wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANH 8 SHOPPING

Total questions: 43

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào đọc nhấn vẩn 2

a)

suggest

b)

garbage

c)

standard

d)

lunar

2.

Từ nào đọc nhấn vẩn 1

a)

tornado

b)

hurricane

c)

disaster

d)

volcano

3.

Phần gạch dưới từ nào đọc âm /ai/

a)

trip

b)

river

c)

life

d)

city

4.

Đuôi /ed/ của từ nào đọc khác

a)

dressed

b)

hiked

c)

advanced

d)

rested

5.

Chọn câu đáp phù hợp

- Shop assistant: “ Do you need any else?” - Customer: “________________”

a)

That’s all. Thanks.

b)

With pleasure

c)

You’re welcome

d)

Good job!

6.

Chọn câu đáp phù hợp

Minh: “ What about going camping in Ho Tram beach?” - Tuan : “____________________”

a)

Not yet

b)

No, thanks

c)

That’s a good idea

d)

Yes, please

7.

twice a month (mỗi tháng 2 lần)

dùng với thì nào?

a)

Hiện tại đơn

He / she / It / số ít + V (có s/es)

We / You / They / số nhiều + V (giữ nguyên)

b)

Quá khứ đơn

To Be: S + was / were (not)...

Động từ thường : S + V 2 /

8.

Chọn thì đúng với từ nhận biết trong câu

Lan and Hoa are pen pals. They ________ to each other twice a month.

a)

have written

b)

wrote

c)

are writing

d)

write

9.

Câu hỏi đuôi: phần đầu khẳng định, phần đuôi phủ định và ngược lại; động từ phần đầu dùng loại nào, thì nào thì phần đuôi cùng dùng lại loại và thì như phần đầu

Your father doesn’t work in that bank, ________ he?

a)

doesn’t

b)

does

c)

is

d)

isn’t

10.

Câu điều kiện có thể xãy ra ở hiện tại hoặc tương lai (nếu thì)

Mệnh đề điều kiện If (S + hiện tại)

Mệnh đề kết quả: (Thì tương lai) S + will / can / may + V (giữ nguyên)

If you ________ my advice, you will have nothing more to do with him.

a)

make

b)

take

c)

do

d)

pay

11.

Từ comes ở thì hiện tại đơn (Vs/es)

When he comes there, he _________a valuable present.

a)

received

b)

was receiving

c)

will receive

d)

has received

12.

because of + cụm từ

because + S + V

although / though / even though + S + V

despite + cụm từ

She could not attend the party __________ she got sick.

a)

because of

b)

despite

c)

because

d)

although

13.

Thì hiện tại hoàn thành (S + have / has + V3/ed...)

Dấu hiệu: for (+ khoảng TG)

since (+ mốc TG)

All the people have lived here_________ at least 4 years.

a)

in

b)

during

c)

for

d)

since

14.

4 sự lựa chọn khác nhau, hỏi về từ vựng nhé

Listening is the most difficult language _____ for me to master.

a)

step

b)

way

c)

skill

d)

job

15.

Mời ăn uống, tham quan dự tiệc...

Would you like + to + V (giữ nguyên)...?

a)

A. Would

b)

B. going

c)

C. shopping

d)

D. me

16.

my son: con trai tôi

him: cậu ấy

them: bọn họ

give + ai đó + a hand: giúp đỡ 1 tay

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Các hành động trong câu phải tương đồng về thì và dạng.

in 1946: dùng thì QKĐ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Laugh: cười (hành động cụ thể, tượng hình, ta dùng adj+ly để bổ nghĩa)

happy: vui vẻ

happily: một cách vui vẻ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

dollar shop

a)

cửa hàng hạ giá

b)

cửa hàng đồng giá

c)

cửa hàng tiện lợi

d)

cửa hàng bán đồ chuyên dụng

20.

advertise

a)

giảm giá

b)

mặc cả

c)

quảng cáo

d)

đặt hàng

21.

khách hàng

a)

customer

b)

seller

c)

service

d)

product

22.

phàn nàn (v)

a)

complain

b)

complaint

c)

complement

d)

comment

23.

trưng bày, bày biện

a)

bargain

b)

access

c)

display

d)

exhibit

24.

tiếp cận được, kết nối được

a)

access

b)

display

c)

complain

d)

advertise

25.

out of stock

a)

còn hàng

b)

hết hàng

c)

thừa hàng

d)

thiếu hàng

26.

hàng hoá (2 đáp án)

a)

producer

b)

product

c)

goods

d)

good

27.

đóng gói (kiện hàng)

a)

pack

b)

unpack

28.

mở (kiện hàng)

a)

pack

b)

unpack

29.

Which of these is an open-air market?

a)

Supermarket

b)

Farmers' market

c)

Shopping mall

d)

Convenience store

30.

Where can you bargain the most?

a)

A supermarket

b)

An open-air market  

c)

A shopping mall

d)

A convenience store

31.

Which shop sells food,drinks, etc and is usually open 24/7?

a)

A bookstore

b)

A farmers' market

c)

A convenience store

d)

A clothing store

32.

What do you call food that people grow themselves?

a)

Home - made

b)

Production

c)

Self - grown

d)

Fresh from the market

33.

Which item indicates the price of a product?

a)

Price tag

b)

Shopping cart

c)

Discount tag

d)

Jeans

34.

Which shopping place has fixed prices and does not allow bargaining?

a)

Outdoor market

b)

Farmers' market

c)

Supermarket

d)

Street vendor

35.

danh sách những thứ cần mua

a)

shopping mall

b)

shopping list

c)

shopping bills

d)

shopping receipt

36.

biên lai

a)

reciept

b)

recept

c)

reicept

d)

receipt

37.

credit card

a)

tiền mặt

b)

máy tính tiền

c)

thẻ tín dụng

d)

thẻ ưu đãi

38.

nhân viên bán hàng

a)

shopper

b)

shop asistant

c)

shop assistant

d)

shop asisstant

39.

một món hàng

a)

produce

b)

item

c)

shop

d)

bargain

40.

mua (2 đáp án)

a)

sell

b)

buy

c)

purchase

d)

bargain

41.

sự lựa chọn (n)

a)

choice

b)

choose

c)

chose

d)

chosen

42.

chợ nông sản

a)

farmer's market

b)

farmers' market

c)

farmers's market

d)

farmers market

43.

schedule

a)

thời khoá biểu

b)

lịch trình, thời gian biểu

c)

dự đoán

d)

kế hoạch