Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vận tốc, gia tốc DDĐH

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vật dao động điều hòa, độ lớn vận tốc của vật cực tiểu |v|min = 0 khi vật qua:

a)

vị trí cân bằng          

b)

vị trí x = A2\frac{A}{2} .

c)

vị trí biên

d)

vị trí x = −A2-\frac{A}{2}

2.

Câu 2.Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại |v|max tại thời điểm:

a)

Khi vật qua vị trí biên.

b)

Khi t = T2\frac{T}{2}

c)

Khi t = T

d)

Khi vật qua VTCB

3.

Câu 3. Cho vật dao động điều hòa. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại |a|max tại:

a)

vị trí biên.

b)

vị trí cân bằng.

c)

vị trí x = A2\frac{A}{2}

d)

vị trí x = − A2-\ \frac{A}{2}

4.

Câu 4. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos⁡ (ωt +θ)x=A\cos\ \left(\omega t\ +\theta\right) . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

∣vmax⁡∣=ω.A2      \left|v_{\max}\right|=\omega.A^{2\ \ ^{\ \ \ \ }}

b)

∣vmax⁡∣=ω.A\left|v_{\max}\right|=\omega.A

c)

∣vmax⁡∣=−ω.A\left|v_{\max}\right|=-\omega.A

d)

∣vmax⁡∣=−ω.A2\left|v_{\max}\right|=-\omega.A^2

5.

Câu 5. Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos⁡(ωt+θ)x\ =\ A\cos\left(\omega t+\theta\right)  Gia tốc cực đại ∣amax⁡∣\left|a_{\max}\right| của vật là?

a)

∣amax⁡∣=ω2.A\left|a_{\max}\right|=\omega^2.A

b)

∣amax⁡∣=ω.A\left|a_{\max}\right|=\omega.A

c)

∣amax⁡∣=−ω2.A\left|a_{\max}\right|=-\omega^2.A

d)

∣amax⁡∣=−ω.A\left|a_{\max}\right|=-\omega.A

6.

Câu 6. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω\omega  = 1 rad/s; biên độ A = 3 cm. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc |v|max là:

a)

0,5 cm/s

b)
3 cm/s
c)
1 cm/s
d)
0 cm/s
7.

Câu 7. Con lắc DĐĐH với tần số góc ω\omega  = 2 rad/s; biên độ A = 3 cm. Khi chất điểm đi qua vị trí biên thì độ lớn gia tốc cực đại |a|max là:

a)

2 cm/s2

b)

12 cm/s2

c)

3 cm/s2

d)

6 cm/s2

8.

Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω\omega  = 1 rad/s; biên độ A = 5 cm. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc |v|max là:

a)

0,5 cm/s

b)

2 cm/s

c)

5 cm/s

d)

1 cm/s

9.

Câu 9: Con lắc DĐĐH với tần số góc ω\omega  = 2 rad/s; biên độ A = 4 cm. Khi chất điểm đi qua vị trí biên thì độ lớn gia tốc cực đại |a|max là:

a)

2 cm/s2

b)

12 cm/s2

c)

3 cm/s2

d)

16 cm/s2

10.

Câu 10: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà có dạng: v=60cos⁡(10πt+π2) v=60\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ cm/s. Tại thời điểm t = 2 s vận tốc của vật là:

a)

0 cm/s

b)

60 cm/s

c)

10 cm/s

d)

6 cm/s

11.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa với phương trình a=−40π2cos⁡(2πt−π6) cms2a=-40\pi^2\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2} . Xác định gia tốc của vật tại thời điểm t=14st=\frac{1}{4}s , lấy π2=10\pi^2=10 .

a)

200 cm/s2

b)

- 200 cm/s2

c)

100 cm/s2

d)

-100 cm/s2

12.

Câu 12: Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax = 8π8\pi  cm/s và gia tốc cực đại amax = 16π216\pi^2 cm/s2 thì tần số  của dao động là

a)

1 hz

b)

2 hz

c)

1/2 Hz

d)

4 Hz

13.

Câu 13: Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại vmax = 16π16\pi (m/s), gia tốc cực đại  amax = 320 (m/s2), cho π2\pi^2 = 10. Chu kỳ dao động T của vật là:

a)

2 s

b)

2,5 s

c)

20 s

d)

1 s

14.

Câu 14: Con lắc DĐĐH với phương trình: x = 5cos(10t + π2\frac{\pi}{2} ) (cm, s). Khi qua VTCB, độ lớn vận tốc cực đại vmax là:

a)

10 m/s

b)

2 m/s

c)

5 m/s

d)

0,5 m/s

15.

Câu 15. Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ   x=10cos⁡(πt+π6)x=10\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2 =10\pi^2\ =10 . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại amax là

a)

100 π\pi cm/s2

b)

100 cm/s2

c)

10 cm/s2

d)

10 π\pi cm/s2

16.

Câu 16. Một chất điểm dao động điều hoà với tần số T = 0,25 s  và quỹ đạo chuyển động dài L = 20 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng:

a)

2,5 m/s2

b)

25 m/ s2

c)

63,1 m/ s2

d)

6,31m/ s2