wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học từ vựng 1

Total questions: 106

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

găng tay

a)

mitten

/ˈmɪtn/

b)

scarf

/skɑːf/

c)

jay

d)

carpet

/ˈkɑː.pɪt/

2.

shovel

/ˈʃʌv.əl/

a)

xúc tuyết

b)

bồn tắm

c)

khăn quàng

d)

thảm

3.

cái lều

(a)  

4.

chim giẻ cùi

a)

weed

/wiːd/

b)

hummingbird

/ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/

c)

jay

/dʒeɪ/

d)

racoon

/rækˈuːn/

5.

thuốc xua đuổi côn trùng

a)

spray

/spreɪ/

b)

Insect repellent

/ˈɪn.sekt rɪˈpel.ənt/

c)

mitten

/'mittn/

d)

Mosquito net

/məˈskiː.təʊ ˌnet/

6.

chim ruồi

a)
hummingbird
b)

jay

c)

raccoon

7.

gấu mèo

(a)  

8.

cỏ dại

/wiːd/

(a)  

9.

thảm

/ˈkɑː.pɪt/

(a)  

10.

sóc chuột

a)

chipmunk

/ˈtʃɪp.mʌŋk/

b)

mouse

/maʊs/

c)

rabbit

/ˈræb.ɪt/

d)

squirrel

/ˈskwɪr.əl/

11.

khăn quàng cổ

(a)  

12.

đồ nội thất

a)

utensils

/juːˈten.səl/

b)

decorations

/ˌdek.əˈreɪ.ʃən/

c)

appliances

/əˈplaɪ.əns/

d)

furniture

/'fə:nitjə/

13.

gà tây

a)

chicken

b)

turkey

c)

hockey

14.

đồ dùng nhà bếp

/juːˈten.səl/

(a)  

15.

cây phong

a)

muscle

/'məsəl/

b)

maple

/'meipəl/

c)

tinsel

/'tins(ə)l/

d)

couch

/kaʊtʃ/

16.

hockey

/'haki/

a)

trượt

b)

cưỡi chổi

c)

bóng bàn

d)

khúc côn cầu

17.

cơ bắp

(a)  

18.

ghế dài

/kaʊtʃ/

(a)  

19.

kim tuyến

/tinsl/

(a)  

20.

league

/li:g/

a)

liên đoàn

b)

hội nhập

c)

tập hợp

21.

a type of thin book with large pages and a paper cover that contains articles and photographs and is published every week or month

a)

magazine

/ˌmæɡ.əˈziːn/

b)

custom

/ˈkʌs.təm/

c)

fashion model

d)

celebrity

/səˈleb.rə.ti/

22.

closet meaning

cottage

a)
A small room or space for storage, often for clothes.
b)
A storage unit for kitchen appliances.
c)
A large room for entertaining guests.
d)
A type of clothing accessory.
23.

rake

/reik/

a)

cái cào

b)

cái xẻng

c)

búa

d)

máy cắt

24.

/'meipəl/ : cây phong

(a)  

25.

/'məsəl/

cơ bắp

(a)  

26.

mớ hỗn độn

(a)  

27.

tập trung, gom lại

a)

cottage

/ˈkɒt.ɪdʒ/

b)

gather

/ˈɡæð.ər/

c)

rake

/reik/

d)

pile

/pail/

28.

/ˈkɒt.ɪdʒ/: nhà tranh

(a)  

29.

Trang sức

a)

scratch

/skrætʃ/

b)

jewellery

/ˈdʒuː.əl.ri/

c)

cosmetic

/kɒzˈmet.ɪk/

d)

furniture

/ˈfɜː.nɪ.tʃər/

30.

coach

/kəʊtʃ/

someone whose job is to teach people to improve at a sport, skill, or school subject

a)

ghế dài

b)

huyến luyện viên

c)

tổ chức

d)

tạp chí

31.

/skrætʃ/

trầy xước

(a)  

32.

soldier

/ˈsəʊl.dʒər/

a)

binh lính

b)

gia nhập

c)

liên đoàn

d)

huấn

33.

Đồng xu

a)

poppy

/'papi/

b)

penny

/'peni/

c)

jewellery
/ˈdʒuː.əl.ri/

d)

gather

/ˈɡæð.ər/

34.

/'papi/: hoa anh túc, cây thuốc

(a)  

35.

/ˈɡæð.ər/:

tập trung, gom lại

(a)  

36.

/ˈsəʊl.dʒər/

a person who is in an army and wears its uniform, especially someone who fights when there is a war

(a)  

37.

sacrifice

/ˈsæk.rɪ.faɪs/

to give up something that is valuable to you in order to help another person:

a)

sự biết ơn

b)

giúp đỡ

c)

sự hy sinh

d)

sự nhờ

38.

recite /ri'sait/

to say a piece of writting aloud from memory

a)

thuật

b)

sự ghi nhớ

c)

nói to rõ

d)

đọc thuộc lòng

39.

carve

/karv/

a)

hỗn hợp

b)

điêu khắc, cắt thái

c)

gặt hái

d)

đan

40.

sự hy sinh

/ˈsæk.rɪ.faɪs/

(a)  

41.
a)

đũa phép

b)

phương thức

c)

trừu tượng

d)

kim tuyến

42.

đọc thuộc lòng

/ri'sait/

(a)  

43.

ornament

/ˈɔː.nə.mənt/

synonym: adornment, decoration,..

a)

đồ hữu dụng

b)

đồ trang trí

c)

đẹp đẽ

d)

món phù

44.

điêu khắc, cắt thái

/karv/

(a)  

45.

/ˈɔː.nə.mənt/

đồ trang trí

(a)  

46.

string

/strɪŋ/

a set of objects joined together in a row on a single rope or thread

a)

liên kết

b)

xâu lại

c)

khúc côn cầu

d)

đồng

47.

stuffing

/ˈstʌf.ɪŋ/

a mixture of food, such as bread, onions, and herbs, that is used to fill something that is going to be eaten

a)

thực phẩm

b)

trộn hỗn hợp

c)

tạp hóa

d)

nước sốt

48.

grocery

/ˈɡrəʊ.sər.i/

a store that sells food and small things for the home

a)

tiệm trang sức

b)

đồ nội thất

c)

cửa hàng tạp hóa

49.

wimp

a person lacking in courage or confidence

a)

nhút nhát

b)

mạnh dạn

c)

tự tin

d)

trụ cột

50.

bouncer

someone whose job is to stop unwanted people from entering a club or bar, and to make people leave if they are behaving badly

a)

nhân viên

b)

bảo vệ hộp đêm

c)

người gác cổng

d)

vũ công hộp đêm

51.

plum

a type of fruit, usually dark-red or purple, with a stone in the centre

a)

cam

b)

đào

c)

mận

d)

52.

blow

/bləu/

a stroke or knock

a)

trượt ngã

b)

thường lệ

c)

cú đánh, tai họa

d)

mang

53.

quả mận

(a)  

54.

bud

/b^d/

a shoot of a tree or plant, containing undeveloped leaves or flower(s) or both

a)

nụ, chồi, nảy chồi

b)

tai họa

c)

ra hoa, kết trái

d)

quả

55.

bloom

/bluːm/

a)

hoa, sự ra hoa

b)

chồi, nụ

c)

đào

d)

ngũ cốc

56.

dull

/d^l/

a)

phát cáu

b)

đần độn, chậm hiểu

c)

khắt khe

d)

nóng

57.

breeze

/bri:z/

a gentle wind

a)

gió mạnh

b)

bão

c)

lốc xoáy

d)

làn gió nhẹ

58.

to fan the breeze

a)

tốn công vô ích

b)

cố gắng đến cùng

c)

chán nản để làm gì

d)

dễ nổi nóng

59.

to get the breeze up

a)

ngập

b)

loay hoay

c)

phát cáu

d)

tai họa ập đến

60.

gusty

/'g^sti/

a)

gió bão giông

b)

quen thuộc

c)

thân thích

d)

cuộn tròn

61.

hail

/heil/

rain with ice

a)

nắng gắt

b)

bão cát

c)

mưa phùn

d)

mưa đá

62.

pellet

/'pelit/

a little ball or similarly-shaped object

a)

viên nén, viên đạn nhỏ

b)

hạt đậu nhỏ

c)

giọt mưa li ti

d)

nét vẽ

63.

flurry

/ˈfləːri/

a sudden rush (of wind etc)

a)

cơn gió bất chợt, náo động

b)

phủi bụi

c)

xây dựng

d)

ngất xỉu

bất thình

64.

dusting

/d^sting/

to free (furniture etc) from dust

a)

sự phủi bụi

b)

làm việc nhà

c)

làm đồ nội thất

d)

sơ cấp

65.

to give s.o dusting

a)

đóng góp

b)

chung tay làm 1 việc

c)

cho ai đó 1 trận

d)

phát cáu với thứ gì

66.

blizzard

/'blizard/

a)

bão cát

b)

bão tuyết

c)

lốc xoáy

d)

tuyết lở

67.

plow

/plau/

like a tree

a)

lá cây

b)

cái cây

c)

trồng trọt

d)

cây phong

68.

elementary

/,elimentari/

very simple; not advanced

a)

cầu kỳ

b)

đơn giản

c)

sơ cấp, cơ bản

d)

khác biệt và phức tạp

69.

airy

/'eri/

a)

không gian hẹp

b)

thoáng khí, hư không

c)

bầu không khí

d)

khí quyển

70.

residence

/'rezidens/

the act of living in a place, or the time of this

a)

nông

b)

nơi cư trú, qtrinh cư trú

c)

nhập khẩu

d)

thủ tục

71.

to take up one's residence in the country

a)

nhập gia tùy tục

b)

về ở nông thôn

c)

rời khỏi nông thôn

d)

đi xa thành phố

72.

clarinet

/,klera'net/

a)

điều lệ

b)

kèn clarinet

c)

phong cách clarinet

d)

phong tục

73.

continent

/ˈkontinənt/

one of the great divisions of the land surface of the world – Europe, America, Australia, Asia or Africa

a)

khu vực

b)

lục địa

c)

thủy điện

d)

đất nước

74.

composition

/kompəˈziʃən/

something composed, eg music

a)

vai trò

b)

sáng tác

c)

biên đạo

d)

diễn đạt

75.

role

/raul/

a part played by an actor or actress in a play etc

a)

đóng

b)

vai trò, vai diễn

c)

biên kịch

d)

đạo diễn

76.

sightseeing

the activity of visiting places

a)

quan sát

b)

thăm quan

c)

ánh nhìn

d)

góc

77.

tape

/teip/

a narrow strip or band of cloth used for tying etc

a)

tốp

b)

đoạn băng, đoạn dây

c)

bản nhạc

d)

hợp xướng

78.

distinguish

/diˈstiŋɡwiʃ/

to mark as different

a)

trùng

b)

phân biệt, nghe hoặc nhận ra

c)

gớm ghiếc, ghê tởm

d)

miệt thị

79.

to distinguish s.o among the crowd

a)

bị miệt thị nơi đông người

b)

nhận ra ai đó ở chốn đông người

c)

phân biệt những người khác nhau

d)

phát giác ra vấn đề

80.

bug

/b^g/

a)

chuồn chuồn

b)

bọ

c)

rết

d)

muỗi

81.

folk

/fouk/

(of the traditions) of the common people of a country

a)

truyền

b)

dân gian

c)

tập quán

d)

thủ tục

82.

the old folks at home

a)

già làng

b)

cha mẹ ông bà

c)

truyền thống cổ xưa

d)

phong tục, tập tục

83.

consider

/kənˈsidə/

to think about (carefully)

a)

đứng ngồi hỏng yên

b)

cân nhắc, suy xét cẩn trọng

c)

hấp tấp

d)

bối rối, lo âu

84.

orchestra

/ˈoːkəstrə/

a (usually large) group of musicians playing together, led by a conductor

a)

tốp ca

b)

dân bản địa

c)

dàn nhạc

d)

nhóm nhạc

85.

in chase of

/tjeis/

a)

lựa chọn ra

b)

theo đuổi

c)

nắm bắt

d)

gấp rút

86.

go chase yourself!

a)

gấp gáp lên!

b)

chuồn mau đi!

c)

giải thoát đi!

d)

đi một mình!

87.

horror

/'ho:rar/

great fear or dislike

a)

cảm động, xúc

b)

sự ghê rợn, kinh dị

c)

kịch tính

d)

gây ấn tượng

88.

thriller

/ˈθrɪl.ər/

an exciting novel or play, usually about crime, detectives etc

a)

phim tài liệu

b)

câu chuyện cảm động, kịch tính

c)

câu chuyện hài hước

d)

câu chuyện kinh dị

89.

on the edge of your seat

a)

lưu ý những vấn đề

b)

đứng ngồi hỏng yên

c)

rung động với việc nào đó

d)

không theo kịp vấn đề

90.

băng ghi âm

/teip/

(a)  

91.

viên nén, viên đạn nhỏ

/'pelit/

(a)  

92.

trận bão tuyết

/'blizard/

(a)  

93.

nơi cư trú

(a)  

94.

sơ cấp, cơ bản

/ˌel.əˈmen.t̬ɚ.i/

(a)  

95.

gió, bão giông

/'g^sti/

(a)  

96.

làn gió nhẹ

/bri:z/

(a)  

97.

chậm hiểu, đần độn

/d^l/

(a)  

98.

mưa đá: rain with ice

/heil/

(a)  

99.

cơn gió mạnh, náo động

/'flari/

(a)  

100.

lục địa

/ˈkontinənt/

(a)  

101.

phân biệt nghe hoặc nhận ra

/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

(a)  

102.

dân gian

/fouk/

(a)  

103.

dàn nhạc

/ˈɔːr.kə.strə/

(a)  

104.

sự ghê rợn, kinh dị

/ˈhɔːr.ɚ/

(a)  

105.

câu chuyện cảm động, kịch tính

/ˈθrɪl.ər/

(a)  

106.

cân nhắc, suy xét lưu ý

/kənˈsɪd.ər/

(a)