wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khám Phá Hàm Số Mũ Lớp 11

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Giải phương trình mũ: 2^x = 16. Tìm x.

a)

8

b)

2

c)

10

d)

4

2.

Tính giá trị hàm số mũ: Tính 3^4.

a)

64

b)

27

c)

100

d)

81

3.

Xác định tính chất hàm số: Hàm số y = 2^x có tính chất gì?

a)

Hàm số y = 2^x là hàm số bậc hai.

b)

Hàm số y = 2^x là hàm số mũ giảm liên tục.

c)

Hàm số y = 2^x không có tính chất gì đặc biệt.

d)

Hàm số y = 2^x là hàm số mũ tăng liên tục.

4.

Ứng dụng hàm số mũ: Tính số tiền sau 5 năm nếu đầu tư 100 triệu với lãi suất 10%/năm.

a)

120000000

b)

150000000

c)

200000000

d)

161051000

5.

So sánh hàm số: So sánh 2^x và 3^x khi x = 2.

a)

2^2 + 1 < 3^2

b)

2^2 = 3^2

c)

2^2 < 3^2

d)

2^2 > 3^2

6.

Giải phương trình mũ: 5^(x-1) = 25. Tìm x.

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

7.

Tính giá trị hàm số mũ: Tính 4^3 + 2^5.

a)

80

b)

100

c)

96

d)

64

8.

Xác định tính chất hàm số: Hàm số y = 5^x có đồng biến không?

a)

Có, hàm số y = 5^x đồng biến.

b)

Hàm số y = 5^x không xác định.

c)

Hàm số y = 5^x có cực trị.

d)

Hàm số y = 5^x nghịch biến.

9.

Ứng dụng hàm số mũ: Nếu 1 triệu đồng tăng 8% mỗi năm, sau 3 năm sẽ có bao nhiêu tiền?

a)

1259712 đồng

b)

1300000 đồng

c)

1200000 đồng

d)

1400000 đồng

10.

So sánh hàm số: So sánh 1/2^x và 1/3^x khi x = 1.

a)

1/2^1 > 1/3^1

b)

1/2^1 < 1/3^1

c)

1/2^1 = 1/3^1

d)

1/2^1 < 1/2^2

11.

Giải phương trình mũ: 3^(2x) = 27. Tìm x.

a)

2

b)

1.5

c)

1

d)

0.5

12.

Tính giá trị hàm số mũ: Tính 2^(x+1) khi x = 3.

a)

4

b)

16

c)

8

d)

32

13.

Xác định tính chất hàm số: Hàm số y = 10^(-x) có tính chất gì?

a)

Hàm số y = 10^(-x) là hàm số hằng số.

b)

Hàm số y = 10^(-x) là hàm số tăng dần và luôn âm.

c)

Hàm số y = 10^(-x) là hàm số không xác định.

d)

Hàm số y = 10^(-x) là hàm số giảm dần và luôn dương.

14.

Ứng dụng hàm số mũ: Tính số lượng vi khuẩn sau 4 giờ nếu số lượng ban đầu là 100 và cứ mỗi giờ tăng gấp đôi.

a)

400

b)

1600

c)

800

d)

3200

15.

So sánh hàm số: So sánh 5^x và 4^x khi x = 0.

a)

5^0 > 4^0

b)

5^0 < 4^0

c)

5^0 = 4^0, both are equal to 1.

d)

5^0 = 2^0

16.

Giải phương trình mũ: 7^x = 49. Tìm x.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

17.

Tính giá trị hàm số mũ: Tính 6^2 - 6^1.

a)

30

b)

36

c)

24

d)

12

18.

Xác định tính chất hàm số: Hàm số y = 3^x có cực trị không?

a)

Hàm số y = 3^x có cực trị tại x = 0.

b)

Hàm số y = 3^x có cực trị tại x = -1.

c)

Hàm số y = 3^x không có cực trị.

d)

Hàm số y = 3^x có cực trị tại x = 1.

19.

Ứng dụng hàm số mũ: Nếu bạn có 200 triệu và lãi suất 12%/năm, sau 2 năm bạn sẽ có bao nhiêu tiền?

a)

250880000

b)

300000000

c)

240000000

d)

260000000

20.

So sánh hàm số: So sánh 2^(x+1) và 2^x khi x = 1.

a)

2^(x+1) lớn hơn 2^x khi x = 1.

b)

2^(x+1) không xác định khi x = 1.

c)

2^(x+1) nhỏ hơn 2^x khi x = 1.

d)

2^(x+1) bằng 2^x khi x = 1.