NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNghiệp vụ TD 51-100
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
Các hình thức bảo đảm cấp tín dụng được quy định tại Agribank bao gồm?
a)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản.
b)
Thế chấp tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp.
c)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh, Tín chấp.
d)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh.
2.
Các phương thức cho vay bao gồm?
a)
Cho vay từng lần, Cho vay hợp vốn, Cho vay lưu vụ.
b)
Cho vay theo hạn mức, Cho vay theo hạn mức dự phòng, Cho vay theo hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán.
c)
Cho vay quay vòng, Cho vay tuần hoàn (rollover).
d)
Tất cả đáp án trên.
3.
Các tiêu chí cơ bản đánh giá khách hàng là pháp nhân có khả năng tài chính để trả nợ?
a)
Kinh doanh có hiệu quả, năm trước liền kề có lãi, trường hợp năm trước liền kề lỗ và/hoặc có lỗ lũy kế thì phải có phương án khắc phục lỗ khả thi và có khả năng trả nợ đầy đủ, đúng hạn trong thời hạn cam kết.
b)
Không có nợ xấu, nợ đã xử lý rủi ro ở Agribank và các Tổ chức tín dụng khác tại thời điểm thẩm định cho vay, trừ trường hợp thuộc đối tượng chính sách theo quy định của cấp có thẩm quyền được tiếp tục cho vay.
c)
Cả 1, 2; vốn đối ứng tham gia vào phương án sử dụng vốn theo quy định.
d)
Đáp án 1 và 2
4.
Căn cứ để Tổng Giám đốc quy định lãi suất cho vay từng thời kỳ?
a)
Cung cầu vốn thị trường
b)
Mức độ tín nhiệm của khách hàng
c)
Quy định của chính phủ, NHNN
d)
Tất cả đáp án trên
5.
Căn cứ nào được sử dụng để xác định mức cho vay?
a)
Chênh lệch giữa tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và vốn tự có tối thiểu của khách hàng; Giá trị tài sản bảo đảm.
b)
Chênh lệch giữa tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và vốn tự có tối thiểu; Khả năng hoàn trả nợ của khách hàng; Giá trị Tài sản bảo đảm.
c)
Phương án sử dụng vốn vay; Khả năng tài chính của khách hàng; Giá trị tài sản đảm bảo; Các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
d)
Phương án sử dụng vốn vay; Khả năng tài chính của khách hàng; Giá trị tài sản bảo đảm.
6.
Căn cứ nào được sử dụng để xác định mức cho vay?
a)
Phương án sử dụng vốn vay; Khả năng tài chính của khách hàng.
b)
Giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản).
c)
Các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
d)
Tất cả đáp án trên.
7.
Căn cứ nào sau đây xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh?
a)
Khả năng trả nợ của khách hàng.
b)
Khả năng phát mại tài sản bảo đảm.
c)
Nhu cầu của khách hàng về thời hạn vay vốn.
d)
Tất cả đáp án trên.
8.
Căn cứ xác định hạn mức quy mô nhỏ áp dụng đối với cá nhân?
a)
Quy mô, điều kiện sản xuất, kinh doanh: diện tích đất và/hoặc mặt nước sản xuất, chuồng trại chăn nuôi, số lượng lao động,…
b)
Nhu cầu chi phí trong năm: chi phí phục vụ hoạt động kinh doanh (căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật đối với loại cây trồng, vật nuôi, ngành nghề hoạt động kinh doanh), chi phí phục vụ đời sống.
c)
Khả năng về vốn đối ứng của khách hàng; Khả năng trả nợ của khách hàng (thu nhập từ hoạt động kinh doanh và các nguồn thu nhập khác); Tài sản bảo đảm (nếu có).
d)
Tất cả đáp án trên.
9.
Cấp nào có thẩm quyền được xem xét phê duyệt mức cho vay tối đa cao hơn quy định đối với cho vay trung hạn, dài hạn thực hiện dự án hoạt động kinh doanh?
a)
Hội đồng thành viên.
b)
Tổng Giám đốc.
c)
Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc Trung tâm phê duyệt.
d)
Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc/Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc Trung tâm phê duyệt theo thẩm quyền cấp tín dụng.
10.
Cấp nào phê duyệt và quyết định gia hạn nợ cho khách hàng?
a)
Cấp nào đã phê duyệt/quyết định cho vay thì phê duyệt/quyết định gia hạn nợ đối với khoản vay đó.
b)
Khoản vay đã được Hội đồng thành viên phê duyệt cho vay thì Tổng Giám đốc phê duyệt gia hạn nợ.
c)
Agribank nơi cho vay quyết định gia hạn nợ các khoản nợ được cơ cấu giữ nguyên nhóm nợ theo quy định của Chính phủ, NHNN (bao gồm cả khoản vay vượt thẩm quyền).
d)
Tất cả đáp án trên.
11.
Cấp quyết định bảo lãnh tại Agribank gồm?
a)
Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng tín dụng chi nhánh loại I
c)
Giám đốc chi nhánh loại I, loại II
d)
Tất cả đáp án trên
12.
Chi phí XLTSBĐ được khấu trừ từ tiền thu được từ XLTSBĐ như thế nào?
a)
Sau khi thu hồi nợ.
b)
Trước khi thu hồi nợ.
c)
Tùy thuộc vào giá trị thu hồi được khi XLTSBĐ.
d)
Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa các bên.
13.
Cho vay phục vụ nhu cầu đời sống, Agribank nơi cho vay có thể thỏa thuận với khách hàng về việc áp dụng từng phương thức hoặc kết hợp các phương thức cho vay nào?
a)
Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức; Cho vay lưu vụ.
b)
Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức; Cho vay theo hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán.
c)
Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức dự phòng; Cho vay quay vòng.
d)
Cho vay từng lần; Cho vay theo hạn mức; Cho vay theo hạn mức dự phòng.
14.
Cho vay theo hạn mức dự phòng là gì?
a)
Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng mức dư nợ cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
Agribank chấp thuận cho khách hàng chi vượt số tiền có trên tài khoản thanh toán của khách hàng.
c)
Agribank cam kết đảm bảo sẵn sàng cho khách hàng vay vốn trong phạm vi hạn mức cho vay dự phòng đã thỏa thuận (ngoài phạm vi hạn mức cho vay đã thỏa thuận). Thời hạn hiệu lực của hạn mức cho vay dự phòng không vượt quá 12 tháng.
d)
Agribank và khách hàng thỏa thuận áp dụng cho vay đối với nhu cầu vốn có chu kỳ hoạt động kinh doanh không quá 09 tháng.
15.
Cho vay theo hạn mức là gì?
a)
Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng hạn mức cho vay tối đa duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
Là việc Agribank xác định với khách hàng số tiền giải ngân tối thiểu được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
c)
Là việc Agribank thỏa thuận với khách hàng số tiền giải ngân tối đa trong một khoảng thời gian nhất định.
d)
Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng hạn mức cho vay tối thiểu duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
16.
Cho vay theo phương thức hạn mức quy mô nhỏ đối với cá nhân nhằm mục đích nào?
a)
Giảm thiểu thủ tục, hồ sơ đối với khách hàng và ngân hàng.
b)
Ngân hàng thẩm định một cách chủ động.
c)
Góp phần thúc đẩy việc sử dụng dịch vụ ngân hàng thông qua áp dụng cho vay thấu chi.
d)
Tất cả đáp án trên.
17.
Cho vay thông qua phát hành thẻ tín dụng, thấu chi trong phương thức hạn mức quy mô nhỏ đối với cá nhân nhằm mục đích nào?
a)
Giải quyết kịp thời nhu cầu vốn đối với khách hàng.
b)
Góp phần hạn chế “tín dụng đen”.
c)
Góp phần thúc đẩy việc sử dụng dịch vụ ngân hàng thông qua áp dụng cho vay thấu chi.
d)
Tất cả đáp án trên.
18.
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay như thế nào?
a)
Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phải giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân.
b)
Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c)
Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án.
d)
Tất cả đáp án trên.
19.
Công cụ giám sát tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền?
a)
Thông qua hệ thống IPCAS.
b)
Báo cáo của Agribank nơi cho vay.
c)
Thông tin CIC.
d)
Tất cả đáp án trên.
20.
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (vay trung hạn) là 70% và đã giải ngân vốn đối ứng bằng 25% tổng vốn đầu tư cho Phương án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy Agribank nơi cho vay sẽ giải ngân vốn vay như thế nào?
a)
Công ty A phải giải ngân hết 70% vốn đối ứng vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân vốn vay.
b)
Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c)
Ngân hàng phải giải ngân hết vốn vay, sau đó khách hàng mới phải tiếp tục giải ngân phần vốn đối ứng còn lại.
d)
Tất cả đáp án trên.
21.
Công ty B đề nghị vay vốn thời hạn 5 năm để đầu tư máy móc thiết bị, tổng mức đầu tư 10 tỷ đồng, vốn đối ứng tối thiểu của công ty B tham gia vào dự án là bao nhiêu?
a)
1,5 tỷ đồng.
b)
2 tỷ đồng.
c)
2,5 tỷ đồng.
d)
3 tỷ đồng.
22.
Đất nông nghiệp được nhà nước giao trong hạn mức thì thành viên hộ gia đình, cá nhân thì được thế chấp như thế nào?
a)
Được thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất.
b)
Được thế chấp quyền sử dụng đất.
c)
Chỉ được thế chấp tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất.
d)
Không được thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất.
23.
Đâu không phải là cấp phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền tại Agribank?
a)
Chủ tịch Hội đồng thành viên.
b)
Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc Trung tâm phê duyệt.
c)
Giám đốc Chi nhánh loại I.
d)
Tổng Giám đốc.
24.
Đâu là một trong những căn cứ để xác định thời hạn cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh?
a)
Phương án sử dụng vốn của khách hàng.
b)
Khả năng phát mại tài sản bảo đảm.
c)
Nhu cầu của khách hàng về thời hạn vay vốn.
d)
Tất cả đáp án trên.
25.
Đâu là nhiệm vụ của Người thẩm định?
a)
Ghi ý kiến về kết quả thẩm định và đề xuất việc cho vay hay không cho vay.
b)
Ghi ý kiến về kết quả thẩm định và đề xuất việc cho vay hay không cho vay; mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất và các nội dung khác có liên quan;
c)
Ghi ý kiến về kết quả thẩm định; đề xuất mức cho vay, thời hạn cho vay, tỷ lệ bảo đảm, lãi suất và các nội dung khác có liên quan;
d)
Ghi ý kiến về kết quả thẩm định và đề xuất việc cho vay hay không cho vay; mức cho vay, thời hạn cho vay, biện pháp bảo đảm tiền vay, lãi suất và các nội dung khác có liên quan.
26.
Để thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ, khách hàng gửi giấy đề nghị kèm phương án cơ cấu nợ tới Agribank nơi cho vay trước ngày đến hạn trả nợ ít nhất bao nhiêu ngày làm việc?
a)
05 ngày.
b)
10 ngày.
c)
15 ngày.
d)
30 ngày.
27.
Địa bàn cho vay đặc thù?
a)
Chi nhánh loại I được cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp xã giáp ranh.
b)
Chi nhánh loại II cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp xã giáp ranh.
c)
Phòng giao dịch được cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp xã giáp ranh.
d)
Tất cả đáp án trên.
28.
Điền vào chỗ trống:
Khách hàng được xem xét cho vay……….. đáp ứng một số nhu cầu vốn Ngân hàng Nhà nước quy định mức lãi suất cho vay tối đa thì khách hàng phải được Agribank đánh giá là có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh?
a)
Ngắn hạn.
b)
Trung hạn.
c)
Dài hạn.
d)
Tất cả đáp án trên.
29.
Điền vào chỗ trống:
Trường hợp khách hàng đáp ứng đủ các tiêu chí đánh giá có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh thì Khách hàng được xem xét vay vốn đối với nhu cầu cho vay.............bằng đồng Việt Nam không vượt quá mức lãi suất cho vay tối đa do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định?
a)
Ngắn hạn.
b)
Trung hạn.
c)
Dài hạn.
d)
Tất cả đáp án trên.
30.
Điều kiện được xem xét cho vay để trả nợ các khoản cấp tín dụng tại TCTD khác?
a)
Khách hàng đáp ứng đầy đủ điều kiện cho vay theo quy định hiện hành.
b)
Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ.
c)
Là khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
31.
Điều kiện nào để khách hàng được Agribank nơi cấp bảo lãnh xem xét, quyết định cấp bảo lãnh?
a)
Có đầy đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật
b)
Nghĩa vụ được bảo lãnh là nghĩa vụ tài chính hợp pháp
c)
Được Agribank nơi cấp bảo lãnh đánh giá có khả năng hoàn trả lại số tiền mà Agribank nơi cấp bảo lãnh phải trả thay khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
d)
Tất cả đáp án trên
32.
Đối chiếu xác nhận nợ vay hiện hành theo các hình thức nào?
a)
Đối chiếu trực tiếp, bằng thư gửi qua bưu điện, thư điện tử,...
b)
Đối chiếu trực tiếp.
c)
Đối chiếu gián tiếp.
d)
Đối chiếu bằng Thư qua bưu điện để bảo đảm bí mật, khách quan.
33.
Đối chiếu xác nhận nợ vay với khách hàng có thể bằng những hình thức nào?
a)
Đối chiếu trực tiếp, thư gửi qua bưu điện, thư điện tử,…
b)
Phải đối chiếu trực tiếp.
c)
Phải đối chiếu bằng Thư qua bưu điện để bảo đảm bí mật, khách quan.
d)
Tất cả đáp án trên.
34.
Đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định chưa đi vào sử dụng, Agribank nơi cho vay được cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn nếu thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính không quá bao nhiêu tháng kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn?
a)
Không quá 24 tháng.
b)
Không quá 12 tháng.
c)
Không quá 36 tháng.
d)
Không quá 06 tháng.
35.
Đối với bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai, thư bảo lãnh có hiệu lực kể từ thời điểm phát hành cho đến thời điểm ít nhất sau bao nhiêu ngày kể từ thời hạn chủ đầu tư phải thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với bên mua?
a)
15 ngày
b)
30 ngày
c)
45 ngày
d)
60 ngày
36.
Đối với cho vay dài hạn thời hạn xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tối đa là bao nhiêu ngày làm việc?
a)
5 ngày.
b)
10 ngày.
c)
15 ngày
d)
20 ngày.
37.
Đối với cho vay ngắn hạn thời gian xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tối đa là bao nhiêu ngày làm việc?
a)
5 ngày
b)
10 ngày
c)
15 ngày
d)
20 ngày
38.
Đối với cho vay phục vụ nhu cầu đời sống, phương án sử dụng vốn của khách hàng phải có thông tin nào?
a)
Tổng nguồn vốn cần sử dụng, chi tiết các loại nguồn vốn trong tổng nguồn vốn cần sử dụng, trong đó có nguồn vốn cần vay tại Agribank;
b)
Mục đích sử dụng; thời gian sử dụng vốn.
c)
Nguồn trả nợ của khách hàng, bao gồm từ kết quả hoạt động kinh doanh, thu nhập và các nguồn thu khác.
d)
Tất cả đáp án trên.
39.
Đối với cho vay theo hạn mức, thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức được quy định như thế nào?
a)
Cấp phê duyệt/quyết định cấp hạn mức có thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng. Thẩm quyền phê duyệt/quyết định gia hạn thời gian duy trì hạn mức được xác định theo thẩm quyền cấp tín dụng tại thời điểm xem xét gia hạn.
b)
Trụ sở chính không trực tiếp kinh doanh nên không gia hạn hạn mức đối với khách hàng đã phê duyệt.
c)
Phòng giao dịch được gia hạn hạn mức đối với khoản nợ do cấp trên quyết định cho vay và phân công giải ngân, thu nợ, quản lý khoản nợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
40.
Đối với cho vay theo hạn mức, Agribank quy định điều kiện xem xét gia hạn thời gian duy trì hạn mức tín dụng như thế nào?
a)
Khách hàng đáp ứng đủ các điều kiện cấp tín dụng theo quy định hiện hành; sử dụng vốn vay đúng mục đích;
b)
Thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại HĐTD trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có);
c)
Khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành.
d)
Tất cả đáp án trên.
41.
Đối với cho vay theo hạn mức, hãy chỉ ra căn cứ xác định hạn mức?
a)
Nhu cầu sử dụng vốn, bảo lãnh, mở L/C và các hình thức cấp tín dụng khác; vốn đối ứng của khách hàng. Khả năng tài chính của khách hàng. Giá trị TSBĐ (trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản).
b)
Nhu cầu sử dụng vốn, bảo lãnh, mở L/C và các hình thức cấp tín dụng khác; vốn đối ứng của khách hàng. Giá trị TSBĐ (trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản).
c)
Nhu cầu sử dụng vốn, bảo lãnh, mở L/C và các hình thức cấp tín dụng khác; Khả năng tài chính của khách hàng; Giá trị TSBĐ (trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản).
d)
Nhu cầu sử dụng vốn, bảo lãnh, mở L/C và các hình thức cấp tín dụng khác; vốn đối ứng của khách hàng; Khả năng tài chính của khách hàng; Giá trị TSBĐ (trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản); Các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
42.
Đối với cho vay theo hạn mức, hãy chỉ ra quy định về việc ký kết hợp đồng hạn mức mới?
a)
Nếu có nhu cầu tiếp tục vay theo hạn mức mới, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan.
b)
Căn cứ vào nhu cầu vốn của khách hàng, Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định hạn mức và thời gian duy trì hạn mức mới.
c)
Sau khi xác định hạn mức và thời gian duy trì hạn mức, Agribank nơi cho vay và khách hàng phải ký kết HĐTD mới. Toàn bộ dư nợ, số dư bảo lãnh, cam kết phát hành dưới hình thức L/C và số dư của các hình thức cấp tín dụng khác của HĐTD theo hạn mức cũ được chuyển sang theo dõi tại HĐTD theo hạn mức mới.
d)
Tất cả đáp án trên.
43.
Đối với cho vay trả nợ trước hạn tổ chức tín dụng khác, ngoài việc đáp ứng đầy đủ các điều kiện về cho vay theo quy định của Agribank, khoản vay phải đáp ứng thêm điều kiện nào?
a)
Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ.
b)
Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ. Khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
Thời hạn cho vay vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ.
d)
Khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
44.
Đối với cho vay trung hạn thời gian xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tối đa là bao nhiêu ngày làm việc?
a)
5 ngày
b)
10 ngày
c)
15 ngày
d)
20 ngày
45.
Đối với hợp đồng bảo đảm được ký kết trước khi pháp nhân được tổ chức lại mà vẫn còn hiệu lực thì?
a)
Các bên phải ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
b)
Các bên ký kết/không ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
c)
Các bên có thể lựa chọn việc ký kết/không ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
d)
Các bên bắt buộc phải ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại.
46.
Đối với khoản nợ bị quá hạn trả nợ, việc thu nơ thực hiện theo thứ tự nào?
a)
Nợ gốc thu trước, nợ lãi tiền vay, phí thu sau.
b)
Nợ lãi trong hạn thu trước; phí, gốc quá hạn, lãi quá hạn sau.
c)
Nợ phí thu trước; gốc quá hạn, lãi trong hạn sau.
d)
Nợ lãi quá hạn thu trước; gốc quá hạn, phí sau.
47.
Đối với khoản nợ vay có một hoặc một số kỳ hạn trả nợ bị quá hạn, Agribank thực hiện thu nợ theo thứ tự như thế nào?
a)
Trả nợ gốc và lãi trong cùng một kỳ hạn.
b)
Thu nợ gốc đã quá hạn, thu nợ lãi tiền vay trên nợ gốc quá hạn chưa trả, thu nợ gốc đến hạn, thu nợ lãi trên nợ gốc mà đến hạn chưa trả.
c)
Nợ lãi thu trước, nợ gốc thu sau.
d)
Nợ gốc thu trước, nợ lãi tiền vay thu sau.
48.
Đối với khoản vay của khách hàng bị quá hạn trả nợ thì Agribank thực hiện thu nợ theo thứ tự như thế nào?
a)
Nợ gốc thu trước, nợ lãi tiền vay thu sau.
b)
Thu lãi trước, gốc sau.
c)
Thu gốc đến đâu lãi đến đấy.
d)
Thu nợ gốc và lãi theo thỏa thuận với khách hàng.
49.
Đối với khoản vay thuộc thẩm quyền quyết định cho vay của Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II (trực tiếp quản lý), Giám đốc chi nhánh có thể giao cho Phòng giao dịch thực hiện những nhiệm vụ gì?
a)
Giám đốc Phòng giao dịch được quyết định cho vay đối với các khoản vay được Giám đốc chi nhánh loại I, II ủy quyền.
b)
Giám đốc Phòng giao dịch có thể ký Thỏa thuận cho vay, Hợp đồng bảo đảm đối với các khoản vay được Giám đốc chi nhánh loại I, II ủy quyền.
c)
Phòng giao dịch tiếp cận, thẩm định khoản vay, Giám đốc chi nhánh quyết định cho vay, ký Thỏa thuận cho vay, Hợp đồng bảo đảm và phân công cho Phòng giao dịch thực hiện nghiệp vụ giải ngân và quản lý nợ cho vay, kiểm tra, giám sát, đôn đốc thu hồi nợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
50.
Đối với việc kiểm tra tại Agribank nơi cho vay, tùy theo mức độ vi phạm HĐTD, HĐBĐ, Người quản lý nợ căn cứ vào kết quả kiểm tra và quy định có liên quan lập báo cáo kiểm tra, đề xuất một số biện pháp gì?
a)
Bổ sung thêm điều kiện tín dụng.
b)
Giám sát dòng tiền.
c)
Tạm ngừng giải ngân/Chấm dứt cho vay.
d)
Tất cả đáp án trên.
Reset
