wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Chi 1/3/2025

Total questions: 75

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Chiếc bút chì trong hình dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

2.

Trên tia Ox cho ba điểm A, B, C. Biết OA = 2cm, OB = 4cm, OC = 6cm. Độ dài đoạn thẳng AC là:

a)

2cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

12cm

3.

Cho R là một điểm nằm giữa hai điểm S và T. Biết SR = 2cm, ST = 7cm. Độ dài đoạn thẳng RT bằng

a)

2cm

b)

5cm

c)

7cm

d)

9cm

4.

Cho hai tia Ax và Ay đối nhau. Trên tia Ax lấy điểm M, trên tia Ay lấy điểm N. Khi đó:

a)

Điểm M nằm giữa hai điểm A và N

b)

Điểm A nằm giữa hai điểm M và N

c)

Điểm N nằm giữa hai điểm A và M

d)

Hai điểm M, N nằm cùng phía đối với A

5.

Biết BC + CD = BD. Trong ba điểm B, C, D điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

a)

Điểm B

b)

Điểm C

c)

Điểm D

d)

không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

6.

Cho AB =3cm, AC = 8cm, BC = 5cm thì

a)

Điểm A nằm giữa hai điểm B và C

b)

Điểm C nằm giữa hai điểm A và B

c)

Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

d)

Ba điểm A, B, C không thẳng hàng

7.

Cho AB = 8cm, BC = 5cm, trong đó điểm B nằm giữa hai điểm A và C thì

a)

Ac = 13cm

b)

AC < 13cm

c)

AC > 13cm

d)

AC = 3cm

8.

Trên tia Ox lấy các điểm M, N sao cho OM = 4cm; ON = 8cm. Trên tia đối của tia NO lấy điểm P sao cho NP = 4cm.

Tính độ dài đoạn thẳng MN và MP?

a)

A. MN=4cm; MP=4cm

b)

B. MN=4cm; MP=8cm

c)

C. MN=4cm; MP=6cm

d)

D. MN=8cm; MP=4cm

9.

Điểm E nằm giữa hai điểm I và K thì:

a)

A. IE+IK=KE

b)

B. IE+EK=IK

c)

C. IK+KE=IE

d)

D. IE−IK=EK

10.

Điểm P nằm giữa hai điểm M và N thì:

a)

A. PN+MN=PN

b)

B. MP+MN=PN

c)

C. MP+PN=MN

d)

D. MP−PN=MN

11.

Hàm số y = 2x - 3 có hệ số là

a)

a = 2; b = -3

b)

a = 2; b = 3

c)

a = 2x; b = -3

d)

a = 2x; b = 3

12.

Cho mặt phẳng tọa độ Oxy và hai điểm A, B. Hai điểm A, B có tọa độ là

a)

A(1; 3) và B(5; 1)

b)

A(3; 1) và B(1; 5)

c)

A(1; 3) và B(1; 5)

d)

A(3; 1) và B(5; 1)

13.

Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3. Giá trị f(0) bằng

a)

3

b)

0

c)

2

d)

32\frac{-3}{2}

14.

Nếu y=f(x)=2x y=f\left(x\right)=2x\  thì  f(3)=?f\left(3\right)=?  

a)

2

b)

3

c)

6

d)

9

15.

Cho hàm số y =f(x)=2x+3y\ =f\left(x\right)=2x+3 . Giá trị của  f(5)f\left(-5\right)  bằng

a)

-7

b)

-4

c)

13

d)

-1

16.

Cho hàm số  y=2x+5y=2x+5  . Tính giá trị của hàm số tại  x=3x=3  ?

a)

 y = 11

b)

y = 13

c)

y = 7

d)

y = 9

17.

Cho hàm số y = f(x) = - 3x khi đó f(2) bằng

a)

-6

b)

6

c)

2

d)

-2

18.

Số 36 có căn bậc hai là:

a)

-6

b)

6

c)

-6; 6

d)

626^2  

19.

Cho hàm số y = f(x) = 1 – 4x .Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

f(2)=9f\left(-2\right)=9  

b)

f(0)=0f\left(0\right)=0  

c)

f(3)=1f\left(3\right)=1  

d)

f(1)=5f\left(-1\right)=-5  

20.

Phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a \ne 0) có nghiệm kép nếu:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

21.

Điều kiện để phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a \ne 0) có nghiệm là:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

22.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn?

a)

(m2)x2+3x2=0\left(m-2\right)x^2+3x-2=0

b)

2x+3x2=0-2x+3-x^2=0

c)

2x2+3x=4+2x22x^2+3x=4+2x^2

d)

4+3x3=2x24+3x^3=2x^2

23.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai?

a)

x2 - 2x + 5 = 0

b)

x2 + 7x = 0

c)

x2 + 8 = 0

d)

0x2 - 2x + 11 = 0

24.

Các hệ số của phương trình 3x2 - 2x + 2 = 0

a)

a=3; b=2; c=2

b)

a=3; b= - 2; c=2

c)

a=3; b=2; c=0

d)

a=3; b=2x; c=2

25.

Phương trình x25=0x^2-5=0  có các hệ số:

a)

a = 1; b = 0; c = -5

b)

a = 1; b = 0; c = 5

c)

a = 1; b = -5; c = 0

d)

a = 1; b = 5; c = 0

26.

Cho  (2+1)x22x+21=0\left(\sqrt{2}+1\right)x^2-2x+\sqrt{2}-1=0  có hệ số c là:

a)

2\sqrt{2}  

b)

21\sqrt{2}-1  

c)

1-1  

d)

2+1\sqrt{2}+1  

27.

Phương trình 2x2+x+1=02x^2+x+1=0  có  Δ=...\Delta=...  

a)

7-7  

b)

8-8  

c)

99  

d)

88  

28.

Phương trình x25x+6=0x^2-5x+6=0  có hai nghiệm là

a)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=-3  

b)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=3  

c)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=3  

d)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=-3  

29.

Cho phương trình  x23x+2=0x^2-3x+2=0 . Chọn đáp án đúng:

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Không xác định được 

30.

Nghiệm của phương trình x23x+2=0x^2-3x+2=0  là...

a)

x1=1 ; x2=2x_1=1\ ;\ x_2=2  

b)

x1=1 ; x2=2x_1=-1\ ;\ x_2=-2  

c)

Phương trình có nghiệm kép là  x1=x2=1x_1=x_2=1  

d)

Phương trình vô nghiệm

31.

Phương trình sau có mấy nghiệm 2x24x+9=0-2x^2-4x+9=0  

a)

Phương trình có 1 nghiệm

b)

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

c)

Phương trình vô nghiệm

d)

Phương trình có 1 nghiệm duy nhất

32.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x2+1=04x^2+1=0

c)

x24x+4=0x^2-4x+4=0

d)

x25x+3=0x^2-5x+3=0

33.

Phương trình  x2mx+4=0\ x^2-mx+4=0 có nghiệm  x=2x=2   khi m bằng 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Với giá trị nào của m thì phương trình  x2mx+4=0 \ x^2-mx+4=0\  có nghiệm kép?

a)

m=4m=-4  

b)

m=4m=4  

c)

m=±4m=\pm4  

d)

m=0m=0  

35.

Phương trình  x12=2\frac{x-1}{2}=2  có nghiệm là

a)

S={2}S=\left\{2\right\}  

b)

S={5}S=\left\{5\right\}  

c)

S=ϕS=\phi  

d)

S=RS=R  

36.

Những phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

a)

x2+1=0x^2+1=0

b)

3x + 1 = 0

c)

5x = 0

d)

x + y = 0

e)

2x+5=0\frac{2}{x}+5=0

37.

Nghiệm của phương trình 0x = 1 là:

a)

x = 2

b)

x = -2

c)

x = 0

d)

Phương trình vô nghiệm

38.

Tập nghiệm của phương trình (x+3)(5x2)=0(x+3)\left(5x-2\right)=0 là: 

a)

S={3; 25}S=\left\{3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

b)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

c)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{2}{5}\right\}  

d)

S={3;3}S=\left\{3;-3\right\}  

39.

Phương trình (m-1)x+2=0 vô nghiệm khi :

a)

m=1

b)

m \ne  1

c)

m>1

d)

m<1

40.

Điều kiện xác định của phương trình 4x2+3=0\frac{4}{x-2}+3=0

là:

a)

x2x\ne2  

b)

x2x\ne-2  

c)

x4x\ne4  

d)

x4x\ne-4  

41.

Nghiệm của phương trình 3x - 9 = 0 là:

a)

x = 3

b)

x = -3

c)

x = 9

d)

x = -9

42.

Những phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

a)

x2+1=0x^2+1=0

b)

3x + 1 = 0

c)

5x = 0

d)

x + y = 0

e)

2x+5=0\frac{2}{x}+5=0

43.

Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó:

a)

AB2 + BC2 = AC2

b)

AB2 + AC2 = BC2

c)

AB2 - BC2 = AC2

d)

AB2 = AC2 + BC2

44.

Cho hình vẽ. Tính x.

a)

x = 10cm

b)

x = 8cm

c)

x = 11cm

d)

x = 5cm

45.

Định lý Py - ta - go đảo được dùng trong trường hợp nào?

a)

Tính độ dài các cạnh

b)

Chứng minh tam giác vuông

c)

Tính số đo các góc

d)

Tính diện tích tam giác

46.

Nếu tam giác ABC có AB2 +AC2 = BC2 thì

a)

Tam giác ABC vuông tại A

b)

Tam giác ABC vuông tại C

c)

Tam giác ABC vuông B

d)

Tam giác cân tại A

47.

Chiều dài đường chéo của iPad là bao nhiêu? Tính tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.

a)

11 inch

b)

9.2 inch

c)

9.6 inch

d)

12 inch

48.

Độ dài của đoạn thẳng BC là ...

a)

8cm

b)

10cm

c)

12cm

d)

15cm

49.

Đoạn lên dốc từ C đến A dài 8,5m, độ dài CB bằng 7,5m. Độ cao AB bằng bao nhiêu mét?

a)

7,5

b)

5142\frac{\sqrt{514}}{2}

c)

4

d)

8

50.

Giá trị của x trên hình vẽ là

a)

13

b)

17

c)

169

d)

7

51.

Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = DE, ∠B = ∠E, ∠A = ∠D = 90°. Biết AC = 9cm. Tính độ dài DF.

a)

10cm

b)

5cm

c)

9cm

d)

7cm

52.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

a)

ΔOAC=ΔODB\Delta OAC=\Delta ODB  

b)

ΔOAC=ΔOBD\Delta OAC=\Delta OBD  

c)

ΔOAC=ΔBOD\Delta OAC=\Delta BOD  

d)

ΔAOC=ΔDOB\Delta AOC=\Delta DOB  

53.

Trong hình sau, có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

55.

Bổ sung thêm 1 điều kiện để hai tam giác vuông sau bằng nhau

a)

NP = QS

b)

P =S\angle P\ =\angle S

c)

NO = QR

d)

OP = QS

56.

Nếu gọi số thứ nhất là x, số thứ hai hơn số thứ nhất 5 đơn vị. Vậy số thứ hai là?

a)

5x5x

b)

5x\frac{5}{x}

c)

x+5x+5

d)

x5x-5

57.

Gọi chữ số hàng chục của một số tự nhiên có 2 chữ số là x thì điều kiện của x là

a)


xNx\in N

b)

0x90\le x\le9

c)

xN, 0x9x\in N,\ 0\le x\le9

d)

xN,0<x9x\in N,0<x\le9

58.

Một phân số có tử nhỏ hơn mẫu 3 đơn vị . Gọi tử số của phân số là x thì điều kiện của x là

a)

xZ,x3x\in Z,x\ne3

b)

xZ,x3x\in Z,x\ne-3

c)

xNx\in N

d)

xZx\in Z

59.

Có 15 quyển vở gồm hai loại: loại I giá 2000 đồng một quyển, loại II giá 1500 đồng một quyển. Số tiền mua 15 quyển vở là 26000 đồng. Nếu gọi số quyển vở loại I là x thì lập được phương trình là:

a)

x + (15 - x) = 26000

b)

2000.x + 1500.(15 - x) = 26000

c)

2000.x + 1500.x  = 15

d)

2000.x + 1500.(x + 15) = 26000

60.

Hiện nay tuổi mẹ gấp 10 lần tuổi con, sau 6 năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con thì

hiện nay tuổi con là

a)

2 tuổi

b)

3 tuổi

c)

4 tuổi

d)

5 tuổi

61.

Quãng đường AB dài 30 km, nếu vận tốc xe máy là x (km/h) thì thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là?

a)


30x(h)\frac{30}{x}\left(h\right)

b)

30x (h)30x\ \left(h\right)

c)

x30(h)\frac{x}{30}\left(h\right)

d)

x+30(h)x+30\left(h\right)

62.

Nếu thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là x (h). Biết xe máy xuất phát trước ô tô 2 giờ thì thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là? (2 xe đến B cùng một lúc)

a)


x2(h)x-2\left(h\right)

b)

x+2(h)x+2\left(h\right)

c)

2x(h)2x\left(h\right)

d)

x2(h)\frac{x}{2}\left(h\right)

63.

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h . Lúc về người đó đi với vận tốc 24 km/h do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút .

Nếu gọi quãng đường AB là x (km, x>0) thì phương trình của bài toán là?

a)

x24+x30=12\frac{x}{24}+\frac{x}{30}=\frac{1}{2}

b)

x24x30=12\frac{x}{24}-\frac{x}{30}=-\frac{1}{2}

c)

x24x30=12\frac{x}{24}-\frac{x}{30}=\frac{1}{2}

d)

x30x24=12\frac{x}{30}-\frac{x}{24}=\frac{1}{2}

64.

Một phòng học có 100 chỗ ngồi nhưng số người đến học là 144. Do đó ban quản lí lớp học phải kê thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy ghế phải thêm hai người ngồi. Gọi số dãy ghế là x, ta có phương trình là:

a)

100x144x+2=2\frac{100}{x}-\frac{144}{x+2}=2

b)

144x+2100x=2\frac{144}{x+2}-\frac{100}{x}=2

c)

144x100x2=2\frac{144}{x}-\frac{100}{x-2}=2

d)

100x2144x=2\frac{100}{x-2}-\frac{144}{x}=2

65.

A. Lập phương trình.

B. Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.

C. Kết luận.

D. Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết.

E. Giải phương trình.

Sắp xếp thứ tự đúng của các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình là:

a)

A-B-C-D-E

b)

B-D-A-E-C

c)

A-E-B-C-D

d)

B-A-E-D-C

66.

Quan sát hình ảnh.

Khối lượng của mỗi quả Thanh Long là bao nhiêu gram?

a)

370g

b)

395g

c)

185g

d)

210g

67.

Nhân dịp sinh nhật An tròn 13 tuổi. Ba, mẹ An đã tặng bạn một chiếc điện thoại iPhone 12 Pro 256GB với giá 33 triệu. Một năm sau, giá trị của nó giảm 18%. Vậy giá của nó sau một năm là bao nhiêu?

a)

30 triệu

b)

27,06 triệu

c)

32,82 triệu

d)

29,7 triệu

68.

Giá trị của x và y trong hình chữ nhật lần lượt là:

a)

x = 19; y = 22

b)

x = 16; y = 28

c)

x = 8; y = 22

d)

x= 8; y = 7

69.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3cm. Chu vi hình chữ nhật là 100cm. Gọi chiều dài là x thì lập được phương trình là:

a)

x . (x - 3) = 100

b)

x + (x + 3) =100

c)

2.[x + (x + 3)] = 100

d)

[x + (x - 3)] . 2 = 100

70.

Một ca nô xuôi từ bến A đến bến B cách nhau 18km hết 1 giờ 30 phút. Biết vận tốc dòng nước là 2km/h thì vận tốc thực của ca nô là:

a)

18km/h

b)

8km/h

c)

10km/h

d)

12km/h

71.

Nếu một ca nô chuyển động trên dòng nước có vận tốc thực là x, vận tốc dòng nước là 2km/h thì vận tốc ngược dòng là:

a)

x-2

b)

x+2

c)

2x

d)

Một đáp án khác

72.

Một ca nô chuyển động trên dòng nước. Nếu gọi vận tốc thực của ca nô là ẩn thì vận tốc của ca nô khi ngược dòng bằng:

a)

Vận tốc thực cộng với vận tốc dòng nước

b)

Vận tốc thực trừ với vận tốc dòng nước

c)

Vận tốc thực nhân với vận tốc dòng nước

d)

Vận tốc thực chia với vận tốc dòng nước

73.

Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B. Biết vận tốc dòng nước là 3km/h, vận tốc thực của cano là x (km/h) (x > 3), thời gian xuôi dòng của ca nô là 4h. Khoảng cách giữa 2 bến sông A và B bằng:

a)

4(x - 3) (km)

b)

4(x + 3) (km).

c)

4(3 - x) (km).

d)

4.3.x (km.h)

74.

Nhóm lứa tuổi nào cần đặc biệt cẩn thận với Covid-19?

a)

Trẻ sơ sinh, trẻ em dưới 18 tuổi

b)

Tuổi dậy thì

c)

Người trưởng thành

d)

Người cao tuổi, đặc biệt là những người có bệnh lý nền

75.

Khi bạn thấy mình có dấu hiệu nhiễm bệnh hoặc có tiếp xúc với người nhiễm virus corona, bạn cần làm gì để có ý thức với cộng đồng?

a)

Mặc kệ, cứ đi chơi đã, khi nào có bệnh nặng thì chữa sau

b)

Lây bệnh cho cộng đồng

c)

Khai báo y tế và thực hiện cách ly, theo dõi theo chỉ định của bác sĩ

d)

Trốn cách li, giấu bệnh