wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 6

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi lựa chọn trang phục cần lưu ý điểm gì?

a)

A.  Đặc điểm trang phục                                          

b)

  B. Vóc dáng cơ thể

c)

C. Đặc điểm trang phục và vóc dáng cơ thể                

d)

D. Kiểu dáng của trang phục

2.

Câu 2. Để tạo ra hiệu ứng thẩm mĩ nâng cao vẻ đẹp của người mặc, cần phối hợp:

a)

A. Chất liệu và kiểu dáng                                

b)

B. Kiểu dáng và màu sắc

c)

C. Màu sắc, đường nét và họa tiết                                 

d)

D. Chất liệu, kiểu dáng, màu sắc, đường nét và họa tiết

3.

Câu 3. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, không lựa chọn chất liệu vải nào sau đây?

a)

A. Vải cứng                                                             

b)

B. Vải dày dặn

c)

C. Vải mềm mỏng                                                   

d)

  D. Vải mềm vừa phải

4.

Câu 4. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?

a)

A. Kẻ ngang                    

b)

B. Kẻ dọc                       

c)

  C. Kẻ ô vuông        

d)

C. Hoa to

5.

Câu 5. Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào:

a)

A. Hoạt động                                                 

b)

B. Thời điểm                    

c)

C. Hoàn cảnh xã hội                                       

d)

D. Cả 3 đáp án trên

6.

Câu 6. Trong hình sau, hình nào là trang phục đi học?

a)

A. Hình a                         

b)

B. Hình b                         

c)

C. Hình c              

d)

  D. Hình d

7.

Câu 7. Trang phục lao động có đặc điểm nào sau đây?

a)

A.  Kiểu dáng đơn giản                                             

b)

B. Thường có màu sẫm

c)

C. May từ vải sợi bông                                            

d)

  D. Cả 3 đáp án trên

8.

Câu 8. Theo em, tại sao cần phải phối hợp trang phục?

a)

A. Để nâng cao vẻ đẹp của trang phục.                       

b)

B. Để tạo sự hợp lí cho trang phục

c)

C. Để nâng cao vẻ đẹp và tạo sự hợp lí của trang phục.

d)

D. Đáp án khác.

9.

Câu 9. Có mấy cách phối hợp trang phục?

a)

A. 1                                   

b)

B. 2                                 

c)

C. 3                        

d)

D. 4

10.

Câu 10. Hãy cho biết có mấy bước bảo quản trang phục?

a)

A. 1                                   

b)

B. 4                                 

c)

C. 2                         

d)

D. 3

11.

Câu 11. Em hãy cho biết, có mấy phương pháp làm sạch quần áo?

a)

A. 1                                    

b)

B. 2                                 

c)

C. 3                          

d)

D. 4

12.

Câu 12. Ý nghĩa của việc giặt, phơi quần áo đúng cách là:

a)

A. Giúp quần áo được sạch, đẹp khi mặc

b)

B. Giúp giữ quần áo được bền lâu

c)

C. Giúp làm phẳng quần áo khi sử dụng

d)

D. Giúp quần áo được sạch, bền lâu, đẹp khi mặc

13.

Câu 13. Sự thay đổi của thời trang thể hiện qua:

a)

A. Kiểu dáng          

b)

B. Chất liệu                      

c)

C. Màu sắc            

d)

D. Cả 3 đáp án trên

14.

Câu 14. Ý nghĩa của phong cách thời trang là:

a)

A. Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân

b)

B. Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân

c)

C. Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân

d)

D. Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân

15.

Câu 15. Căn cứ để lựa chọn phong cách thời trang là gì?

a)

A. Căn cứ vào tính cách người mặc.                         

b)

   B. Căn cứ vào sở thích người mặc.

c)

C. Căn cứ vào tính cách hoặc sở thích người mặc       

d)

  D. Căn cứ vào tính cách và sở thích người mặc

16.

Câu 16. Phong cách cổ điển có đặc điểm:

a)

A. Giản dị                                                            

b)

     B. Nghiêm túc                  

c)

C. Giản dị, nghiêm túc và lịch sự                             

d)

   D. Lịch sự

17.

Câu 17. Trang phục mang phong cách thể thao có đặc điểm:

a)

A. Thiết kế đơn giản                   

b)

B. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn

c)

C. Thoải mái khi vận động

d)

D. Cả 3 đáp án trên

18.

Câu 18. Phong cách thể thao được sử dụng cho:

a)

A. Nhiều đối tượng khác nhau

b)

B. Nhiều lứa tuổi khác nhau

c)

C. Nhiều đối tượng và lứa tuổi khác nhau

d)

D. Chỉ sử dụng cho người có điều kiện.

19.

Câu 19. Phong cách dân gian:

a)

A. Mang vẻ hiện đại

b)

B. Đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc

c)

C. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.

d)

D. Cổ hủ, lỗi thời.

20.

Câu 20. Hình nào sau đây thể hiện phong cách lãng mạn?

 

 

 

 

 

a)

A. Hình a                         

b)

B. Hình b             

c)

   C. Hình c               

d)

D. Hình d

21.

Câu 21. Phong cách lãng mạn mang đặc điểm:

a)

A. Nhẹ nhàng                                                 

b)

B. Mềm mại           

c)

C. Nhẹ nhàng và mềm mại                              

d)

D. Thể hiện sự nghiêm túc

22.

Câu 22. Phát biểu sau đây nói về phong cách nào?

“Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự”

a)

A. Phong cách cổ điển                                    

b)

B. Phong cách thể thao

c)

C. Phong cách dân gian                                   

d)

D. Phong cách lãng mạn

23.

Câu 23. Trang phục mang nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc” thuộc phong cách thời trang nào?

a)

A. Phong cách đơn giản                                    

b)

  B. Phong cách thể thao

c)

C. Phong cách dân gian                                      

d)

D. Phong cách công sở.

24.

Câu 24. Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Kiểu dáng đẹp, trang trọng

b)

B. Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng

c)

C. Kiểu dáng đơn giản, thoải mái

d)

D. Kiểu dáng ôm sát cơ thể

25.

Câu 25. Đồ dùng điện trong gia đình là:

a)

A. Các sản phẩm công nghệ                            

b)

B. Hoạt động bằng năng lượng điện

c)

C. Phục vụ sinh hoạt trong gia đình                  

d)

D. Cả 3 đáp án trên

26.

Câu 26. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện thường có mấy đại lượng?

a)

A. 1                        

b)

  B. 2                               

c)

C. 3                          

d)

 D. 4

27.

Câu 27. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là:

a)

A. Điện áp định mức                                     

b)

   B. Công suất định mức

c)

C. Điện áp hoặc công suất định mức                

d)

D. Điện áp định mức và công suất định mức

28.

Câu 28. Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là:

a)

A. V                      

b)

  B. W                              

c)

C. KW                  

d)

D. J

29.

Câu 29. Kí hiệu của đơn vị công suất định mức là:

a)

A. W                    

b)

  B. V                                

c)

C. KV                   

d)

D.

30.

Câu 30. Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?

a)

A. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp

b)

B. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thật

c)

C. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

d)

D. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.

31.

Câu 31. Chiếc quạt sau đây có điện áp định mức là bao nhiêu:

a)

A. 220V                

b)

B. 46W                

c)

   C. 400mm             

d)

D. 46V

32.

Câu 32. Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần:

a)

A. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định

b)

B. Cố định chắc chắn

c)

C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn.

d)

D. Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.

33.

Câu 33. Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?

a)

A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.

b)

B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

c)

C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.

d)

D. Không cần thiết.

34.

Câu 34. An toàn khi sử dụng đồ dùng điện phải đảm bảo mấy yếu tố?

a)

A. 1                       

b)

   B. 2                                 

c)

C. 3                         

d)

D. 4

35.

Câu 35. Trong các thiết bị sau, đâu không phải đồ dùng điện trong gia đình?

a)

A. Flycam              

b)

B. Máy giặt                      

c)

C. Bàn là               

d)

D. Máy sấy tóc

36.

Câu 1. Chọn các ý đúng

a)

a. Bàn là, nồi cơm điện, máy sấy tóc, xe máy đều là các đồ dùng điện trong gia đình.

b)

b. Trên máy sấy tóc có ghi 240V – 2000W. Máy sấy này có điện áp định mức là 240V.

c)

c. Trên máy sấy tóc có ghi 240V – 2000W. Máy sấy này có điện áp định mức là 2000W.

d)

d. Bàn là là đồ dùng điện được dùng để làm phẳng quần áo.

e)

e. trên các đồ dùng điện thường có ghi thông số kĩ thuật để người dùng lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

37.

Câu 2: Chọn các ý đúng

a)

f. Điện áp định mức là mức điện áp tối đa mà đồ dùng điện có thể hoạt động bình thường.

b)

g. Công suất định mức là công suất thể hiện mức tiêu thụ điện tối thiểu của đồ dùng điện.

c)

h. Không cần rút phích cắm ra khỏi nguồn điện khi sửa chữa hoặc vệ sinh đồ dùng điện.

d)

e. trên các đồ dùng điện thường có ghi thông số kĩ thuật để người dùng lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

38.

Câu 3. Chọn ý đúng

a)

a. Nam mặc trang phục ở nhà đi học vì bạn thấy trang phục ở nhà mặc rất thoải mái.

b)

b. Ở nhà, trước khi giặt quần áo Mai thường phân loại riêng quần áo trắng và quần áo màu.

c)

c. Mai cho rằng quần áo chỉ có thể làm sạch bằng phương pháp giặt ướt khi kết hợp nước với các loại bột giặt, nước giặt.

d)

d. Khi tham gia các sự kiện có tính chất trang trọng, nghiêm túc, lịch sự bố của Nam thường mặc bộ vest.

39.

Chọn ý đúng:

a)

c. Mai cho rằng quần áo chỉ có thể làm sạch bằng phương pháp giặt ướt khi kết hợp nước với các loại bột giặt, nước giặt.

b)

d. Khi tham gia các sự kiện có tính chất trang trọng, nghiêm túc, lịch sự bố của Nam thường mặc bộ vest.

c)

e. Bộ quần áo thể thao khi mặc sẽ tạo cảm giác khoẻ khoắn, thoải mái khi vận động, nhưng chỉ thích hợp với các bạn trẻ.

d)

f. Bộ quần áo thể thao khi mặc sẽ tạo cảm giác khoẻ khoắn, thoải mái khi vận động, thích hợp với mọi lứa tuổi.