wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 1-BÀI 7

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
a)
Qǐng_/_((Lịch sự) mời, xin)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
a)
wèn_/_(Hỏi)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
今天
a)
jīntiān_/_(Hôm nay)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
a)
hào_/_(Ngày)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
a)
yuè_/_(Tháng)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
A:请问,今天几号?
a)
A: Dàlóu hòubian shì yīgè shūdiàn hé yīgè chāoshì, yóujú jiù zài chāoshì dōngbian, nàgè lóushì qiǎn lǜsè de, shàngbian huà yǒu yīngwén, nǐ yī kàn jiù zhīdàole.***(Choi Ho: Phía sau tòa nhà là hiệu sách và siêu thị. Bưu điện nằm ngay phía đông siêu thị. Tòa nhà đó có màu xanh nhạt, nhìn qua có chữ tiếng Anh.)
b)
A: Qǐngwèn, jīntiān jǐ hào?_/_(A: Xin lỗi, hôm nay là ngày mấy?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
7.
星期
a)
xīngqī _/_(Tuần, thứ)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
8.
A:今天星期几?
a)
A: Bù kèqì. Nín kuài qù ba, bié wàngle bǎ hùzhào dài qù.***(Choi Ho: Không có gì. Hãy đi nhanh và đừng quên mang theo hộ chiếu nhé.)
b)
A: Jīntiān xīngqī jǐ?_/_(Đáp: Hôm nay là thứ mấy?)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
9.
昨天
a)
zuótiān_/_(Hôm qua)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
10.
A:昨天是几月几号?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Zuótiān shì jǐ yuè jǐ hào?_/_(A: Hôm qua là ngày thứ mấy?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
11.
明天
a)
míngtiān_/_(Ngày mai)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
12.
B:明天是9月2号,星期四。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
"B: Míngtiān shì 9 yuè 2 hào, xīngqīsì._/_(B: Ngày mai là thứ năm ngày 2 tháng 9.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
13.
a)
qù_/_(đi, đi đến)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
14.
学校
a)
xuéxiào_/_(Trường học)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
15.
a)
A Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
b)
kàn_/_(Nhìn, xem)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
16.
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
shū_/_(Sách)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
17.
B:我去学校看书。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ qù xuéxiào kànshū._/_(B:tôi đến trường để đọc sách)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
18.
1月-12月
a)
1 Yuè-12 yuè_/_(Tháng Một-Tháng Mười Hai)
b)
B: Wǒ qù xuéxiào kànshū._/_(B:tôi đến trường để đọc sách)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
19.
1号-31号
a)
1 hào-31 hào_/_(Số 1-31)
b)
B: Wǒ qù xuéxiào kànshū._/_(B:tôi đến trường để đọc sách)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
20.
星期一
a)
xīngqī yī_/_(Thứ hai)
b)
B: Wǒ qù xuéxiào kànshū._/_(B:tôi đến trường để đọc sách)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
21.
星期日/星期天
a)
xīngqīrì/xīngqītiān_/_(Chủ Nhật/Chủ nhật)
b)
B: Wǒ qù xuéxiào kànshū._/_(B:tôi đến trường để đọc sách)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
22.
几月几号
a)
jǐ yuè jǐ hào_/_(Ngày của tháng là ngày nào?)
b)
B: Wǒ qù xuéxiào kànshū._/_(B:tôi đến trường để đọc sách)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
23.
2024 2月28号星期六
a)
2024 2 yuè 28 hào xīngqīliù_/_(Thứ Bảy, ngày 28 tháng 2 năm 2024)
b)
B: Wǒ qù xuéxiào kànshū._/_(B:tôi đến trường để đọc sách)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
24.
A:请问,今天几号?
a)
A: Dàlóu hòubian shì yīgè shūdiàn hé yīgè chāoshì, yóujú jiù zài chāoshì dōngbian, nàgè lóushì qiǎn lǜsè de, shàngbian huà yǒu yīngwén, nǐ yī kàn jiù zhīdàole.***(Choi Ho: Phía sau tòa nhà là hiệu sách và siêu thị. Bưu điện nằm ngay phía đông siêu thị. Tòa nhà đó có màu xanh nhạt, nhìn qua có chữ tiếng Anh.)
b)
A: Qǐngwèn, jīntiān jǐ hào?_/_(A: Xin lỗi, hôm nay là ngày mấy?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
25.
B:今天九月一号。
a)
A: Xièxiè!***(Martin: Cảm ơn bạn!)
b)
B: Jīntiān jiǔ yuè yī hào._/_(B: Hôm nay là ngày 1 tháng 9.)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
26.
A:今天星期几?
a)
A: Bù kèqì. Nín kuài qù ba, bié wàngle bǎ hùzhào dài qù.***(Choi Ho: Không có gì. Hãy đi nhanh và đừng quên mang theo hộ chiếu nhé.)
b)
A: Jīntiān xīngqī jǐ?_/_(Đáp: Hôm nay là thứ mấy?)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
27.
B:星期三。
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
B: xīngqīsān._/_(B: Thứ Tư.)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
28.
A:昨天是几月几号?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Zuótiān shì jǐ yuè jǐ hào?_/_(A: Hôm qua là ngày thứ mấy?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
29.
B:昨天是8月31号,星期二。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Zuótiān shì 8 yuè 31 hào, xīngqī'èr._/_(B: Hôm qua là thứ ba ngày 31 tháng 8.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
30.
A:明天呢?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Míngtiān ne?_/_(A: Ngày mai thì sao?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
31.
B:明天是9月2号,星期四。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
"B: Míngtiān shì 9 yuè 2 hào, xīngqīsì._/_(B: Ngày mai là thứ năm ngày 2 tháng 9.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
32.
A:明天星期六,你去学校吗?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Míngtiān xīngqīliù, nǐ qù xuéxiào ma?_/_(A: Ngày mai thứ Bảy bạn có đi học không?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
33.
B:我去学校。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ qù xuéxiào._/_(B: Có tôi đến trường)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
34.
A:你去学校做什么?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Nǐ qù xuéxiào zuò shénme?_/_(A: Bạn đến trường để làm gì?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
35.
B:我去学校看书。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ qù xuéxiào kànshū._/_(B:tôi đến trường để đọc sách)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)