wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KHTN8 HÓA TRẮC NGHIỆM Y2425

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất sau: CuSO4, HCl, NaCl, H2SO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Dãy các chất nào sau đây tác dụng với dung dịch sulfuric acid ?

a)

Cu, Fe, Ag

b)

Cu, Mg, Zn

c)

Mg, Zn, Al

d)

Hg, Cu, Fe

3.

Cho 28 Iron tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đkc):

a)

4,958 lít.

b)

12,395 lít.

c)

6,1975 lít.

d)

2,479 lít.

4.

Base làm chất nào từ không màu chuyển thành màu hồng?

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphthalein

c)

Tinh bột

d)

Nước

5.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Fe(OH)2

6.

Hòa tam m (gam) kim loại Magnesium trong dung dịch chứa hydrochloric acid, sau phản ứng thu được 4,958 lít H2 (đkc). Giá trị của m là:

a)

8 gam

b)

4,8 gam

c)

7,2 gam

d)

12 gam

7.

Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, nhôm, chất tẩy rửa, ...

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

KOH

d)

NaOH

8.

Thuốc dành cho bệnh nhân đau dạ dày có thành phần:

a)

Al(OH)3 và Mg(OH)2

b)

NaOH và Mg(OH)2

c)

Mg(OH)2 và KOH

d)

NaOH và Al(OH)3

9.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

10.

Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,719 lít H2 (đktc). Kim loại là:

a)

Zn.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Ca.

11.

Tên gọi của HCl

a)

Hydrochloric acid

b)

Acetic acid

c)

Sulfuric acid

d)

Nitric acid

12.

Tên gọi của H2SO4

a)

Hydrochloric acid

b)

Acetic acid

c)

Sulfuric acid

d)

Nitric acid

13.

Tên gọi của CH3COOH

a)

Hydrochloric acid

b)

Acetic acid

c)

Sulfuric acid

d)

Nitric acid

14.

Tên gọi của HNO3

a)

Hydrochloric acid

b)

Acetic acid

c)

Sulfuric acid

d)

Nitric acid

15.

Tên gọi của Fe(OH)3

a)

Copper (II) hydroxide

b)

Iron (III) hydroxide

c)

Sodium hydroxide

d)

Potassium hydroxide

16.

Tên gọi của Cu(OH)2

a)

Copper (II) hydroxide

b)

Iron (III) hydroxide

c)

Sodium hydroxide

d)

Potassium hydroxide

17.

Tên gọi của NaOH

a)

Copper (II) hydroxide

b)

Iron (III) hydroxide

c)

Sodium hydroxide

d)

Potassium hydroxide

18.

Tên gọi của KOH

a)

Copper (II) hydroxide

b)

Iron (III) hydroxide

c)

Sodium hydroxide

d)

Potassium hydroxide

19.

Tên gọi của Ca(OH)2

a)

Calcium hydroxide

b)

Magnesium hydroxide

c)

Sodium hydroxide

d)

Potassium hydroxide

20.

Tên gọi của Mg(OH)2

a)

Calcium hydroxide

b)

Magnesium hydroxide

c)

Sodium hydroxide

d)

Potassium hydroxide