Worksheetsktpl gk2
Total questions: 111
Worksheet time: 58mins
Câu 1: Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
A. hệ thống pháp luật.
B. hệ thống tư pháp.
C. quy phạm pháp luật.
D. văn bản dưới luật.
Câu 2: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Ngành luật.
B. Pháp lệnh.
C. Nghị định.
D. Quyết định.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Nghị quyết.
B. Chế định luật.
C. Thông tư.
D. Hướng dẫn.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Nghị quyết liên tịch.
B. Quy phạm pháp luật.
C. Thông tư liên tịch.
D. Điều lệ Đoàn thanh niên.
Câu 5: Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?
A. Nghị định
B. Ngành luật
luật
C. Chế định luật
D. Quy phạm pháp
Câu 6: Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là
A. quy phạm pháp luật.
B. chế định pháp luật.
C. ngành luật.
D. Nghị định.
Câu 7: Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là
A. chế định pháp luật.
B. thông tư liên tịch.
C. nghị quyết liên tịch.
D. quy phạm pháp luật.
Câu 8: Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là
A. Ngành luật.
B. chế định pháp luật.
C. quy phạm pháp luật.
D. cấu trúc pháp luật
Câu 9: Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các
A. quy phạm pháp luật.
B. quyết định xử phạt.
C. thông tư liên tịch.
D. nghị quyết liên tịch.
Câu 10: Nội dung nào sau đây thuộc cấu trúc hệ thống pháp luật?
A. chế định pháp luật
B. quy tắc xử sự chung
C. quy định chung ở nhiều nơi
D. áp dụng với tất cả các đối
Câu 11: Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản
A. quy phạm pháp luật.
B. ngành luật.
C. chế định pháp luật.
D. hệ thống pháp luật
Câu 12: Đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật đó là
A. chế định pháp luật.
B. ngành luật.
C. quy phạm pháp luật.
D. hệ thống pháp luật.
Câu 13: Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, đơn vị nhỏ nhất, là cơ sở, nền tảng để cấu thành nên hệ thống pháp luật chung là
A.quy phạm pháp luật.
B. chế định pháp luật.
C. ngành luật.
D. Hiến pháp.
Câu 14: Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyến, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là
A. văn bản quy phạm pháp luật.
B. văn bản chế định pháp luật.
C. văn bản hướng dẫn thi hành.
D. văn bản thực hiện pháp luật.
Câu 15: Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Tôn trọng pháp luật.
Câu 16: Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức
A. thi hành pháp luật
B. tuân thủ pháp luật.
C. áp dụng pháp luật.
D. sử dụng pháp luật.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Từ chối kê khai thông tin dịch tễ.
B. Ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
C. Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước.
D. Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.
Câu 18: Công dân thi hành pháp luật khi
A. ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
B. hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.
C. tìm hiểu thông tin nhân sự.
D. sàng lọc giới tính thai nhi.
Câu 19: Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?
A. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.
B. Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.
C. Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình .
D. Anh A và chị B đến tòa án để li hôn
Câu 20: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật
D. Thi hành pháp luật.
Câu 21: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
A. sử dụng vũ khí trái phép
B. nộp thuế đầy đủ theo quy định.
C. bảo vệ an ninh quốc gia.
D. thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
Câu 22: Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Thay đổi quyền nhân thân.
B . Bảo vệ Tổ Quốc
C. Bảo trợ người khuyết tật.
D. Hiến máu nhân đạo.
Câu 23: Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật
Câu 24: Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Ban hành pháp luật.
B. Giáo dục pháp luật.
C. Phổ biến pháp luật.
D. Thực hiện pháp luật
Câu 25: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
A. nhận xét ứng cử viên.
B. sử dụng giấy tờ giả
C. hỗ trợ cấp đổi căn cước
.D. cung cấp thông tin cá nhân
Câu 26: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?
A. Sử dụng pháp luật
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 27: Chị Q sử dụng vỉ hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Tiếp cận thông tin kinh tế.
B. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa
C. Đăng nhập thông tin trực tuyến.
D. Đăng ký nhập học trước tuổi.
Câu 29: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Hợp tác để làm giả giấy khám bệnh
B. Độc lập lựa chọn ứng cử viên.
C. Ủng hộ công tác phòng chống dịch.
D. Công khai danh tính người tố cáo
Câu 30: Theo quy định của pháp luật, công dân tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Giao nộp người nhập cảnh trái phép
B. Đăng ký nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi.
C. Tố cáo người nhập cảnh trái phép.
D. Cung cấp thông tin người nhập cảnh trái phép
Câu 31: Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Thay đổi nội dung di chúc.
B. ủy quyền giao nhận hàng hóa.
C. Xóa bỏ các loại cạnh tranh.
D. Thu hồi giấy phép kinh doanh
Câu 32: Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?
A. Hiến pháp
B. Luật nhà nước.
C. Luật tổ chức Quốc hội.
D. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
Câu 33: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề
A. Cơ bản và quan trọng nhất
B. cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.
C. quan trọng nhất đối với ngân sách.
D. quan trọng nhất đối với Đảng.
Câu 34: Điều 1 Hiến pháp 2013 khẳng định, Nhà nước Việt Nam là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa, nội dung này đã Hiến định vấn đề nào dưới đây về mặt chế độ chính trị?
A. Chính thể
B. Chủ quyền.
C. Lãnh thổ.
D.Đảng chính trị.
Câu 35: Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm
A. đất liền, vùng biển và vùng trời.
B. đất liền, vùng đất và vùng trời.
C. đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
D. Đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời
Câu 36: Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
A. quyền con người
B. nghĩa vụ công dân.
C. trách nhiệm pháp lý.
D. chế độ chính trị.
Câu 37: Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực
A. chính trị
B. dân sự.
C. đối ngoại.
D. xã hội.
Câu 38: Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xây dựng nền kinh tế
A. phụ thuộc vào thế giới.
B. Độc lập, tự
C. tách biệt với thế giới.
D. có tính lệ thuộc cao
Câu 39: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề
A. cơ bản và quan trọng nhất
B. cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.
C. quan trọng nhất đối với ngân sách.
D. quan trọng nhất đối với Đảng.
Câu 40: Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?
A. Cộng hoà nghị viện nhân dân.
B. Cộng hoà hỗn hợp.
C. Cộng hoà dân chủ nhân dân.
D. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Câu 41: Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm
A. đất liền, vùng biển và vùng trời.
B. đất liền, vùng đất và vùng trời.
C. đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
D. Đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời
Câu 42: Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
A. quyền con người
B. nghĩa vụ công dân.
C. trách nhiệm pháp lý.
D. chế độ chính trị.
Câu 43: Theo quy định của pháp luật, quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm là nội dung cơ bản của pháp luật về lĩnh vực
A. kinh tế
B. chính trị.
C. văn hóa.
D. quốc phòng.
Câu 44: Hiến pháp 2013 khẳng định, về mặt kinh tế, hiện nay nước ta thực hiện nhất quán nền kinh tế thị trường với sự tồn tại của nhiều
A. hình thức viện trợ
B. hình thức áp bức bóc lột.
C. quan hệ xã hội phức tạp.
D. thành phần kinh tế
Câu 45: Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?
A. Tổ chức hội nghị hiệp thương.
B. Công khai hồ sơ ứng cử viên.
C. Thông báo về tranh chấp dân sự
D. Ra quyết đinh cưỡng chế công trình sai phạm
Câu 46: Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. ủy quyền bầu cử.
B. Đăng kí kinh
C. Giải cứu đồng phạm.
D. Tiêu thụ hàng giả.
Câu 47: Theo quy định của pháp luật, công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Hoàn thiện hồ sơ đấu thầu.
B. Hoàn thiện thủ tục nhận khoán rừng.
C. Hỗ trợ công tác bảo vệ rừng
D. Cung cấp thông tin người tố cáo.
Câu 48: Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Hoàn thiện hồ sơ đấu thầu.
B. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
C.Từ chối kê khai thông tin dịch tễ
D. Giao nộp người nhập cảnh trái phép.
Câu 49: Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động làm những gì mà pháp luật
A. khuyến khích.
B. cho phép làm.
C. quy định phải làm
D. ép buộc tuân thủ.
Câu 50: Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?
A. Bán hồ sơ đấu thầu.
B. Thông báo lịch sản xuất vụ đông
C. Tiếp nhận đơn tố cáo.
D. Ra quyết định điều chuyển nhân sự
Câu 51: Nam thanh niên đủ điều kiện theo quy định của pháp luật mà trốn nghĩa vụ quân sự là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Sử dụng pháp luật
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Thi hành pháp luật
D. Thực hiện quy chế.
Câu 52: Theo quy định của pháp luật, công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Khai báo thông tin y tế.
B. Đi đăng kiểm đúng quy định.
C. Sử dụng văn bằng giả.
D. Đề nghị thay đổi nơi bầu cử
Câu 53: Thi hành pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức
A. không làm những điều mà pháp luật cho phép làm.
B. chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải
C. chủ động làm những gì mà pháp luật cho phép làm.
D. không làm những điều mà pháp luật cấm.
Câu 54: Công dân thi hành pháp luật khi
A. khai báo tạm trú theo quy định
B. công khai hình ảnh bệnh nhân.
C. ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
D. đề nghị thay đổi nơi bỏ phiếu.
Câu 55: Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là
A. giáo dục pháp luật.
B. thực hiện pháp luật
C. phổ biến pháp luật.
D. tư vấn pháp luật.
Câu 56: Công dân thi hành pháp luật khi
A. Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.
B. Hợp tác để làm giả giấy khám bệnh.
D. Giao nộp người nhập cảnh trái phép.
C. Khai báo thông tin y tế
Câu 57: Những hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào cuộc sống trở thành những hành vi hợp pháp các cá nhân, tổ chức là nội dung khái niệm nào dưới đây?
A. Xây dựng pháp luật. .
B. Ban hành pháp luật.
C. Phổ biến pháp luật.
D. Thực hiện pháp luật
Câu 58: Công dân thi hành pháp luật khi
A, Hoàn thiện thủ tục nhập khoán rừng
B. Tuân tủ thỏa ước lao động.
C. Tham gia giải cứu nông sản.
D. Cung cấp thông tin người tố cáo.
Câu 59: Thực hiện pháp luật là hành vi
A. không hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
B. hợp pháp của cá nhân trong xã hội.
C. trái pháp luật của cá nhân, tổ chức.
D. Hợp pháp của cá nhân, tổ chức
Câu 60: Ông D viết bài chia sẻ kinh nghiệm phòng, chống tai nạn thương tích cho người dân. Ông D đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
A. Sử dụng pháp luật
B. Áp dụng pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Câu 61: Người tham gia giao thông tuân thủ theo luật giao thông đường bộ là hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân hành pháp luật.
D. Tuân thủ pháp
Câu 62: Cá nhân tổ chức áp dụng pháp luật là các cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định làm phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các
A. Quyền và nghĩa vụ
B. Trách nhiệm pháp lí.
C. ý thức công dân.
D. Nghĩa vị công dân.
Câu 63: Theo quy định của pháp luật, công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Tiến hành thủ tục đăng ký kinh doanh.
B. Hoàn thiện hồ sơ ứng cử đại biểu quốc hội.
C. Hoàn thiện hồ sơ cấp mã số thuế.
D. Tham gia hỗ trợ cấp đổi căn cước
Câu 64: Cá nhân đăng kí kinh doanh là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Sử dụng pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp
Câu 65: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
A. nộp thuế đầy đủ theo quy định.
B. thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
C. Nhập cảnh trái phép
D. khai báo tạm trú.
Câu 66: Đến hạn nộp tiền điện mà X vẫn không nộp. Vậy X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Thi hành pháp luật
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 67: Anh A viết bài chia sẻ kinh nghiệm phòng, chống đuối nước cho người dân. Anh A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
A. Áp dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 68: Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?
A. Ban hành kết luận điều tra.
B. Phổ biến kế hoạch cấp đổi căn cước
C. Lắp đặt hộp thư tố giác tội phạm.
D. Phát phiếu điều tra nhân khẩu.
Câu 69: Công dân thi hành pháp luật khi
A. Đi đăng ký nghĩa vụ quân sự
B. Sử dụng văn bằng giả.
C. Mua bán ngoại tê.
D. Tham gia giải cứu nông sản..
Câu 70: Ông T gửi đơn tố cáo công ty Z thường xuyên xả chất thải chưa qua xử lí ra môi trường. Ông T đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Áp dụng pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Thi hành pháp luật.
D. Sự dụng pháp luật
Câu 71: Ông A trốn thuế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình là không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Thi hành pháp luật
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 72: Tòa án nhân dân huyện X triệu tập A để xét xử vụ án li hôn giữa A với vợ. Vậy tòa án đang
A. tuân thủ pháp luật.
B. thi hành pháp luật.
C. áp dụng pháp luật
D. sử dụng pháp luật.
Câu 73: Công dân thi hành pháp luật khi
A. Độc lập lựa chọn ứng cử viên.
B. Tổ chức nhập cảnh trái phép.
C. Khai báo y tế khi đi về từ vùng dịch
D. Tố cáo người nhập cảnh trái phép
Câu 74: Trường hợp nào dưới đây là hình thức áp dụng pháp luật?
A. Xử phạt hành chính trong giao thông
B. Sử dụng dịch vụ truyền thông.
C. Đăng kí kết hôn theo luật định.
D. Xử lí thông tin liên ngành.
Câu 75: Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, anh H đã lên đường nhập ngũ và hiện đang đóng quân tại đảo Song Tử Tây thuộc quần đảo Hoàng Sa. Trong trường hợp này, anh H đã
A. sử dụng pháp luật.
B. tuân thủ pháp luật.
C. Thi hành pháp luật
D. áp dụng pháp luật.
Câu 76: Các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm là
A. tuân thủ pháp luật.
B. Sử dụng pháp luật
C. thi hành pháp luật.
D. áp dụng pháp luật.
Câu 77: Gần đây cảnh sát giao thông huyện X tăng cường kiểm tra và xử phạt đối với những học sinh không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe đạp điện. Việc làm của cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 78: Chị M chủ động làm thủ tục sang tên khi mua lại xe ô tô đã qua sử dụng của người khác là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Áp dụng Nghị định.
C. Thi hành pháp luật
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 79: Khi đến Ủy ban nhân dân xã xác nhận lí lịch cá nhân làm hồ sơ du học, bạn X hoàn thiện đầy đủ các thủ tục theo sự hướng dẫn của cán bộ ủy ban. Bạn X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật
B. Điều chỉnh pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 80: Công dân thực hiện hành vi nào sau đây là sử dụng pháp luât?
A. Ủy quyền nghĩa vụ cử tri.
B. Tuân tủ thỏa ước lao động.
C. Khai báo tạm trú, tạm vắng.
D. Đề nghị thay đổi giới tính
Câu 81: Mọi người chủ động đến cơ quan chức năng để đăng ký tạm trú, tạm vắng là thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
A. Sử dụng pháp luật.
B Thi hành pháp
C. Áp dụng pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 82: Công dân có hành vi không chấp hành các quy định của pháp luật về giãn cách xã hội là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật
B. Thực hiện quy chế.
C. Sử dụng pháp luật
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 83: Công dân thực hiện quyền tự do kinh doanh thông qua việc lựa chọn ngành, nghề, hình thức kinh doanh phù hợp với điều kiện, khả năng của mình là gì?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Thi hành pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật
Câu 84: Công an xã X bắt tạm giữ A để điều tra việc A đánh nhau. Vậy công an xã đang
A. Áp dụng pháp luật
B. tuân thủ pháp luật.
C. sử dụng pháp luật.
D. thi hành pháp luật.
Câu 85: Theo quy định của pháp luật, công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Hoàn thiện hồ sơ đăng ký thuế.
B. Tìm hiểu lý lịch ứng cử viên
C. Khai báo điều tra nhân khẩu.
D. Làm giả hồ sơ bảo hiểm.
Câu 86: Tòa án nhân dân tỉnh X đã tuyên phạt 36 năm tù đối với các bị cáo trong vụ trộn lõi Pin vào phế phẩm cà phê. Tòa án nhân dân tỉnh X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật
Câu 87: Anh A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma tuý. Trong trường hợp này, công dân A đã
A. thi hành pháp luật.
B tuân thủ pháp luật
C. sử dụng pháp luật.
D. áp dụng pháp luật.
Câu 88: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện quyền, không thực hiện cũng không bị ép buộc phải thực hiện?
A. Sử dụng pháp luật
B. Áp dụng pháp luật.
C. Thi hành pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 89: Căn cứ vào quyết định của cơ quan nhà nước, người vi phạm pháp luật phải thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật. Đây là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
A. Áp dụng pháp luật
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Câu 90: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Nghiên cứu tiểu sử ứng viên
B. Sàng lọc giới tính thai nhi
C. Tham gia hoạt động tôn giáo.
D. Bổ sung hồ sơ kinh doanh.
Câu 91: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số công dân. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã
A. Áp dụng pháp luật
B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.
D. sử dụng pháp luật.
Câu 92: Anh M đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội, trong trường hợp này, anh M đã
A. tuân thủ pháp luật.
B. Sử dụng pháp luật
C. thi hành pháp luật.
D. áp dụng pháp luật.
Câu 93: Ông A là người có thu nhập cao, hằng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này, ông A đã
A. tuân thủ pháp luật.
B. sử dụng pháp luật.
C. Thi hành pháp luật
D. áp dụng pháp luật.
Câu 94: Chị M đã tình nguyện tham gia chăm sóc trẻ em khuyết tật ở một huyện miền núi khó khăn. Chị M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
A. Sử dụng pháp luật
B. Thi hành pháp luật.
C. Phổ cập pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 95: Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức
A. tuân thủ pháp luật
B. thi hành pháp luật
C. áp dụng pháp luật
D. Sử dụng pháp luật
Câu 96: Các tổ chức cá nhân thực hiện quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép là
A. áp dụng pháp luật.
B. Sử dụng pháp luật
C. thi hành pháp luật.
D. tuân thủ pháp luật.
Câu 97: Ông V trốn thuế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình là không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Thi hành pháp
B. tuân thủ pháp luật.
C. áp dụng pháp luật.
D. sử dụng pháp luật.
Câu 98: Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các quyền nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là
A. thi hành pháp luật.
B. sử dụng pháp luật.
C. p dụng pháp luật
D. tuân thủ pháp luật.
Câu 99: Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức sử dụng pháp luật?
A. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép
B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.
C. Cơ quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ.
D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.
Câu 100: Trường hợp bạn A đủ 16 tuổi nhưng không sử dụng xe trên 50cm3 là hình thức thực hiện nào của pháp luật?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật
C. Áp dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Câu 1: Đọc đoạn thông tin sau:
Hiến pháp là một văn bản pháp luật đặt biệt trong hệ thống pháp luật, xét về mặt nội dung, trong khi các đạo luật khác chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội thuộc một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội, ví dụ như: Luật hôn nhân gia đình chỉ điều chỉnh các quan hệ hôn nhân, gia đình, Luật Đất đai chỉ điều chỉnh các quan hệ trong lĩnh vực đất đai…thì Hiến pháp có đối tượng điều chỉnh rộng, bao quát toàn bộ các lĩnh vực của xã hội.
a. Luật hôn nhân và gia đình và Luật đất đai, Hiến pháp 2013 đều là các văn bản quy phạm pháp luật và có giá trị ngang nhau.
b. Pháp luật thể hiện tính xác định chặt chẽ về hình thức biểu hiện ở việc Luật đất đai phải phù hợp với những quy định của Hiến pháp về đất đai.
c. Tính đặc biệt của Hiến pháp thể hiện ở việc mọi văn bản khác nếu trái với Hiến pháp đã quy đ
ịnh đều phải sửa đổi hoặc bãi bỏ.
d. Luật đất đai là một văn bản áp dụng pháp luật do Quốc hội ban hành để xử lý các vấn đề phát sinh trong lĩnh vực đất đai.
Câu 2: Đọc đoạn thông tin sau:
“Biên giới quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam là thiêng liêng, bất khả xâm phạm. Xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với sự toàn vẹn lãnh thổ, chủ quyền quốc gia, góp phần giữ vững ổn định chính trị, phát triển kinh tế - xã hội, tăng cường quốc phòng và an ninh của đất nước”. Điều 1, chương 1 của Hiến pháp ghi rõ: “Biên giới quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam là đường mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa, vùng biển, vùng đất, vùng trời của nước CHXHCN Việt Nam”.
a. Biên giới quốc gia là vấn đề cơ bản liên quan đến chế độ chính trị của một đất nước nên đây phải là nguyên tắc Hiến định.
b. Những quy định của Hiến pháp 2013 về biên giới quốc gia là cơ sở để giải quyết những vấn đề liên quan đến tranh chấp và chủ quyền biển đảo.
c. Luật biên giới quốc là căn cứ quan trọng để thực hiện các quy định của Hiến pháp 2013 về vấn đề biên giới quốc gia.
d. Đấu tranh với các hành vi vi phạm biên giới quốc gia cũng chính là trách n
Câu 3: Đọc đoạn thông tin sau:
Trải qua 10 năm thực hiện Hiến pháp 2013, nước ta đã đạt được nhiều thành tựu to lớn về mọi mặt. Việc phổ cập giáo dục tiểu học đã hoàn thành vào năm 2010. Hệ thống cơ sở y tế được hình thành rộng khắp trong cả nước; số bác sĩ, số giường bệnh trên một vạn dân tăng nhanh. Tuổi thọ trung bình tăng, đạt 73,5 tuổi vào năm 2015. Nhà nước đã xây dựng và hoàn thiện hệ thống an sinh xã hội đa dạng, ngày càng mở rộng và hiệu quả; phát triển mạnh hệ thống bảo hiểm, như: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp,… tạo điều kiện bảo đảm, nâng cao đời sống người lao động. Việc thực hiện bình đẳng giới, vì sự tiến bộ của phụ nữ được quan tâm, đạt kết quả cao. Hiện nay, tỷ lệ nữ đại biểu quốc hội ở Việt Nam đứng thứ 53/188 nước trên thế giới.
a. Việc hoàn thành phổ cập giáo dục tiểu học chính là kết quả của việc thực hiện quan điểm giáo dục tiểu học là bắt buộc được đề ra trong Hiến pháp 2013.
b. Những kết quả về chăm sóc sức khỏe nhân dân đã thể hiện việc thực hiện quyền con người, quyền công dân trên lĩnh vực chính trị.
c. Việc nâng cao tỷ lệ nữ giới trong cơ quan nhà nước làm giảm vai trò của nam giới là vi phạm quyền con người trên lĩnh vực chính trị.
d. Xây dựng hệ thống an sinh xã hội chính là thực hiện quan điểm của Hiến pháp 2013 về vấn đề văn hóa xã hội.
Câu 4: Đọc đoạn thông tin sau:
Việc treo cờ Tổ quốc là thể hiện lòng yêu nước, niềm tự hào dân tộc của mỗi người dân Việt Nam, khẳng định chủ quyền lãnh thổ Việt Nam, thể hiện tinh thần quyết chiến quyết thắng, tinh thần đoàn kết, chung sức, chung lòng phấn đấu xây dựng đất nước, quê hương ngày càng phồn vinh, hạnh phúc. Trong những năm qua, phong trào treo cờ Tổ quốc dịp lễ, Tết, chào mừng các ngày kỷ niệm trọng đại của đất nước đã trở thành nét đẹp văn hóa và là dịp để mỗi người dân Việt Nam thể hiện lòng yêu nước, niềm tự hào dân tộc. Cơ quan nhà nước cần xử phạt nghiêm minh những hành vi xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy vì đây là những hành vi nguy hiểm cho xã hội, xâm phạm đến sự tôn nghiêm, thiêng liêng của quốc gia, dân tộc.
a. Quy định về Quốc kỳ, Quốc huy là những nội dung liên quan đến quy định của Hiến pháp về chế độ chính trị.
b. Hành vi xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy là công dân không đã không tuân thủ pháp luật.
c. Việc công dân hưởng ứng phong trào treo cờ Tổ quốc chào mừng các ngày lễ lớn vừa biểu hiện hình thức sử dụng pháp luật vừa biểu hiện hình thức thi hành pháp luật.
d. Quốc kỳ thể hiện lòng yêu nước, niềm tự hào dân tộc nhưng cũng thể hiện trách nhiệm của mỗi công dân đối với đất nước.
Câu 5: Đọc đoạn thông tin sau:
Hiến pháp là một văn bản pháp luật đặt biệt trong hệ thống pháp luật, xét về mặt nội dung, trong khi các đạo luật khác chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội thuộc một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội, ví dụ như: Luật hôn nhân gia đình chỉ điều chỉnh các quan hệ hôn nhân, gia đình, Luật Đất đai chỉ điều chỉnh các quan hệ trong lĩnh vực đất đai…thì Hiến pháp có đối tượng điều chỉnh rộng, bao quát toàn bộ các lĩnh vực của xã hội.
a. Sự khác nhau về đối tượng điều chỉnh giữa Luật đất đai và Hiến pháp là không phù hợp với tính xác định chặt chẽ về hình thức của pháp luật.
b. Tính đặc biệt của Hiến pháp thể hiện ở việc mọi văn bản khác nếu trái với Hiến pháp đã quy định đều phải sửa đổi hoặc bãi bỏ.
c. Luật hôn nhân và gia đình là một văn bản quy phạm pháp luật có giá trị tương đương với Hiến pháp 2013 vì đều là văn bản Luật.
d. Xét về vai trò thì Luật hôn nhân và gia đình và Luật đất đai là những văn bản áp dụng pháp luật của Hiến pháp.
Câu 6
Sau khi tốt nghiệp ra trường, chị H đã hoàn thiện hồ sơ để mở công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. Sau khi được cấp phép hoạt động, doanh nghiệp của chị H hàng năm đều nộp thuế đầy đủ và không bán hàng giả, hàng nhái cũng như làm tốt công tác an sinh xã hội. Với những đóng góp của mình, ông K cán bộ phụ trách thuế trong khu vực đã làm hồ sơ đề nghị cấp trên khen thưởng về thành tích thực hiện tốt công tác thu nộp thuế đối với doanh nghiệp của chị H.
A. Việc mở công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên của chị H là biểu hiện của hình thức sử dụng pháp luật.
B. Chị H hàng năm đều nộp thuế đầy đủ, đúng hạn là thực hiện hình thức thi hành pháp luật.
C. Việc không bán hàng giả, hàng nhái là thể hiện hành vi áp dụng pháp luật của chị H.
D. Việc làm của ông K là biểu hiện của việc áp dụng pháp luật.
Câu 7:
Anh B là cảnh sát giao thông đề nghị chị A đưa cho anh ba triệu đồng để bỏ qua lỗi chị đã điều khiển xe ô tô vượt quá tốc độ quy định. Vì bị chị A từ chối, anh B đã lập biên bản xử phạt thêm lỗi khác mà chị không vi phạm. Sau đó, chị A phát hiện vợ anh B là chị N đang công tác tại sở X nơi anh D chồng mình làm giám đốc nên chị đã xúi giục chồng điều chuyển công tác chị N. Đúng lúc anh D vừa nhận của anh K năm mươi triệu đồng nên đã chuyển chị N đến công tác ở vùng khó khăn hơn rồi bổ nhiệm anh K vào vị trí của chị. Bức xúc, chị N đã làm đơn khiếu nại gửi tới cơ quan chức năng đề nghị xem xét lại quyết định điều chuyển công tác đối với chị.
A. Anh B và anh D vừa áp dụng pháp luật vừa chưa tuân thủ pháp luật.
B. Chị A chưa thực hiện tốt hình thức thi hành pháp luật.
C. Hành vi hối lộ của anh D là chưa tuân thủ pháp luật.
D. Chị N đã thực hiện hình thức sử dụng pháp luật
Câu 8
Phát hiện cán bộ xã X là ông S đã làm giả giấy tờ chiếm đoạt 500 triệu đồng tiền quỹ xây nhà tình nghĩa của xã, ông D làm đơn tố cáo gửi cơ quan chức năng. Lãnh đạo cơ quan chức năng là anh V đã phân công anh N đến xã X xác minh thông tin đơn tố cáo này. Muốn giúp chồng thoát tội, vợ ông S là bà B đưa 50 triệu đồng nhằm hối lộ anh N nhưng bị anh N từ chối. Sau đó, anh N kết luận nội dung đơn tố cáo của ông D là đúng sự thật. Những ai sau đây đã thi hành pháp luật?
A. Ông S và bà B đều chưa tuân thủ pháp luật.
B. Ông D đã thực hiện hình thức sử dụng pháp luật.
C. Anh V đã thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.
D. Việc anh N kết luận đơn tố cáo của ông D là áp dụng pháp luật.
Câu 9
Trong cuộc họp với đại diện các hộ gia đình, anh D lên tiếng phản đối mức kinh phí đóng góp xây dựng nhà văn hóa do ông A Chủ tịch xã đề xuất nhưng chị K là thư kí cuộc họp không ghi ý kiến của anh D vào biên bản. Khi bà M phát hiện và phê phán việc này, ông A đã ngắt lời, đuổi bà M ra khỏi cuộc họp. Sau đó, chị G là con gái bà M đã viết bài nói xấu ông A trên mạng xã hội.
A. Anh D đã thực hiện hình thức sử dụng pháp luật.
B. Chị K và ông A đã chưa tuân thủ pháp luật.
C. Việc chị G viết bài nói xấu ông A là chưa thi hành pháp luật.
D. Bà M đã thực hiện hình thức tuân thủ pháp luật.
Câu 10
Chủ một cửa hàng thiết bị y tế là anh A đã nhờ chị N, chủ một đại lí thuốc tân dược, bán giúp một lô thuốc X không rõ nguồn gốc. Vì bị thanh tra liên ngành phát hiện và tịch thu toàn bộ lô thuốc X nên chị N không thanh toán tiền cho anh A và còn khai báo anh A là chủ nhân của lô thuốc đó khiến cho anh A vừa bị mất tiền, vừa bị cán bộ chức năng là ông B xử phạt. Biết sự việc này, chị G đã viết bài chia sẻ lên mạng xã hội khiến uy tín của anh A và chị N bị sụt giảm nghiêm trọng.
A. Anh A đã chưa thi hành pháp luật.
B. Chị N chưa tuân thủ pháp luật.
C. Ông B đã áp dụng pháp luật.
D. Chị G đã sử dụng pháp luật.
Câu 11: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
Trong thời gian cách ly y tế, do để quên đồ trong cốp xe nên chị V cùng chồng là anh P xuống tầng hầm của chung cư X để lấy đồ thì được anh H thành viên tổ công tác phòng chống dịch Covid-19 yêu cầu đeo khẩu trang và sát khuẩn tay. Chẳng những không chấp hành mà vợ chồng chị V còn có thái độ chống đối, giật khẩu trang, hành hung anh H nên bị anh K tổ trưởng tổ công tác nhắc nhở và tát vào mặt của anh P. Do có mâu thuẫn với chị V nên anh T là nhân viên bảo vệ đã quay clip ghi lại toàn bộ sự việc và tung lên mạng xã hội khiến uy tín của chị V và anh K bị suy giảm nghiêm trọng
A. Chị V và anh P chưa thi hành pháp luật.
B. Chị V và anh T đã tuân thủ pháp luật.
C. Anh H và anh L đã áp dụng pháp luật.
D. Anh T đã sử dụng pháp luật.
