wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài thi thử lần 2

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Lựa chọn nào dưới đây sẽ thích hợp nhất khi học sinh gửi email cho bạn thân nhất của họ ?
a)
Thưa giáo sư ( Dear Processor)
b)
Chào! Thế nào rồi ? ( Hey! How's it going? )
c)
Có phải là Xuân không ? ( Is this Xuan ? )
2.
Thuật ngữ Ứng dụng máy tính để bàn ( desktop application ) phù hợp với định nghĩa nào ?
a)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
b)
Được thiết kế cho một mục đích và một chức năng duy nhất. Phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng có một số cũng chạy trên máy tính xách tay.
c)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy
3.
Thuật ngữ Ứng dụng ( App ) phù hợp với định nghĩa nào ?
a)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
b)
Được thiết kế cho một mục đích và một chức năng duy nhất. Phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng có một số cũng chạy trên máy tính xách tay.
c)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy
4.
Một công dân kỹ thuật số tiêu cực ( negative digital citizen) có thể làm gì ?
a)
Bảo vệ thông tin nhạy cảm hoặc thông tin cá nhân trong khi sử dụng internet.
b)
Viết bình luận gây tổn thương về ai đó trực tuyến
c)
Báo với một người lớn về việc bị bắt nạt trên mạng
5.
Thuật ngữ Backspace/ delete ghép với cách sử dụng nào thích hợp nhất ?
a)
Tùy Một phím trên bàn phím dùng để xóa bất kỳ ký tự nào trước/ sau vị trí hiện tại của con trỏ
b)
Một phím trên bàn phím dùng để đưa con trỏ đến đầu dòng tiếp theo; cũng có thể được sử dụng để thực hiện một lệnh hoặc hoạt động
c)
Một phím trên bàn phím dùng để di chuyển giữa các mục hoặc di chuyển về phía trước 5 ký tự ( tùy thuộc vào nhiệm vụ )
d)
Một phím ở trên cùng bên trái của bàn phím máy tính; cho phép người dùng hủy bỏ hoặc đóng một hoạt động
e)
Một phím trên bàn phím dùng để máy tính có thể nhập các chữ cái viết hoa liên tục.chọn 1
6.
Thuật ngữ Enter / return ghép với cách sử dụng nào thích hợp nhất ?
a)
Một phím trên bàn phím dùng để xóa bất kỳ ký tự nào trước/ sau vị trí hiện tại của con trỏ
b)
Một phím trên bàn phím dùng để đưa con trỏ đến đầu dòng tiếp theo; cũng có thể được sử dụng để thực hiện một lệnh hoặc hoạt động
c)
Một phím trên bàn phím dùng để di chuyển giữa các mục hoặc di chuyển về phía trước 5 ký tự ( tùy thuộc vào nhiệm vụ )
d)
Một phím ở trên cùng bên trái của bàn phím máy tính; cho phép người dùng hủy bỏ hoặc đóng một hoạt động
e)
Một phím trên bàn phím dùng để máy tính có thể nhập các chữ cái viết hoa liên tục.
7.
Thuật ngữ Esc ghép với cách sử dụng nào thích hợp nhất ?
a)
Một phím trên bàn phím dùng để xóa bất kỳ ký tự nào trước/ sau vị trí hiện tại của con trỏ
b)
Một phím trên bàn phím dùng để đưa con trỏ đến đầu dòng tiếp theo; cũng có thể được sử dụng để thực hiện một lệnh hoặc hoạt động
c)
Một phím trên bàn phím dùng để di chuyển giữa các mục hoặc di chuyển về phía trước 5 ký tự ( tùy thuộc vào nhiệm vụ )
d)
Một phím ở trên cùng bên trái của bàn phím máy tính; cho phép người dùng hủy bỏ hoặc đóng một hoạt động
e)
Một phím trên bàn phím dùng để máy tính có thể nhập các chữ cái viết hoa liên tục.
8.
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để khởi động ứng dụng đã cài đặt trên máy tính để bàn?
a)
Nhấp chuột phải vào biểu tượng của chương trình trên thanh Taskbar và chọn Open
b)
Nhấp đúp chuột vào biểu tượng lối tắt của chương trình trên màn hình nền ( desktop)
c)
Chọn tất cả các biểu tượng lối tắt trên màn hình và nhấn Enter trên bàn phím
9.
Tùy chọn nào sau đây là ví dụ về truyền thông kỹ thuật số ( digital communication )?
a)
Trò chuyện video ( video chat )
b)
Thư điện tử ( email )
c)
Thư viết tay được gửi qua đường bưu điện
10.
Tùy chọn nào dưới đây không phải là mục tiêu của sự cộng tác ? (Chọn tất cả các đáp án đúng )
a)
Làm việc cùng nhau để đạt được một kết quả chung.
b)
Giữ kín ý tưởng và kiến thức riêng của mọi người.
c)
Thuyết phục mọi người đồng ý với ý kiến của bạn.
d)
Chia sẻ ý tưởng và kiến thức.
11.
Bạn nhận được email từ một người gửi không xác định nói rằng bạn đã dành được giải thưởng và yêu cầu bạn trả lời kèm theo tên, địa chỉ và số điện thoại của bạn. Điều an toàn nhất để làm tiếp theo là gì ?
a)
Nói với một người lớn rằng bạn đã nhận được một email giống như một trò lừa đảo.
b)
Trả lời người gửi với thông tin được yêu cầu.
c)
Trả lời người gửi bằng một tin nhắn yêu cầu thêm thông tin.
12.
Mục đích của việc sử dụng dấu trang / mục yêu thích ( bookmarks/ favorites) là gì ?
a)
Nó giúp việc in URL của một trang web trở nên dễ dàng hơn
b)
Đây là một cách nhanh chóng để lưu URL và quay lại trang web sau
c)
Đó là cách tốt nhất để chia sẻ URL với bạn cùng lớp hoặc giáo viên.
13.
Thuật ngữ dòng chủ đề ( Subject line ) ứng với định nghĩa đúng là
a)
Nêu chủ đề của email bằng một vài từ.
b)
Điều đầu tiên được đọc trong một cuộc giao tiếp; có thể không chính thức hoặc trang trọng tùy thuộc vào đối tượng.
c)
Người nhận thư ( địa chỉ email bạn nhập vào trường To: )
d)
Nơi bạn nhập thông điệp thực sự bạn muốn gửi
14.
Thuật ngữ nội dung thư ( message body ) ứng với định nghĩa tương ứng nào ?
a)
Nêu chủ đề của email bằng một vài từ.
b)
Điều đầu tiên được đọc trong một cuộc giao tiếp; có thể không chính thức hoặc trang trọng tùy thuộc vào đối tượng.
c)
Người nhận thư ( địa chỉ email bạn nhập vào trường To: )
d)
Nơi bạn nhập thông điệp thực sự bạn muốn gửi
15.
Thuật ngữ người nhận ( recipient ) ứng với định nghĩa tương ứng nào ?
a)
Nêu chủ đề của email bằng một vài từ.
b)
Điều đầu tiên được đọc trong một cuộc giao tiếp; có thể không chính thức hoặc trang trọng tùy thuộc vào đối tượng.
c)
Người nhận thư ( địa chỉ email bạn nhập vào trường To: )
d)
Nơi bạn nhập thông điệp thực sự bạn muốn gửi
16.
Thuật ngữ lời chào ( greeting ) ứng với định nghĩa tương ứng nào ?
a)
Nêu chủ đề của email bằng một vài từ.
b)
Điều đầu tiên được đọc trong một cuộc giao tiếp; có thể không chính thức hoặc trang trọng tùy thuộc vào đối tượng.
c)
Người nhận thư ( địa chỉ email bạn nhập vào trường To: )
d)
Nơi bạn nhập thông điệp thực sự bạn muốn gửi
17.
Bạn có thể sử dụng thông tin nào để kiểm tra độ tin cậy của một trang web ? ( Chọn tất cả các đáp án đúng)
a)
Tác giả ( Author)
b)
Tiêu đề ( Title)
c)
Ngày ( date )
d)
Cách trình bày ( layout )
18.
Tùy chọn nào sau đây là ví dụ về một ứng dụng web ( web application) là gì ?
a)
Một trò chơi được tải xuống trên máy tính để bàn.
b)
Một chương trình email như Gmail, Yahoo, Hotmail.
c)
Trang web của một trường học
19.
Tùy chọn nào sau đây là phù hợp giúp bảo mật kỹ thuật số ?
a)
Không chia sẻ mật khẩu với người khác.
b)
Lưu trữ mật khẩu trên máy tính.
c)
Sử dụng một mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản.
d)
Nói cho ai đó biết mật khẩu của bạn để họ cũng có thể sử dụng chúng.
20.
Thuật ngữ cộng đồng kỹ thuật số ( digital community) ứng với định nghĩa nào ?
a)
Cố ý quấy rối người khác bằng cách đăng trực tuyến bình luận xúc phạm, không liên quan hoặc có hại.
b)
Mức độ bảo vệ mà người dùng có được khi sử dụng internet, đặc biệt là về dữ liệu riêng tư hoặc dữ liệu nhạy cảm.
c)
Một nhóm người giao tiếp bằng cách sử dụng internet, thường là với mục đích hoặc mối quan tâm chung.
21.
Thuật ngữ Tab ghép với cách sử dụng nào thích hợp nhất ?
a)
Một phím trên bàn phím dùng để xóa bất kỳ ký tự nào trước/ sau vị trí hiện tại của con trỏ
b)
Một phím trên bàn phím dùng để đưa con trỏ đến đầu dòng tiếp theo; cũng có thể được sử dụng để thực hiện một lệnh hoặc hoạt động
c)
Một phím trên bàn phím dùng để di chuyển giữa các mục hoặc di chuyển về phía trước 5 ký tự ( tùy thuộc vào nhiệm vụ )
d)
Một phím ở trên cùng bên trái của bàn phím máy tính; cho phép người dùng hủy bỏ hoặc đóng một hoạt động
e)
Một phím trên bàn phím dùng để máy tính có thể nhập các chữ cái viết hoa liên tục.
22.
Thuật ngữ Caps lock ghép với cách sử dụng nào thích hợp nhất ?
a)
Một phím trên bàn phím dùng để xóa bất kỳ ký tự nào trước/ sau vị trí hiện tại của con trỏ
b)
Một phím trên bàn phím dùng để đưa con trỏ đến đầu dòng tiếp theo; cũng có thể được sử dụng để thực hiện một lệnh hoặc hoạt động
c)
Một phím trên bàn phím dùng để di chuyển giữa các mục hoặc di chuyển về phía trước 5 ký tự ( tùy thuộc vào nhiệm vụ )
d)
Một phím ở trên cùng bên trái của bàn phím máy tính; cho phép người dùng hủy bỏ hoặc đóng một hoạt động
e)
Một phím trên bàn phím dùng để máy tính có thể nhập các chữ cái viết hoa liên tục.
23.
Thuật ngữỨng dụng ( application ) phù hợp với định nghĩa nào ?
a)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
b)
Được thiết kế cho một mục đích và một chức năng duy nhất. Phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng có một số cũng chạy trên máy tính xách tay.
c)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy
24.
Thuật ngữ quyền riêng tư ( privacy ) ứng với định nghĩa nào ?
a)
Cố ý quấy rối người khác bằng cách đăng trực tuyến bình luận xúc phạm, không liên quan hoặc có hại.
b)
Mức độ bảo vệ mà người dùng có được khi sử dụng internet, đặc biệt là về dữ liệu riêng tư hoặc dữ liệu nhạy cảm.
c)
Một nhóm người giao tiếp bằng cách sử dụng internet, thường là với mục đích hoặc mối quan tâm chung.
25.
Thuật ngữ trò đùa ( trolling ) ứng với định nghĩa nào ?
a)
Cố ý quấy rối người khác bằng cách đăng trực tuyến bình luận xúc phạm, không liên quan hoặc có hại.
b)
Mức độ bảo vệ mà người dùng có được khi sử dụng internet, đặc biệt là về dữ liệu riêng tư hoặc dữ liệu nhạy cảm.
c)
Một nhóm người giao tiếp bằng cách sử dụng internet, thường là với mục đích hoặc mối quan tâm chung.
26.
Những thiết bị nào sau đây là thiết bị ngoại vi ?
a)
Chuột (mouse)
b)
Bàn phím ( keyboard)
c)
Máy ảnh ( camera)
d)
Máy in ( printer)
e)
Màn hình cảm ứng ( touchscreen)
27.
Tùy chọn nào sau đây là phù hợp để trở thành một người bạn trực tuyến ?
a)
Một người bạn cùng lớp mà bạn đi học cùng với người bạn đó và chơi trò chơi trực tuyến vào cuối tuần.
b)
Một người nổi tiếng trên internet như vlogger hoặc doanh nhân.
c)
Ai đó gửi tin nhắn trong ứng dụng yêu cầu bạn chia sẻ thông tin cá nhân về bản thân.
28.
Những ví dụ nào dưới đây là các ý kiến ?
a)
Có 24 giờ trong một ngày.
b)
Nhảy dù rất nguy hiểm.
c)
Thật là một ngày tuyệt vời.
29.
Điều nào sau đây có thể làm hỏng máy tính xách tay ? ( Chọn tất cả các đáp án đúng )
a)
Để máy tính xách tay trong xe quá nóng hoặc quá lạnh.
b)
Sử dụng túi đựng máy tính xách tay có đệm với dây đeo để giữ cố định máy tính xách tay.
c)
Di chuyển máy tính xách tay bằng cách xách màn hình.
30.
Thuật ngữ.... Ứng với định nghĩa là một loại tập tin được tạo bởi một phần mềm ứng dụng; có thể được thao tác bởi ứng dụng đó.
a)
Tài liệu ( document)
b)
Trình chiếu ( presentation)
c)
Định dạng ( Formatting)
d)
Hình ảnh ( image)
e)
Phông chữ ( font)
31.
Thuật ngữ.... Với định nghĩa là một tập hợp các ký hiệu kiểu chữ hoặc văn bản có thể in hoặc hiển thị được; xác định hình dạng, kích thước và sự xuất hiện của các chữ cái, số và các ký tự đặc biệt.
a)
Tài liệu ( document)
b)
Trình chiếu ( presentation)
c)
Định dạng ( Formatting)
d)
Hình ảnh ( image)
e)
Phông chữ ( font)
32.
Thuật ngữ.... Với định nghĩa đúng là cách thông tin sẽ được trông như thế nào trên bản in hoặc hiển thị trên màn hình
a)
Tài liệu ( document)
b)
Trình chiếu ( presentation)
c)
Định dạng ( Formatting)
d)
Hình ảnh ( image)
e)
Phông chữ ( font)
33.
Thuật ngữ.... Với định nghĩa là một hình ảnh hoặc đồ họa được lưu trữ dưới dạng điện tử.
a)
Tài liệu ( document)
b)
Trình chiếu ( presentation)
c)
Định dạng ( Formatting)
d)
Hình ảnh ( image)
e)
Phông chữ ( font)
34.
Thuật ngữ..... Được định nghĩa đúng là một phần mềm được sử dụng để hiển thị thông tin trong trình chiếu.
a)
Tài liệu ( document)
b)
Trình chiếu ( presentation)
c)
Định dạng ( Formatting)
d)
Hình ảnh ( image)
e)
Phông chữ ( font)
35.
Tùy chọn nào sau đây là một thành phần quan trọng của cộng tác kỹ thuật số ( digital collaboration ) ?
a)
Có ai đó trong nhóm nói cho mọi người biết phải làm gì.
b)
Biết nhiều hơn bất cứ ai khác trong nhóm.
c)
Đặt mục tiêu mà tất cả các thành viên trong nhóm đều hiểu.
36.
Vị trí nào sau đây là nơi tốt nhất để sạc pin điện thoại thông minh ?
a)
Trên bề mặt phẳng, nơi không có thức ăn, chất lỏng hoặc nhiệt độ quá cao.
b)
Dưới chân của một chiếc giường.
c)
Trên sàn nhà bằng cách sử dụng bộ sạc của người lạ.
37.
Trong tình huống nào thì một tài liệu ( document) sẽ hữu ích hơn một bản trình chiếu ( presentation) ?
a)
Viết một bài luận cho trường học.
b)
Gửi tin nhắn văn bản cho một nhóm người.
c)
Phát biểu trước khán giả.
38.
Tùy chọn nào sau đây là những cách có thể sử dụng để kết nối máy tính bảng ( tablet ) với internet ? ( Chọn tất cả các đáp án đúng)
a)
Cắm cáp Ethernet vào thiết bị và tường.
b)
Sử dụng kết nối wi-fi công cộng
c)
Sử dụng gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ di động.
39.
Định nghĩa một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo ( thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị) ứng với thuật ngữ nào ?
a)
Máy tính để bàn ( desktop computer)
b)
Máy tính xách tay ( laptop computer)
c)
Điện thoại thông minh ( smartphone)
d)
Máy tính bảng ( tablet)
e)
Máy tính tất cả trong một ( all - in -one computer)
40.
Định nghĩa một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ pin hoặc nguồn điện AC ứng với thuật ngữ nào ?
a)
Máy tính để bàn ( desktop computer)
b)
Máy tính xách tay ( laptop computer)
c)
Điện thoại thông minh ( smartphone)
d)
Máy tính bảng ( tablet)
e)
Máy tính tất cả trong một ( all - in -one computer)
41.
Định nghĩa điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối internet và hệ điều hành ứng với thuật ngữ nào ?
a)
Máy tính để bàn ( desktop computer)
b)
Máy tính xách tay ( laptop computer)
c)
Điện thoại thông minh ( smartphone)
d)
Máy tính bảng ( tablet)
e)
Máy tính tất cả trong một ( all - in -one computer)
42.
Định nghĩa một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối internet ( nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động) ứng với thuật ngữ nào ?
a)
Máy tính để bàn ( desktop computer)
b)
Máy tính xách tay ( laptop computer)
c)
Điện thoại thông minh ( smartphone)
d)
Máy tính bảng ( tablet)
e)
Máy tính tất cả trong một ( all - in -one computer)
43.
Định nghĩa máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện ứng với thuật ngữ nào ?
a)
Máy tính để bàn ( desktop computer)
b)
Máy tính xách tay ( laptop computer)
c)
Điện thoại thông minh ( smartphone)
d)
Máy tính bảng ( tablet)
e)
Máy tính tất cả trong một ( all - in -one computer)
44.
Hình thức giao tiếp kỹ thuật số hiệu quả nhất để liên hệ với bộ phận hỗ trợ khách hàng và đặt câu hỏi là gì ?
a)
Viết một bức thư ( write a letter)
b)
Trò chuyện trực tiếp ( live chat )
c)
Hội nghị truyền hình ( video conferencing?
45.
Tùy chọn nào sau đây là đúng ?
a)
Trực tuyến là mãi mãi
b)
Bạn có thể xóa vĩnh viễn các tin nhắn độc hại hoặc các bài đăng trên mạng xã hội khỏi internet
c)
Thông tin cá nhân Như địa chỉ và số điện thoại không nên được đăng trực tuyến
d)
Bạn nên gửi tin nhắn riêng cho bạn cùng lớp mật khẩu của mình trong trường hợp bạn quên mật khẩu.
46.
Tùy chọn nào sau đây là ví dụ về thiết bị đầu vào được tích hợp sẵn trên máy tính ?
a)
Tai nghe ( headphone)
b)
Màn hình cảm ứng ( touchscreen)
c)
Chuột ( mouse)
47.
Bạn có thể tìm thấy URL của một trang web ở đâu để có thể sao chép và dán ?
a)
Một cửa sổ mới
b)
Trong thanh địa chỉ
c)
Một tab mới
48.
Trang web ( web page) có định nghĩa là
a)
Thu thập thông tin về một chủ đề
b)
Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên world wide web
c)
Tài liệu siêu văn bản có thể được hiển thị bằng trình duyệt web
49.
Công cụ tìm kiếm ( search engine) có định nghĩa là
a)
Thu thập thông tin về một chủ đề
b)
Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên world wide web
c)
Tài liệu siêu văn bản có thể được hiển thị bằng trình duyệt web
50.
Thuật ngữ nghiên cứu ( research) có định nghĩa đúng là
a)
Thu thập thông tin về một chủ đề
b)
Một chương trình hoặc phần mềm được sử dụng để tìm kiếm thông tin, thường là trên world wide web
c)
Tài liệu siêu văn bản có thể được hiển thị bằng trình duyệt web