wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI GIỮA KÌ II KHOI 11KBT - FINAL

Total questions: 37

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

dán nhãn cách gọi gia đình bản thân nhé!

2.

hãy dán nhãn cách gọi gia đình của người khác nhé!

3.

dán nhãn cách gọi vợ chồng con cái trong gia đình của bản thân nhé!

4.

dán nhãn cách gọi vợ chồng con cái của gia đình người khác nhé!

5.

かぞく

a)

con cái

b)

gia đình

c)

ba

d)

mẹ

6.

よにん

a)

4 người

b)

3 người

c)

2 người

d)

1 người

7.

さんにん

a)

3 người

b)

2 người

c)

1 người

d)

4 người

8.

ひとり

a)

1 người

b)

2 người

c)

3 người

d)

4 người

9.

おかあさん

a)

ba

b)

mẹ

c)

anh

d)

chị

10.

つま

a)

ba

b)

mẹ

c)

vợ

d)

chồng

11.

bố (người khác)

a)

おとうと

b)

いもうと

c)

おかあさん

d)

おとうさん

12.

chị gái (người khác)

a)

あに

b)

おにさん

c)

あね

d)

おねえさん

13.

em trai

a)

おとうさん

b)

おとうと

c)

いもうと

d)

おねえさん

14.

chồng (người khác)

a)

おくさん

b)

おっと

c)

ごしゅじん

d)

つま

15.

chọn cách viết đúng

a)

ことも

b)

いもと

c)

こども

d)

いども

16.

chọn cách viết đúng

a)

あくさん

b)

おくさん

c)

おくきん

d)

あくきん

17.

chọn cách viết đúng

a)

ごしゃじん

b)

ごしゆじん

c)

ごしゅじん

d)

こしゆじん

18.

chọn từ viết đúng

a)

あっと

b)

おっと

c)

おっそ

d)

あっ

19.

chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

アンさんのかぞくは ​ (a)   ですか

Choose from the below words
なんにん
なに
だれ
20.

chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

やまださん​ (a)   かぞくは 4にんです

Choose from the below words
21.

chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

わたしの かぞくは 3にんです。ちちと ははと ​ (a)   です

Choose from the below words
わたし
あに
あね
22.

chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

マイ:かぞくは なんにんですか。

ラン:​ (a)  

Choose from the below words
ふたりです
ごにん
さんにん
23.

chọn từ đúng điền vào chỗ trống:

アン:​ (a)   の しごとは なんですか。

  リン:ちちは きょうしです。

Choose from the below words
おとうさん
ちち
おかあさん
おにいさん
24.

chọn từ đúng điền vào chỗ trống:

わたしの かぞくは ふたりです。はは​ (a)   わたしです。    

Choose from the below words
25.

かぞくは なんにんですか

a)

さんにん

b)

ごにん

c)

ふたり

d)

よにん

26.

かぞくは なんにんですか

a)

さんにん

b)

よにん

c)

ふたり

d)

ごにん

27.

かぞくは なんにんですか

a)

さんにん

b)

よにん

c)

ふたり

d)

ろくにん

28.

かぞくは なんにんですか

a)

さんにん

b)

ごにん

c)

ろくにん

d)

よにん

29.

かぞくは なんにんですか

a)

ごにん

b)

ひとり

c)

ふたり

d)

よにん

30.

NGHE VÀ CHỌN TỪ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

​ (a)   と わたしです

Choose from the below words
つま
おっと
こども
31.

NGHE VÀ CHỌN TỪ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

​ (a)   と わたしと こども ふたりです

Choose from the below words
おっと
つま
こども
あに
32.

NGHE VÀ CHỌN TỪ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

ちちと ははと ​ (a)   と わたしと おとうとです

Choose from the below words
あね
あに
33.

NGHE VÀ CHỌN TỪ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

ちちと ははと つまと ​ (a)    ふたりと わたしです

Choose from the below words
こども
おとうと
いもうと
34.

em hãy chú ý đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bên dưới nhé!

やまださんの おねえさんの しごとは なんですか。

a)

かいしゃいんです

b)

きょうしです

c)

よにんです

35.

em hãy chú ý đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bên dưới nhé!

やまださんの おにいさんは がくせいですか

a)

はい、がくせいです

b)

いいえ、きょうしです

c)

いいえ、かいしゃいんです

36.

đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi bên dưới nhé!

やまださんの かぞくは なんにんですか

a)

さんにんです

b)

かいしゃいんです

c)

よにんです

37.

nhìn hình ảnh bên cạnh và trả lời câu hỏi bên dưới nhé!

やまださんの おとうさんの しごとは なんですか

a)

かいしゃいんです

b)

きょうしです