wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 1-BÀI 8

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
a)
Xiǎng_/_(muốn, nghĩ)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
a)
hē_/_(uống)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
a)
chá_/_(Trà)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
a)
chī_/_(ăn)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
米饭
a)
mǐfàn_/_(cơm)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
下午
a)
xiàwǔ_/_(buổi chiều)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
商店
a)
shāngdiàn_/_(cửa hàng)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
a)
mǎi_/_(mua)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
a)
gè_/_(lượng từ_ cái)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
杯子
a)
bēizǐ_/_(tách, ly)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
a)
A Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
b)
zhè_/_(Đây, này)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
12.
多少
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
duōshǎo_/_(Bao nhiêu)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
13.
a)
A: Dàlóu hòubian shì yīgè shūdiàn hé yīgè chāoshì, yóujú jiù zài chāoshì dōngbian, nàgè lóushì qiǎn lǜsè de, shàngbian huà yǒu yīngwén, nǐ yī kàn jiù zhīdàole.***(Choi Ho: Phía sau tòa nhà là hiệu sách và siêu thị. Bưu điện nằm ngay phía đông siêu thị. Tòa nhà đó có màu xanh nhạt, nhìn qua có chữ tiếng Anh.)
b)
qián_/_(Tiền)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
14.
a)
A: Xièxiè!***(Martin: Cảm ơn bạn!)
b)
kuài_/_(Đồng (Đơn vị tiền tệ))
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
15.
a)
A: Bù kèqì. Nín kuài qù ba, bié wàngle bǎ hùzhào dài qù.***(Choi Ho: Không có gì. Hãy đi nhanh và đừng quên mang theo hộ chiếu nhé.)
b)
nà_/_(Kia, cái đó)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
16.
A:你想喝什么?
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
A: Nǐ xiǎng hē shénme?_/_(A: Bạn muốn uống gì?)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
17.
B:我想喝茶。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ xiǎng hē chá._/_(B: Tôi muốn uống trà.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
18.
A:你想吃什么?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Nǐ xiǎng chī shénme?_/_(A: Bạn muốn ăn gì?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
19.
B:我想吃米饭。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ xiǎng chī mǐfàn._/_(B: Tôi muốn ăn cơm.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
20.
A:下午你想做什么?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Xiàwǔ nǐ xiǎng zuò shénme?_/_(A: Bạn muốn làm gì vào buổi chiều?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
21.
B:下午我想去商店。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Xiàwǔ wǒ xiǎng qù shāngdiàn._/_(B: Tôi muốn đến cửa hàng vào buổi chiều.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
22.
A:你想买什么?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Nǐ xiǎng mǎi shénme?_/_(A: Bạn muốn mua gì?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
23.
B:我想买一个杯子。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ xiǎng mǎi yīgè bēizǐ._/_(B: Tôi muốn mua một cái cốc.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
24.
A:你好!这个杯子多少钱?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Nǐ hǎo! Zhège bēizǐ duōshǎo qián?_/_(A: Chào cô! Chiếc cốc này giá bao nhiêu?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
25.
B:28块。
a)
wèn_/_(Hỏi)
b)
B:28 Kuài._/_(B: 28 tệ)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
26.
A:那个杯子多少钱?
a)
wèn_/_(Hỏi)
b)
A: Nàgè bēizǐ duōshǎo qián?_/_(A: Cái cốc kia giá bao nhiêu?)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
27.
B:那个杯子18块钱。
a)
wèn_/_(Hỏi)
b)
B: Nàgè bēizǐ 18 kuài qián._/_(B: Chiếc cốc đó có giá 18 tệ)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)