu 6. Sau khi kí kết điều ước quốc tế, các quốc gia thành viên sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho phù hợp với nội dung của điều ước quốc tế là nội dung nào dưới đây của mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia?
A. Pháp luật quốc tế làm thay đổi pháp luật quốc gia.
B. Pháp luật quốc gia phụ thuộc vào pháp luật quốc tế
C. Pháp luật quốc tế là cơ sở để hoàn thiện pháp luật quốc gia.
D. Pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia bình đẳng với nhau.
Câu 7.Pháp luật quốc tế được thể hiện qua những văn bản nào dưới đây?
A. Nghị quyết của các tổ chức quốc tế.
B. Hiến chương, hiệp định, hiệp ước, công ước, nghị định thư.
C. Biên bản các phiên họp của Liên hợp quốc.
D. Kết luận của các hội nghị quốc tế khu vực quan trọng.
Câu 8. Việt Nam đã ban hành Luật đầu tư nước ngoài năm bao nhiêu?
A. Năm 1987.
B. Năm 1988.
C. Năm 1989
D. Năm 1990.
Câu 9. Pháp luật quốc tế tác động đến
A. sự phát triển và hoàn thiện pháp luật quốc gia.
B. từng quy định của pháp luật quốc gia.
C. sự xuất hiện ngành luật mới của pháp luật quốc gia.
D. các nội dung mới của pháp luật quốc gia.
Câu 10. Câu nào là câu đúng?
A. Pháp luật quốc tế do các quốc gia và tổ chức quốc tế thỏa thuận xây dựng nên.
B. Pháp luật quốc tế điều chỉnh chỉ một vài các mối quan hệ liên quốc gia.
C. Pháp luật quốc tế quy định các vấn đề liên quan đến quan hệ giữa cá nhân, pháp nhân, tổ chức của các nước khác nhau.
D. Pháp luật quốc tế điều chỉnh các mối quan hệ giữa các quốc gia và các tổ chức quốc tế liên chính phủ.
Câu 11: Sau khi kí kết điều ước quốc tế, các quốc gia thành viên sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho phù hợp với nội dung của điều ước quốc tế là nội dung nào dưới đây của mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia?
A. Pháp luật quốc tế làm thay đổi pháp luật quốc gia
B. Pháp luật quốc gia phụ thuộc vào pháp luật quốc tế
C. Pháp luật quốc tế là cơ sở để hoàn thiện pháp luật quốc gia
D. Pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia bình đẳng với nhau
Câu 12: Tất cả các quốc gia sẽ giải quyết các tranh chấp quốc tế với những quốc gia khác bằng biện pháp hòa bình mà không làm phương hại đến hòa bình, an ninh và công lí quốc tế. Do vậy, các quốc gia sẽ sớm tìm kiếm và chỉ giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng đàm phán, điều tra, trung gian, hòa giải thông qua các cơ quan hay tổ chức quốc tế khu vực hoặc bằng những biện pháp hòa bình khác do các bên lựa chọn.
A. Cấm dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực trong quan hệ quốc tế
B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
C. Không can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia khác
D. Các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.
Câu 13: Ý nào sau đây không đúng về pháp luật quốc tế?
A. Là hệ thống nguyên tắc và quy phạm phap luật được các quốc gia và chủ thể khác.
B. Được xây dựng trên cơ sở sự bình đẳng và tự nguyện.
C. Vai trò và nguyên tắc đã tạo nên pháp luật quốc tế.
D. Được thể hiện qua Hiến chương, hiệp định, hiệp ước, công ước, nghị định thư.
Câu 14: Pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia có quan hệ như thế nào?
A. Có quan hệ song phương
B. Có quan hệ biện chứng, tác động qua lại với nhau.
C. Có cấu trúc khác nhau.
D. Có quan hệ biện chứng, cấu trúc khác nhau
Câu 15: Pháp luật quốc tế được thể hiện qua những văn bản nào dưới đây?
A. Nghị quyết của các tổ chức quốc tế.
B. Hiến chương, hiệp định, hiệp ước, công ước, nghị định thư.
C. Biên bản các phiên họp của Liên hợp quốc.
D. Kết luận của các hội nghị quốc tế khu vực quan trọng.
Câu 16: Pháp luật quốc tế ảnh hưởng đến
A. các mối quan hệ của pháp luật quốc tế.
B. sự hình thành và phát triển của pháp luật quốc tế.
C. cấu trúc hệ thống pháp luật quốc tế.
D. toàn bộ nội dung của pháp luật quốc tế.
Câu 17: Đâu không phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế?
A. Nguyên tắc cấm dùng vũ lực hay đe dọa dùng vũ lực trong các quan hệ quốc tế.
B. Nguyên tắc giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hào bình.
C. Nguyên tắc can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia khác.
D. Nguyên tắc quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.
Câu 18: Pháp luật quốc tế là hệ thống các nguyên tắc và quy luật của pháp luật
A. do các quốc gia và chủ thể khác của pháp luật quốc tế thỏa thuận xây dựng nên.
B. do các quốc gia và các chủ thể pháp luật thỏa thuận xây dựng nên.
C. do các chủ thể của các ngành luật thỏa thuận xây dựng nên.
D. do các quốc gia cùng nhau quy định áp dụng.
Câu 19: “Mọi quốc gia có nghĩa vụ thực hiện sự thiện chí các nghĩa vụ của mình phù hợp với Hiến chương Liên jợp quốc, theo những nguyên tắc và quy phạm được quốc tế thừa nhận chung và trong những thảo thuận có hiệu lực theo nhữg nguyên tắc và quy phạm pháp luật quốc tế.” là của nguyên tắc nào dưới đây?
A. Nguyên tắc bình đẳng về chủ quyền các quốc gia.
B. Nguyên tắc bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.
C. Nguyên tắc tận tâm, thiện chí thực hiện các cam kết quốc tế.
D. Nguyên tắc các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.
