wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quang hợp

Total questions: 80

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình quang hợp, lá nhả ra loại khí nào ?

a)

Khí ôxi

b)

Khí hiđrô

c)

Khí cacbônic

d)

Khí nitơ

2.

Câu 2. Trong cơ thể thực vật, bộ phận nào chuyên hoá với chức năng chế tạo tinh bột ?

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Hoa

3.

Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp vào quá trình quang hợp của thực vật ?

a)

Khí cacbônic

b)

Nước

c)

Không bào

d)

Lục lạp

4.

Điều kiện cần để lá cây có thể quang hợp được khi có đầy đủ các nguyên liệu là gì ?

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Có ánh sáng

c)

Độ ẩm thấp

d)

Nền nhiệt cao

5.

Thân non của cây (có màu xanh lục) có quang hợp được không ? Vì sao ?

a)

Không. Vì quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở lá cây.

b)

Có. Vì thân non cũng được cung cấp đầy đủ nước và muối khoáng.

c)

Có. Vì thân non cũng chứa chất diệp lục như lá cây.

d)

Không. Vì thân non chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng.

6.

Tại sao khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta lại thả thêm rong rêu ?

a)

Tất cả các phương án đưa ra.

b)

Vì quá trình quang hợp của rong rêu sẽ thải khí ôxi, giúp hoạt động hô hấp của cá diễn ra dễ dàng hơn.

c)

Vì rong rêu có tác dụng ức chế sự phát triển của các vi sinh vật gây hại cho cá.

d)

Vì rong rêu là thức ăn chủ yếu của cá cảnh.

7.

Để quang hợp ở cây xanh diễn ra thuận lợi, chúng ta cần lưu ý điều nào dưới đây ?

a)

Tưới tiêu hợp lý

b)

Tất cả các phương án đưa ra

c)

Trồng cây ở nơi có đủ ánh sáng

d)

Bón phân cho cây (bón lót, bón thúc)

8.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Từ tinh bột cùng …, lá cây còn chế tạo được nhiều loại hữu cơ khác cần thiết cho cây.

a)

vitamin

b)

ôxi

c)

muối khoáng

d)

nước

9.

Nhiệt độ thích hợp nhất cho quá trình quang hợp của cây xanh là bao nhiêu ?

a)

10-15oC

b)

30-40oC

c)

20-30oC

d)

25-40oC

10.

Trong các yếu tố dưới đây, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp ở cây xanh ?

1. Ánh sáng

2. Nhiệt độ

3. Nước

4. Hàm lượng khí cacbônic

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

11.

Câu 1. Các chất vô cơ mà cây xanh lấy vào để quang hợp là:

a)

A. Carbon dioxide và Oxygen

b)

B. Carbon dioxide và nước

c)

C. Glucose và Oxygen

d)

D. Nước và đường

12.

Câu 2. Sản phẩm tạo ra của quá trình quang hợp là:

a)

A. Carbon dioxide

b)

B. nước và oxygen

c)

C. Glucose và oxygen

d)

D. chất diệp lục

13.

Câu 3. Trong quang hợp diễn ra quá trình chuyển hóa năng lương như thế nào?

a)

Quang năng => hóa năng

b)

Nhiệt năng => quang năng

c)

Động năng => hóa năng

d)

Quang năng => cơ năng

14.

Câu 4. Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu trong bào quan nào sau đây?

a)

A. Lục lạp

b)

B. Ti thể

c)

C. Nhân

d)

D. Bộ máy Golgi

15.

Câu 5. Số (1) và (2) lần lượt là:

a)

A. oxygen, carbon dioxide.

b)

B. carbon dioxide, oxygen

c)

C. nitrogen, oxygen.

d)

D. nitrogen, hydrogen.

16.

Câu 6. Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là:

a)

A. Hóa năng

b)

B. Nhiệt năng

c)

C. Quang năng

d)

D. Điện năng

17.

Câu 7. Đặc điểm nào của lá cây giúp thu nhận nhiều ánh sáng?

a)

A. Gân lá dày đặc

b)

B. Khí khổng nhiều

c)

C. Chất diệp lục

d)

D. Phiến lá rộng, dẹt

18.

Câu 8. Cây xương rồng có lá biến thành gai thì quá trình quang hợp sẽ diễn ra ở bộ phận nào sau đây của cây?

a)

A. Lá

b)

B. Gai

c)

C. Thân

d)

D. Rễ

19.

Câu 9. Cho các yếu tố sau:

(1) Ánh sáng

(2) Nước

(3) Hàm lượng carbon dioxide

(4) Nhiệt độ

(5) Phân bón

Số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật là

a)

A. 2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D. 5

20.

Câu 10. Dựa vào yếu tố ánh sáng chia thực vật thành những nhóm nào?

a)

A. Thực vật ưa sáng và thực vật ưa bóng

b)

B. Thực vật ưa sáng và thực vật ưa tối

c)

C. Thực vật ưa ẩm và thực vật ưa khô

d)

D. Thực vật chịu hạn và thực vật chịu ẩm

21.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Vitamin.

d)

Chất dinh dưỡng.

22.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng.

b)

Hóa năng.

c)

Quang năng.

d)

Nhiệt năng

23.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

Cơ năng.

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Hóa năng

24.

Khi một người dùng tay nâng tạ, dạng năng lượng được biến đổi chủ yếu trong quá trình này là

a)

cơ năng thành hóa năng.

b)

hóa năng thành nhiệt năng.

c)

hóa năng thành cơ năng.

d)

cơ năng thành nhiệt năng.

25.

Trong quá trình trao đổi chất, luôn có sự

a)

giải phóng năng lượng.

b)

tích lũy (lưu trữ) năng lượng.

c)

giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.

26.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

Cơ năng.

b)

Động năng.

c)

Hóa năng.

d)

Nhiệt năng.

27.

Em hãy cho biết trao đổi chất ở động vật gồm những hoạt động nào sau đây?

(1) Lấy thức ăn.

(2) Nghiền nhỏ thức ăn.

(3) Biến đổi thức ăn.

(4) Thải ra.

(5) Tăng nhiệt độ.


a)

A. (1), (2), (5).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (2), (3), (5).

d)

D. (1), (3), (4).

28.

Trao đổi chất ở sinh vật là gì?

a)

A. Sự trao đổi các chất giữa cơ thể với môi trường giúp sinh vật phát triển.

b)

B. Quá trình biến đổi vật lí của các chất từ thể rắn sang thể lỏng trong cơ thể sinh vật.

c)

C. Tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống.

d)

D. Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, giúp sinh vật lớn lên, phát triển và sinh sản.

29.

Những vai trò nào sau đây là vai trò của sự trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật?

(1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

(2) Cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể.

(3) Xây dựng, duy trì, sửa chữa các tế bào, mô, cơ quan của cơ thể.

(4) Loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.

(5) Hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

a)

A. (1), (3), (4).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (3), (5).

d)

D. (2), (4), (5).

30.

Sự biến đổi các chất có kích thước phân tử lớn thành các chất có kích thước phân tử nhỏ trong quá trình tiêu hóa thức ăn ở cơ thể người được gọi là quá trình

a)

A. phân giải.

b)

B. tổng hợp.

c)

C. đào thải.

d)

D. chuyển hóa năng lượng.

31.

Những vai trò nào sau đây là vai trò của sự trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật?

(1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

(2) Cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể.

(3) Xây dựng, duy trì, sửa chữa các tế bào, mô, cơ quan của cơ thể.

(4) Loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.

(5) Hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

a)

A. (1), (3), (4).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (3), (5).

d)

D. (2), (4), (5).

32.

Trong cơ thể sinh vật, dạng năng lượng chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể là:

a)

Hóa năng

b)

Quang năng

c)

Cơ năng

d)

Nhiệt năng

33.

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác gọi là:

a)

phân giải các chất

b)

chuyển hóa chất

c)

chuyển hóa năng lượng

d)

trao đổi chất

34.

Cho các quá trình sau: (1) Tổng hợp đường glucose từ nước và carbon dioxide. (2) Phân giải đường glucose trong quá trình hô hấp. (3) Hấp thu nước, khí oxygen và thải khí carbon dioxide. (4) Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật. Quá trình chuyển hóa các chất trong tế bào gồm những quá trình nào?

a)

(2) và (3)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (4)

d)

(1) và (2)

35.

Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa …(1)… với …(2)… và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào. Từ còn thiếu trong câu trên là

a)

(1) cơ thể, (2) môi trường

b)

(1) tế bào, (2) môi trường

c)

(1) cơ thể, (2) tế bào

d)

(1) cơ thể, (2) thực vật

36.

Trong quá trình hô hấp, sinh vật sống nhả ra loại khí nào?

a)

Khí oxygen

b)

Khí nitrogen

c)

Khí carbon dioxide

d)

Khí hydrogen

37.

Ở thực vật, quá trình hô hấp xảy ra khi nào?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi tối

d)

Cả ngày đêm

38.

Hô hấp ở thực vật được thực hiện ở bào quan nào?

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Diệp lục

d)

Tất cả các bào quan trên 

39.

Việc làm nào sau đây giúp quá trình hô hấp của chúng ta diễn ra hiệu quả hơn?

a)

Tập hít thở, tập thể dục

b)

Chạy nhanh trong thời gian ngắn 

c)

Mặc quần áo chật

d)

Không ăn uống gì trong thời gian dài 

 

40.

Trong các quá trình sau đây, có bao nhiêu quá trình của tế bào cần năng lượng?

(1) Sinh trưởng              

(2) Phát triển                  

(3) Trao đổi chất            

(4) Sinh sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Hydrogen.

42.

Trong các chất sau đây, có bao nhiêu chất là sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào?

(1) Khí oxygen.               (2) Glucose.                     (3) Carbon dioxide.

(4) Nitrogen.                    (5) Nước.                         (6) ATP.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Ở đa số thực vật, glucose tham gia vào quá trình hô hấp tế bào được tổng hợp từ quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp.

b)

Quá trình quang hợp.

c)

Quá trình phân giải thức ăn.

d)

Quá trình chuyển hóa năng lượng từ hóa năng thành nhiệt năng.

44.

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng được tạo ra để cung cấp cho tế bào được ký hiệu là?

a)

APT

b)

ATB

c)

ATP

d)

ABT

45.

Các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp tế bào chủ yếu là

a)

Carbon dioxide

b)

Nước

c)

Glucose

d)

ATP

46.

Nhận định nào sau đây đúng về quá trình hô hấp tế bào?

a)

Quá trình hô hấp tế bào có tạo ra nước.

b)

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bên ngoài tế bào.

c)

Ở đa số thực vật, glucose được lấy từ quá trình phân giải thức ăn.

47.

Sản phẩm phụ trong quá trình hô hấp tế bào là gì?

a)

Khí oxygen

b)

Glucose

c)

Diệp lục

d)

Nhiệt năng

48.

Glucose + ........(?).......... \rightarrow Carbon dioxide + Nước + ATP

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Helium

d)

Carbon monoxide

49.

Quá trình ........(?)....... và ........(?)......... chất hữu cơ có biểu hiện trái ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau

a)

Tổng hợp và thay thế

b)

Phân giải và thải bỏ

c)

Tổng hợp và phân giải

d)

Quang hợp và phân giải

50.

Ở đa số động vật, glucose tham gia vào quá trình hô hấp tế bào được lấy từ quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp.

b)

Quá trình quang hợp.

c)

Quá trình phân giải thức ăn.

d)

Quá trình chuyển hóa năng lượng từ hóa năng thành nhiệt năng.

51.

Cường độ hô hấp sẽ thay đổi như thế nào nếu hàm lượng nước giảm?

a)

Cường độ hô hấp sẽ tăng

b)

Cường độ hô hấp sẽ giảm

c)

Cường độ hô hấp có thể tăng hoặc giảm

d)

Cường độ hô hấp và hàm lượng nước không liên quan với nhau

52.

Cơ sở khoa học của các phương pháp bảo quản lương thực, thực phẩm là

a)

Khống chế hô hấp ở mức tối thiểu

b)

Hô hấp làm lương thực, thực phẩm nhanh chín hơn

c)

Kích thích hô hấp ở mức tối đa

d)

Khống chế tế bào ngừng hô hấp

53.

Tại sao hô hấp làm giảm sút khối lượng và chất lượng nông sản?

a)

Hô hấp phân giải các chất hữu cơ do đó làm tiêu hao nông sản

b)

Hô hấp làm các tế bào bị chết do đó làm tiêu hao nông sản

c)

Hô hấp tạo ra nhiều khí CO2 gây độc cho nông sản

d)

Hô hấp làm nông sản bị mối, mọt

54.

Thực phẩm nào sau đây được bảo quản trong điều kiện oxygen thấp?

a)

Mực khô, cá khô

b)

Cá để trong ngăn đá tủ lạnh

c)

Thực phẩm đóng hộp

d)

Thịt sấy

55.

Tại sao trước khi gieo hạt người ta thường ngâm hạt?

a)

Tránh hạt bị hư

b)

Tăng hàm lượng nước trong hạt

c)

Tránh hạt nảy mần trước khi gieo

d)

Để gieo hạt dễ dàng hơn

56.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp là

a)

Glucose, Oxygen

b)

Nước, Carbon dioxyde

c)

Năng lượng ATP

d)

Nước, Oxygen

57.

Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Hidrogen.

58.

Trong các chất sau đây, có bao nhiêu chất là sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào?

(1) Khí oxygen.               (2) Glucose.                     (3) Carbon dioxide.

(4) Nitrogen.                    (5) Nước.                         (6) ATP.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Không bào.

d)

Nhân.

60.

Nhờ quá trình……..cùng với sự tham gia của khí oxygen mà các phân tử hữu cơ (chủ yếu là glucose) được phân giải thành khí carbon dioxide và nước, đồng thời tạo ra năng lượng ATP cung cấp hoạt động cho tế bào. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Chuyển hóa năng lượng.

b)

Quang hợp.

c)

Trao đổi chất.

d)

Hô hấp tế bào.

61.

Ở đa số thực vật, glucose tham gia vào quá trình hô hấp tế bào được tổng hợp từ quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp.

b)

Quá trình quang hợp.

c)

Quá trình phân giải thức ăn.

d)

Quá trình chuyển hóa năng lượng từ hóa năng thành nhiệt năng.

62.

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng được tạo ra để cung cấp cho tế bào được ký hiệu là?

a)

APT

b)

ATB

c)

ATP

d)

ABT

63.

Ở thực vật, quá trình hô hấp xảy ra khi nào?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi tối

d)

Cả ngày đêm

64.

Glucose + ........(?).......... \rightarrow Carbon dioxide + Nước + ATP

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Helium

d)

Carbon monoxide

65.

Quá trình ........(?)....... và ........(?)......... chất hữu cơ có biểu hiện trái ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau

a)

Tổng hợp và thay thế

b)

Phân giải và thải bỏ

c)

Tổng hợp và phân giải

d)

Quang hợp và phân giải

66.

Hô hấp tế bào xảy ra ở đâu?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Chất tế bào

d)

Lục lạp

67.

Nguyên liệu của hô hấp tế bào bao gồm?

a)

Oxygen + Nước

b)

Carbon dioxide + Glucose

c)

Glucose + Oxygen

d)

Nước + Carbon dioxide

68.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào là?

a)

Carbon dioxide + Glucose + ATP

b)

Oxygen + Glucose + Nước

c)

ATP + Oxygen + Glucose

d)

Nước + ATP + Carbon dioxide

69.

Hô hấp tế bào là gì?

a)

Là quá trình phân giải các chất hữu cơ tạo thành nước và carbon dioxide, đồng thời giải phóng ra năng lượng

b)

Là quá trình phân giải các chất vô cơ tạo thành nước và carbon dioxide, đồng thời giải phóng ra năng lượng

c)

Là quá trình phân giải các chất hữu cơ tạo thành nước và oxygen, đồng thời giải phóng ra năng lượng

d)

Là quá trình phân giải các chất hữu cơ tạo thành oxygen và carbon dioxide, đồng thời giải phóng ra năng lượng

70.

Glucose + ........(?).......... \rightarrow Carbon dioxide + Nước + ATP

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Helium

d)

Carbon monoxide

71.

Quá trình ........(?)....... và ........(?)......... chất hữu cơ có biểu hiện trái ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau

a)

Tổng hợp và thay thế

b)

Phân giải và thải bỏ

c)

Tổng hợp và phân giải

d)

Quang hợp và phân giải

72.

Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào trong hoạt động sống của sinh vật?

a)

Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của sinh vật.

b)

Cung cấp khi carbon dioxiode cho hoạt động sống của sinh vật.

c)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật.

d)

Cung cấp nước và nhiệt cho hoạt động sống của sinh vật.

73.

Vì sao sau khi chạy, cơ thể nóng dần lên, toát mô hôi và nhịp thở tăng lên?

a)

Vì khi chạy các cơ bắp của con người đều hoạt động nên sinh ra nhiệt khiến cơ thể nóng dần lên, toát mồ hôi và tăng nhịp thở.

b)

Vì khi chạy cần năng lượng, để có nguồn năng lượng này thì quá trình hô hấp tế bào tăng nên cần thêm lượng khí oxygen và tăng đào thải khí carbon dioxide đồng thời sinh ra nhiệt khiến cơ thể nóng dần lên, toát mồ hôi.

c)

Vì khi chạy cần năng lượng, để có nguồn năng lượng này thì quá trình hô hấp tế bào tăng nên cần thêm lượng khí carbon dioxide và tăng đào thải khí oxygen đồng thời sinh ra nhiệt khiến cơ thể nóng dần lên, toát mồ hôi.

d)

Vì khi chạy cần năng lượng, để có nguồn năng lượng này thì quá trình hô hấp tế bào tăng nên cần thêm lượng khí oxygen và tăng đào thải khí carbon dioxide đồng thời thu nhiệt khiến cơ thể nóng dần lên, toát mồ hôi.

74.

Vì khi chạy cần năng lượng, để có nguồn năng lượng này thì quá trình hô hấp tế bào tăng nên cần thêm lượng khí oxygen và tăng đào thải khí carbon dioxide đồng thời thu nhiệt khiến cơ thể nóng dần lên, toát mồ hôi.

a)

tạo chất hữu cơ là nguyên liệu cho quá trình phân giải trong hô hấp tế bào.

b)

giải phóng năng lượng cần cho quá trình phân giải trong hô hấp tế bào.

c)

giải phóng ra các chất khí cần cho quá trình phân giải trong hô hấp tế bào.

d)

tạo chất vô cơ là nguyên liệu cho phân giải trong hô hấp tế bào.

75.

Dựa vào kiến thức về hô hấp tế bào, giải thích vì sao trong trồng trọt người nông dân cần phải làm đất tơi xốp, thoáng khí?

a)

Để tạo điều kiện cho rễ cây có thể hấp thụ đầy đủ các chất khí tham gia quá trình hô hấp tế bào.

b)

Để tạo điều kiện cho rễ cây có thể hấp thụ đầy đủ các chất khí tham gia quá trình quang hợp.

c)

Để tạo điều kiện cho lá cây có thể hấp thụ đầy đủ các chất khí tham gia quá trình hô hấp tế bào.

d)

Để tạo điều kiện cho lá cây có thể hấp thụ đầy đủ các chất khí tham gia quá trình quang hợp.

76.

Khí khổng trong hình bên đang ở trạng thái đóng hay mở?

a)

Mở

b)

Đóng

77.

"Những cây cảnh trồng trong nhà thường là cây ưa sáng." Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

78.

Vào những ngày trời nóng, cây sẽ thoát hơi nước nhiều hơn để ... lá. Trong dấu 3 chấm là từ gì?

(a)  

79.

Vào những ngày trời nắng nóng, vì sao ta cần tưới nhiều nước cho cây?

a)

Vì cây cần nhiều nước hơn cho hoạt động quang hợp

b)

Vì thoát hơi nước diễn ra mạnh, cây dễ héo.

c)

Vì lúc này cây sinh trưởng mạnh nên cần nhiều nước

80.

Quá trình thoát hơi nước được điều chỉnh nhờ hoạt động gì?

a)

Hô hấp của lá

b)

Quang hợp của cây

c)

Đóng mở lỗ khí

d)

Tích lũy tinh bột ở củ