wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Tin Học 7

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho một dãy số: 12, 13, 32, 45, 33. Số lần so sánh trong bài toán "Tìm xem số 13 có trong dãy này không" là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Theo em, trong thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số có điều kiện để lặp lại nó là gì?

a)

Điều kiện để lặp lại là còn dãy các số tiếp theo.

b)

Điều kiện để lặp lại là chưa tìm được số cần tìm.

c)

Điều kiện để lặp lại là chưa tìm được số cần tìm hoặc còn dãy các số tiếp theo.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

3.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự thao tác được lặp đi lặp lại là?

a)

Thao tác so sánh.

b)

Thao tác thông báo.

c)

Thao tác đếm số lần lặp.

d)

Tất cả đều đúng.

4.

Cho một dãy số: 12, 14, 32, 45, 33. Kết quả của bài toán "Tìm xem số 13 có trong dãy này không" là:

a)

Không tìm thấy.

b)

Tìm thấy.

c)

Tìm thấy ở đầu dãy.

d)

Tìm thấy ở cuối dãy.

5.

Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử ở cuối dãy?

a)

Khi đã tìm thấy số ở đó.

b)

Khi số cần tìm chưa tìm thấy.

c)

Khi thuật toán kết thúc.

d)

Khi thuật toán tạm dừng.

6.

Chọn cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm. "Khi dãy … thì cần thực hiện tìm kiếm tuần tự"

a)

không sắp thứ tự

b)

có ít số

c)

có nhiều số

d)

sắp thứ tự

7.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

8.

Có mấy loại bài toán tìm kiếm tuần tự

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cho một dãy số: 12, 13, 32, 45, 33. Kết quả của bài toán "Tìm xem số 33 có trong dãy này không" là:

a)

Tìm thấy.

b)

Không tìm thấy.

c)

Khô

10.

Cho một dãy số: 12, 13, 32, 45, 33. Kết quả của bài toán "Tìm xem số 33 có trong dãy này không" là:

a)

Tìm thấy.

b)

Không tìm thấy.

c)

Không có kết quả.

d)

Kết quả sai.

11.

Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự được kết thúc giữa chừng của dãy?

a)

Khi đã tìm thấy số ở đó.

b)

Khi chưa tìm thấy số ở đó.

c)

Khi thuật toán kết thúc.

d)

Khi thuật toán tạm dừng.

12.

Lấy phần tử đứng giữa dãy để so sánh với x, nếu phần tử đó chính là x thì kết luận gì?

a)

Chưa tìm thấy x và tiếp tục thuật toán.

b)

Chưa tìm thấy x và kết thúc thuật toán.

c)

Đã tìm thấy x và kết thúc thuật toán.

d)

Đã tìm thấy x và tiếp tục thuật toán.

13.

Trong bài toán tìm kiếm nhị phân, đối với dãy đã sắp xếp tăng dần khi nào phạm vi tìm kiếm nằm ở nửa sau của dãy:

a)

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

b)

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

c)

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử đầu tiên của dãy.

d)

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử cuối cùng của dãy.

14.

Ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

a)

Dễ thực hiện và nhanh cho ra kết quả.

b)

Cho kết quả chính xác hơn.

c)

Cho kết quả cụ thể hơn.

d)

Cho kết quả khái quát hơn.

15.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh sách tên các nước sau: Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Cho dãy số 0, 1, 2, 4, 6, 8, 9. Bài toán "Tìm vị trí của số 8 trong dãy" có phần tử giữa là:

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

17.

Khi bắt đầu thuật toán tìm kiếm nhị phân, phạm vi tìm kiếm là gì?

a)

Dãy đã được tìm kiếm.

b)

Dãy đã cho ban đầu đã được sắp xếp.

c)

Dãy đã cho ban đầu chưa được sắp xếp.

d)

Dãy số bình thường.

18.

Cho dãy số 0, 1, 2, 4, 6, 8, 9. Bài toán "Tìm số x = 4 trong dãy" có số lần lặp là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Biết rằng dãy số đã sắp thứ tự. Có thể áp dụng tìm kiếm nhị phân cho bài toán nào?

a)

Tìm tất cả các số bằng x có trong dãy.

b)

Tìm số đầu tiên bằng x.

c)

Tìm số cuối cùng bằng x.

d)

Tìm số bằng x trong dãy.

20.

Cho dãy số 2, 4, 6, 8, 9, 12. Bài toán "Tìm vị trí của số 8 trong dãy", có phạm vi tìm kiếm là?

a)

Nửa dãy đầu.

b)

Nửa dãy sau.

c)

Tất cả dãy.

d)

Không có phạm vi.

21.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước để thông báo không tìm thấy số 10 trong danh sách [2, 5, 8, 11, 14, 17] ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Khi dùng thuật toán sắp xếp chọn để sắp dãy theo thứ tự giảm dần, khi nào không cần thực hiện thao tác "Đổi chỗ am cho ai" mà kết quả sắp xếp vẫn đúng?

a)

Khi am = ai

b)

Khi am < ai

c)

Khi am ≤ ai

d)

Khi am > ai

23.

Sắp xếp kết quả kiểm tra môn Sinh học theo thứ tự từ thấp đến cao. Dãy đầu vào là gì?

a)

Điểm kiểm tra môn Toán.

b)

Điểm kiểm tra môn Sinh.

c)

Điểm kiểm tra môn Lý.

d)

Điểm kiểm tra môn Hóa.

24.

Cho dãy số 2, 5, 4, 19, 3, 7. Sắp xếp dãy số theo thứ tự giảm dần theo cách chọn dần thì sau khi sắp xếp ta được dãy số

a)

19, 5, 4, 2, 3, 7

b)

19, 7, 5, 4, 3, 2

c)

19, 5, 4, 2, 3, 7

d)

2, 5, 4, 19, 3, 7

25.

Cho dãy số 2, 5, 4, 19, 3, 7. Sắp xếp dãy số theo thứ tự giảm dần theo cách chọn dần thì sau khi sắp xếp ta được dãy số

a)

19, 5, 4, 2, 3, 7

b)

19, 7, 5, 4, 3, 2

c)

19, 5, 4, 2, 3, 7

d)

2, 5, 4, 19, 3, 7

26.

Trong mỗi bước của thuật toán sắp xếp chọn theo thứ tự giảm dần ta cần tìm

a)

Phần tử âm lớn nhất.

b)

Phần tử nhỏ nhất.

c)

Phần tử lớn nhất.

d)

Phần tử bằng 0.

27.

Trong thuật toán sắp xếp chọn, nếu thay "Tìm giá trị lớn nhất" bằng "Tìm giá trị nhỏ nhất" thì kết quả nhận được là dãy số có giá trị ra sao?

a)

Dãy số có giá trị giảm dần.

b)

Dãy số có giá trị tăng dần.

c)

Dãy số có giá trị không thay đổi.

d)

Dãy số có giá trị thay đổi.

28.

Cho dãy số 3, 4, 2, 7, 9. Sắp xếp dãy theo chiều giảm dần bằng cách chọn dần gồm một vòng lặp có số lần lặp là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

29.

Có một bó que tính dài ngắn khác nhau, muốn sắp xếp các que tính thành dãy từ trái qua phải theo thứ tự ngắn dần em phải làm thao tác gì?

a)

Đổi chỗ các số.

b)

Không cần chỗ các que tính.

c)

Đổi chỗ các que tính.

d)

Đổi chỗ các điểm số.

30.

Trong mỗi bước của thuật toán sắp xếp chọn theo thứ tự tăng dần ta cần tìm

a)

Phần tử âm lớn nhất.

b)

Phần tử nhỏ nhất

c)

Phần tử lớn nhất.

d)

Phần tử bằng 0.

31.

Cho dãy số 2, 5, 4, 19, 3, 7. Sắp xếp dãy số theo thứ tự giảm dần theo cách chọn dần thì sau bước thứ nhất ta được dãy số

a)

19, 5, 4, 2, 3, 7

b)

19, 7, 5, 4, 3, 2

c)

19, 5, 4, 2, 3, 7

d)

2, 5, 4, 9, 3, 7

32.

Trong bài toán sắp xếp giảm dần dãy số 15, 72, 24, 36, 79, 54, 45, 4. Ở bước đầu tiên của sắp xếp chọn ta cần đổi chỗ phần tử 79 cho phần tử

a)

15

b)

72

c)

4

d)

36

33.

Trong một bài toán, thực hiện so sánh và đổi chỗ các cặp phần tử liền kề nếu chúng đúng với thứ tự. Việc làm này đang sử dụng thuật toán nào?

a)

Thuật toán sắp xếp chọn.

b)

Thuật toán sắp xếp nổi bọt.

c)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự.

d)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân.

34.

Cho dãy 3, 6, 4, 9, 1. Để sắp xếp dãy tăng dần theo thuật toán sắp xếp nổi bọt, phần tử 9 có bao nhiêu lần đổi chỗ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

35.

Hoán đổi vị trí hai phần tử liên tiếp khi chúng không đúng thứ tự là cách sắp xếp của thuật toán nào?

a)

Nổi bọt.

b)

Chọn.

c)

Tìm kiếm tuần tự

d)

Tìm kiếm nhị phân

36.

Để sắp xếp dãy 2, 6, 4, 9 theo thứ tự tăng dần bằng thuật toán nổi bọt thì có bao nhiêu lần đổi chỗ hai phần tử liền kề:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt khi có cặp phần tử trái thứ tự mong muốn thì đổi chỗ cho nhau, trái lại thì

a)

Không cần làm gì.

b)

Chuyển xuống cuối dãy.

c)

Đổi chỗ cho nhau.

d)

Tất cả đều sai.

38.

Phần mềm bảng tính điện tử dùng để làm gì?

a)

Trình bày dữ liệu dưới dạng bảng.

b)

Số hóa dữ liệu thành dạng bảng.

c)

Tính toán tự động với các bảng dữ liệu.

d)

Dùng thay máy tính cầm tay.

39.

Trong đây chứa những lệnh gì?

a)

Định dạng

b)

Tô màu nền

c)

Sum, Average

d)

Tô màu chữ

40.

Hãy chọn biểu tượng dùng để khởi động phần mềm bảng tính Excel?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

41.

Để lưu tệp trong Excel ta chọn nút lệnh:

a)

Save

b)

Save As

c)

Open

d)

New

42.

Phần mềm nào không phải phần mềm bảng tính?

a)

Excel.

b)

Google Sheets.

c)

Open Office Calc.

d)

Word.

43.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

Tính tổng (Sum)

b)

Tính trung bình cộng

c)

Tính căn bậc 2

d)

Tính hiệu

44.

Đâu là phần mềm bảng tính?

a)

Word

b)

Excel

c)

Pascal

d)

Paint

45.

Tệp trong Excel có đuôi mặc định là

a)

.doc

b)

.xlsx

c)

.jpg

d)

.zip

46.

Các cột của trang tính được xếp theo thứ tự như nào?

a)

Xếp theo thứ tự chữ cái A, B, C…

b)

Xếp theo thứ tự chữ số 1, 2, 3…

c)

Xếp theo thứ tự tùy ý người dùng.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

47.

Sheet1, sheet2, sheet3 được gọi là?

a)

Tên bảng tính

b)

Tên trang tính

c)

Tên ô tính

d)

Tên cột tính

48.

Muốn thêm một trang tính mới (sheet) ta nhấn vào dấu gì trên thanh điều hướng?

a)

+

b)

-

c)

X

d)

49.

Khi nhập dữ liệu, có cách nào chuyển sang ô khác để nhập?

a)

Nhấn Enter

b)

Nhấn Tab

c)

Nháy chuột vào ô tiếp theo

d)

Tất cả đúng

50.

Đây được gọi là?

a)

Địa chỉ ô tính

b)

Ô tính

c)

Trang tính

d)

Thanh công thức

51.

Để viết địa chỉ khối ô, cách viết nào dưới đây là đúng?

a)

C3:F10

b)

C3;F10

c)

C3.F10

d)

C3-F10

52.

Chương trình bảng tính, ngoài chức năng tính toán còn có chức năng

a)

Tạo biểu đồ.

b)

Tạo trò chơi.

c)

Tạo video

d)

Tạo nhạc.