wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Cung Cấp Điện

Total questions: 169

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Khái quát về hệ thống cung cấp điện: Nhận dạng, phân tích các đặc điểm đối với nguồn năng lượng, nhà máy điện, mạng lưới điện, hộ tiêu thụ điện

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Tính toán phụ tải + Hiểu, nhận thức chính xác về sản xuất, truyền tải, phân phối điện năng + Chọn các phương pháp tính toán phụ hợp, phương án cung cấp điện phù hợp với điều kiện thực tế

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Tính toán mạng và tổn thất + Phân tích được tầng quan trọng của các loại tổn thất trong phân phối điện năng + Tính toán tổn thất điện áp, công suất, điện năng trong mạng phân phối + Chọn đặt trạm điện phù hợp theo yêu cầu kỹ thuật, đấu và vận hành trạm biến áp theo tiêu chuẩn kỹ thuật điện

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Lựa chọn thiết bị trong cung cấp điện + Lựa chọn được các thiết bị trong lưới cung cấp điện + Phân tích được tác hại của sét + Phân tích các lợi ích k

4 lines
5.

Đặc điểm của hệ thống điện:

a)

Điện năng sản xuất ra không dự trữ được. Các quá trình điện xẩy ra từ từ.

b)

Điện năng sản xuất ra dự trữ được ở các trạm. Các quá trình điện xảy ra từ từ.

c)

Điện năng sản xuất ra không dự trữ được. Các quá trình điện xảy ra rất nhanh

d)

Điện năng sản xuất ra dự trữ được ở các trạm. Các quá trình điện xảy rất nhanh

6.

Nhà máy thủy điện là nhà máy sử dụng nguồn năng lượng……để sản xuất ra điện.

a)

Dầu mỏ, than đá

b)

Gió

c)

Nước

d)

Ánh sáng mặt trời

7.

Nhà máy nhiệt điện là nhà máy sử dụng nguồn năng lượng……để sản xuất ra điện.

a)

Dầu mỏ, than đá

b)

Gió

c)

Nước

d)

Ánh sáng mặt trời

8.

Nhà máy điện nguyên tử là nhà máy sử dụng nguồn năng lượng……để sản xuất ra điện.

a)

Dầu hỏa, than đá

b)

Nguyên tử hạt nhân

c)

Nước

d)

Ánh sáng mặt trời

9.

Nhà máy nhiệt điện là nhà thực hiện quá trình biến đổi từ……. .. thành điện năng

a)

Nhiệt năng

b)

Thủy năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

10.

Nhà máy điện nguyên tử là nhà máy thực hiện quá trình biến đổi từ nhiệt năng thành điện năng nhờ:……..

a)

Lò phản ứng hạt nhân

b)

Hóa năng

c)

Động năng

d)

Quang năng

11.

Mạng điện là một tập hợp gồm:

a)

Các trạm biến áp

b)

Các trạm đóng cắt

c)

Các đường dây không và các đường dây cáp

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

12.

Mạng điện hạ áp có Uđm:

a)

Uđm < 1 [kV].

b)

Uđm = [135] [kV].

c)

Uđm = [60220] [kV].

d)

Uđm= (3301000) [kV].

13.

Mạng điện hạ áp có Uđm:

a)

Uđm < 1 [kV].

b)

Uđm = [135] [kV].

c)

Uđm = [60220] [kV].

d)

Uđm= (3301000) [kV].

14.

Mạng điện trung áp có Uđm:

a)

Uđm < 1 [V].

b)

Uđm = [135] [kV].

c)

Uđm =[60220] [kV].

d)

Uđm = (3301000) [kV].

15.

Mạng điện cao áp có Uđm:

a)

Uđm < 1 [kV].

b)

Uđm = [135] [kV].

c)

Uđm = [60220] [kV].

d)

Uđm = (3301000) [kV].

16.

Hộ tiêu thụ điện là:

a)

Máy móc dùng để biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác

b)

Dụng cụ dùng để biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Thiết bị dùng để biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

17.

Những hộ rất quan trọng không được để mất điện như Nhà Chính phủ, Bệnh viện, Đài Truyền hình, khu Gang thép... được xếp vào hộ tiêu thụ điện loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều đúng

18.

Những hộ với mức độ tin cậy thấp, có thể mất điện trong thời gian sửa chữa, thay thế như nhà ở, trường học.... được xếp vào hộ tiêu thụ điện loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều đúng

19.

Phương án cung cấp điện cho hộ tiêu loại 1:

a)

Phải được cấp điện từ nhiều nguồn dự phòng

b)

Có thể dùng một nguồn điện

c)

Có thể dùng nguồn 1 pha

d)

Có thể dùng nguồn 3 pha

20.

Phương án cung cấp điện cho hộ tiêu loại 3:

a)

Phải được cấp điện từ nhiều nguồn dự phòng

b)

Có thể dùng một nguồn điện

c)

Có thể dùng nguồn 1 pha

d)

Có thể dùng nguồn 3 pha

21.

Xác định nhu cầu điện liên quan đến:

a)

Việc tính toán dây dẫn của hệ thống điện

b)

Lựa chọn các trang bị điện

c)

Lựa chọn dây dẫn điện

d)

Việc tính toán và lựa chọn các trang thiết bị, dây dẫn của hệ thống điện

22.

quan đến:

a)

Việc tính toán dây dẫn của hệ thống điện

b)

Lựa chọn các trang bị điện

c)

Lựa chọn dây dẫn điện

d)

Việc tính toán và lựa chọn các trang thiết bị, dây dẫn của hệ thống điện

23.

Công suất định mức được kí hiệu:

a)

Pđm

b)

Ptb

c)

Pmax

d)

Pđn

24.

Công suất trung bình được kí hiệu:

a)

Pđm

b)

Ptb

c)

Pmax

d)

Pđn

25.

Công suất cực đại được kí hiệu:

a)

Pđm

b)

Ptb

c)

Pmax

d)

Pđn

26.

Công suất đỉnh nhọn được kí hiệu:

a)

Pđm

b)

Ptb

c)

Pmax

d)

Pđn

27.

Hệ số sử dụng được kí hiệu:

a)

ksd

b)

kpt

c)

kmax

d)

knc

28.

Hệ số phụ tải được kí hiệu:

a)

ksd

b)

kpt

c)

kmax

d)

knc

29.

Hệ số cực đại được kí hiệu:

a)

ksd

b)

kpt

c)

kmax

d)

knc

30.

Hệ số nhu cầu được kí hiệu:

a)

ksd

b)

kpt

c)

kmax

d)

knc

31.

Công suất đỉnh nhọn là công suất cực đại xuất hiện trong khoảng:

a)

(12) [s]

b)

(510) [s]

c)

(1015) [s]

d)

(1520) [s]

32.

Công suất cực đại ổn định là công suất tiêu thụ lớn nhất trong khoảng thời gian……. :

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

30 phút

33.

Hệ số cực đại:

a)
b)
c)
d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

34.

Hệ số sử dụng:

a)
b)
c)
d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

35.

Hệ số nhu cầu:

a)
b)
c)
d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

36.

Dây nhôm lõi thép được ký hiệu là:

a)

A

b)

AC

c)

M

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

37.

Dây dẫn đồng được ký hiệu là:

a)

A

b)

AC

c)

M

d)

Tất cả các phương án đều đúng

38.

dẫn đồng được ký hiệu là:

a)

A

b)

AC

c)

M

d)

Tất cả các phương án đều đúng

39.

Công thức Still (Mỹ) để định hướng cho việc chọn cấp điện áp của mạng điện khi đã biết công suất cần truyền tải và khoảng cách từ nguồn đến hộ tiêu thụ là:

a)
b)
c)
d)

Tất cả các phương án còn lại đều sai

40.

Công thức Zalesski (Nga) để định hướng cho việc chọn cấp điện áp của mạng điện khi đã biết công suất cần truyền tải và khoảng cách từ nguồn đến hộ tiêu thụ là:

a)
b)
c)
d)

Tất cả các phương án đều sai

41.

Công thức Vaykert (Đức) để định hướng cho việc chọn cấp điện áp của mạng điện khi đã biết công suất cần truyền tải và khoảng cách từ nguồn đến hộ tiêu thụ là:

a)
b)
c)
d)

Tất cả các phương án đều sai

42.

Đơn vị nào sau đây là của công suất toàn phần tính toán Stt trong các bài tập tính toán mạng hở cấp phân phối.

a)

[kW]

b)

[kVAr].

c)

[kVA]

d)

[kV]

43.

Đơn vị nào sau đây là của công suất tác dụng tính toán Ptt trong các bài tập tính toán mạng hở cấp phân phối.

a)

[kW]

b)

[kVAr].

c)

[kVA]

d)

[kV]

44.

Đơn vị nào sau đây là của công suất phản kháng tính toán Qtt trong các bài tập tính toán mạng hở cấp phân phối.

a)

[kW]

b)

[kVAr].

c)

[kVA]

d)

[kV]

45.

Công suất tác dụng tính toán kí hiệu là:

a)

Stt

b)

Ptt

c)

Qtt.

d)

Itt.

46.

Công suất phản kháng tính toán kí hiệu là:

a)

Stt

b)

Ptt

c)

Qtt.

d)

Itt.

47.

Công suất toàn phần tính toán kí hiệu là:

a)

Stt

b)

Ptt

c)

Qtt.

d)

Itt

48.

Tần số của dòng điện theo tiêu chuẩn VN trong lưới điện là

a)

30Hz

b)

40Hz

c)

50Hz

d)

60Hz

49.

Vật liệu dùng làm dây dẫn điện phổ biến nhất hiện nay:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Nhôm

d)

Đồng

50.

a dòng điện theo tiêu chuẩn VN trong lưới điện là

a)

30Hz

b)

40Hz

c)

50Hz

d)

60Hz

51.

Vật liệu dùng làm dây dẫn điện phổ biến nhất hiện nay:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Nhôm

d)

Đồng

52.

Công suất tính toán theo suất phụ tải trên một đơn vị diện tích sản xuất là:

a)

Ptt = Po.S [kW]

b)

Ptt = kmax.Ptb [kW]

c)

Cả ba đáp án trên.

53.

Công suất tính toán theo suất tiêu hao điện năng cho một đơn vị sản phẩm:

a)

Ptt = Po.S [kW]

b)

Ptt = kmax.Ptb [kW]

c)

Cả ba đáp án trên.

54.

Công suất tính toán theo hệ số cực đại kmax và công suất trung bình Ptb:

a)

Ptt = Po.S [kW]

b)

Ptt = kmax.Ptb [kW]

c)

Cả ba đáp án trên.

55.

Điện trở của 1 đơn vị diện tích trên 1 đơn vị chiều dài dây dẫn r0 của dây AC - 25 là:

a)

0,46 [/km]

b)

0,64 [/km]

c)

1,28 [/km]

d)

0,33 [/km]

56.

Điện trở của 1 đơn vị diện tích trên 1 đơn vị chiều dài dây dẫn r0 của dây AC - 50 là:

a)

0,46 [/km]

b)

0,64 [/km]

c)

1,28 [/km]

d)

0,33 [/km]

57.

Điện trở của 1 đơn vị diện tích trên 1 đơn vị chiều dài dây dẫn r0 của dây AC - 70 là:

a)

0,46 [/km]

b)

0,64 [/km]

c)

1,28 [/km]

d)

0,33 [/km]

58.

Điện trở của 1 đơn vị diện tích trên 1 đơn vị chiều dài dây dẫn r0 của dây AC - 90 là:

a)

0,46 [/km]

b)

0,64 [/km]

c)

1,28 [/km]

d)

0,33 [/km]

59.

Dây dẫn điện có ký hiệu: 2M(1x4). Giải thích nào sau đây là đúng:

a)

Hai dây bọc đơn lõi đồng tiết diện 4mm2

b)

Hai dây bọc đơn lõi nhôm tiết diện 4mm2

c)

Dây bọc kép lõi đồng tiết diện 4mm2

d)

Dây bọc kép lõi nhôm tiết diện 4mm2

60.

Dây dẫn điện có ký hiệu: M(2x4). Giải thích nào sau đây là đúng:

a)

Hai dây bọc đơn lõi đồng tiết diện 4mm2

b)

Hai dây bọc đơn lõi nhôm tiết diện 4mm2

c)

Dây bọc kép lõi đồng tiết diện 4mm2

d)

Dây bọc kép lõi nhôm tiết diện 4mm2

61.

Dây dẫn điện có ký hiệu: M(2x4). Giải thích nào sau đây là đúng:

a)

Hai dây bọc đơn lõi đ��ng tiết diện 4mm2

b)

Hai dây bọc đơn lõi nhôm tiết diện 4mm2

c)

Dây bọc kép lõi đồng, tiết diện 4mm2

d)

Dây bọc kép lõi nhôm, tiết diện 4mm2

62.

Dây dẫn điện có ký hiệu: A-50. Giải thích nào sau đây là đúng:

a)

Đường dây không, dây nhôm, tiết diện 50mm2

b)

Dây đồng trần, tiết diện 50mm2

c)

Dây nhôm bọc cách điện, tiết diện 50mm2

d)

Dây đồng bọc cách điện, tiết diện 50mm2

63.

Dây dẫn điện có ký hiệu: AC-50. Giải thích nào sau đây là đúng:

a)

Dây nhôm trần, tiết diện 50mm2

b)

Dây đồng trần, tiết diện 50mm2

c)

Dây nhôm lõi thép, tiết diện dây là 50mm2

d)

Dây nhôm lõi thép, tiết diện phần nhôm là 50mm2

64.

Phần thép trong dây nhôm lõi thép có nhiệm vụ gì?

a)

Tăng tiết diện cho dây dẫn

b)

Chống oxy hóa cho phần nhôm

c)

Tăng độ bền cơ học cho dây dẫn

d)

Dùng để chống sét cho dây dẫn

65.

Loại dây nào sau đây được dùng làm dây dẫn trần phổ biến nhất?

a)

Dây nhôm và nhôm lõi thép

b)

Dây thép

c)

Dây đồng

d)

Dây hợp kim ��ồng

66.

Đáp án nào sau đây sai khi nói về dây thép?

a)

Dẫn điện kém

b)

Có độ bền cơ cao

c)

Ít tổn thất điện năng hơn so với dây nhôm

d)

Thường được sử dụng làm dây chống sét

67.

Theo quy phạm, tiết diện dây trung tính của đường dây 3 pha 4 dây là:

a)

F0 < F

b)
c)

F0 > F

d)
68.

Đường dây trên không có ký hiệu: A(3.35+1.25). Giải thích nào sau đây là đúng:

a)

Dây nhôm, 3 dây pha tiết diện 35mm2, dây trung tính tiết diện 25mm2

b)

Dây đồng, 3 dây pha tiết diện 35mm2, dây trung tính tiết diện 25mm2

c)

Dây nhôm, 3 dây pha tiết diện 25mm2, dây trung tính tiết diện 35mm2

d)

Dây đồng, 3 dây pha tiết diện 25mm2, dây trun

69.

Đặc điểm nào của dây đồng sau đây là sai?

a)

Giá thành cao

b)

Tổn thất điện năng nhỏ

c)

Khả năng tải điện cao

d)

Trọng lượng nhẹ

70.

Loại vật liệu nào sau đây thường được dùng làm chất cách điện cho dây cáp?

a)

Sứ

b)

Vải

c)

Thủy tinh

d)

XLPE

71.

Tiết diện tối thiểu của đường dây trung áp là?

a)

A - 25

b)

AC - 25

c)

A - 35

d)

AC - 35

72.

Loại vật liệu nào sau đây thường được dùng làm chất cách điện cho dây cáp?

a)

Sứ

b)

Vải

c)

Thủy tinh

d)

PVC

73.

Cấp điện áp nào không có trong lưới điện ở Việt Nam:

a)

10kV

b)

5kV

c)

0.4kV

d)

35kV

74.

Ba dạng bài toán tính toán tổn thất trong hệ thống lưới điện là:

a)

Tổn thất dòng điện, điện áp, công suất

b)

Tổn thất dòng điện, điện áp, điện năng

c)

Tổn thất công suất, điện áp, điện năng

d)

Tổn thất dòng điện, công suất, điện năng

75.

Tổn thất điện áp được kí hiệu là:

a)

U

b)

A

c)

YA

d)

S.

76.

Tổn thất công suất được kí hiệu là:

a)

U

b)

A

c)

YA

d)

S.

77.

Tổn thất điện năng được kí hiệu là:

a)

U

b)

A

c)

YA

d)

S.

78.

Giá tiền tổn thất điện năng trong một năm kí hiệu là:

a)

U

b)

A

c)

YA

d)

S.

79.

Đơn vị nào sau đây là của tổn thất điện áp là:

a)

kV

b)

kVA

c)

kW

d)

kWh

80.

Đơn vị nào sau đây là của tổn thất công suất là:

a)

kV

b)

kVA

c)

kW

d)

kWh

81.

Đơn vị nào sau đây là của tổn thất công suất là:

a)

kV

b)

kVA

c)

kW

d)

kWh

82.

Đơn vị nào sau đây là của tổn thất điện điện năng là:

a)

kV

b)

kVA

c)

kW

d)

kWh

83.

Công thức tính tổn thất điện áp là:

4 lines
84.

Công thức tính tổn công suất tác dụng lớn nhất là:

4 lines
85.

Trong công thức tổng trở trên đường dây A1: = RA1 + jXA1[] thì RA1 được gọi là:

a)

Điện trở trên đường dây

b)

Điện kháng trên đường dây

c)

Tổng trở trên đường dây

d)

Dung kháng trên đường dây

86.

Trong công thức tổng trở trên đường dây A1: = RA1 + jXA1[] thì RA1 được tính bởi công thức.

a)

RA1 = ro.lA1 []

b)

RA1 = xo.lA1 []

c)

RA1= ro.lA1 + jxo.lA1 []

d)

RA1= ro.lA1 + xo.lA1 []

87.

Trong công thức tổng trở trên đường dây A1: = RA1 + jXA1[] thì XA1 được tính bởi công thức.

a)

XA1 = ro.lA1 []

b)

XA1 = xo.lA1 []

c)

XA1= ro.lA1 + jxo.lA1 []

d)

XA1= ro.lA1 + xo.lA1 []

88.

Trên sơ đồ thay thế, để tính tổn thất điện áp cần biến đổi công suất dạng S về dạng P + jQ. Với : P được tính bởi công thức là.

a)

P = S.cos

b)

P = S.sin

c)

P = S + cos

d)

P = S + sin

89.

Trên sơ đồ thay thế, để tính tổn thất điện áp cần biến đổi công suất dạng S về dạng P + jQ. Với : Q được tính bởi công thức là.

a)

Q = S.cos

b)

Q = S.sin

c)

Q = S + cos

d)

Q = S + sin

90.

Trạm biến áp là?

a)

Tập hợp các thiết bị dùng để biến đổi điện áp từ cấp điện áp cao sang cấp điện áp thấp

b)

Tập hợp các thiết bị dùng để biến đổi điện áp từ cấp điện áp thấp nên cấp điện áp cao

c)

Tập hợp các thiết bị dùng để biến đổi điện áp từ cấp điện áp này sang cấp điện khác

d)

Tập hợp các thiết bị dùng để biến đổi điện áp từ cấp điện áp này

91.

Cấp điện áp từ cấp điện áp thấp nên cấp điện áp cao

a)

Tập hợp các thiết bị dùng để biến đổi điện áp từ cấp điện áp này sang cấp điện khác

b)

Tập hợp các thiết bị dùng để biến đổi điện áp từ cấp điện áp này sang cấp điện khác và đảm nhiệm các chức năng đóng cắt, điều khiển, bảo vệ cho các phần tử trong và sau trạm biến áp.

92.

Các cách phân loại máy biến áp.

a)

Theo tính chất

b)

Theo hình thức

c)

Theo cấu trúc lắp đặt

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng.

93.

Hệ thống nối đất trong trạm biến áp thực hiện các chức năng sau.

a)

Nối đất làm việc

b)

Nối đất an toàn

c)

Nối đất chống sét

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

94.

Trong hệ thống nối đất trong trạm biến áp người ta sử dụng cọc sắt góc……. để đóng ngập sâu xuống đất.

a)

L70x70x7 hoặc L60x60x6

b)

L80x80x8 hoặc L60x60x6

c)

L70x70x7 hoặc L50x50x5

d)

L80x80x8 hoặc L50x50x5

95.

Trong hệ thống nối đất trong trạm biến áp người ta sử dụng cọc sắt góc đóng xuống đất sâu…..

a)

0,8 [m]

b)

0,6 [m]

c)

0,5 [m]

d)

0,7 [m]

96.

Trong lưới cung cấp điện với hộ tiêu thụ loại I người ta thường đặt mấy máy biến áp.

a)

Đặt một máy biến áp và một máy phát điện dự phòng

b)

Đặt hai máy biến áp

c)

Đặt một máy biến

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

97.

Cho sơ đồ nguyên lý như hình, tổn thất điện áp trên đường dây là:

a)
b)
c)
d)
98.

Cho sơ đồ nguyên lý như hình, tổn thất công suất trên đường dây là:

a)
b)
c)
d)
99.

Cho sơ đồ nguyên lý như hình, tổn thất công suất tác dụng lớn nhất trên đường dây là:

a)
b)
c)
d)
100.

Công thức tính tổn thất công suất toàn phần là:

a)
b)
c)
d)
101.

Câu 88. Công thức tính tổn thất công suất toàn phần là:

a)
b)
c)
d)
102.

Câu 89. Công thức tính tổn thất điện năng trong năm là:

a)

A = Pmax. [kWh]

b)

A = P.Tmax [kWh]

c)

A = S. [kWh]

d)

A = S.Tmax [kWh]

103.

Câu 90. Cho sơ đồ nguyên lý như hình, tổn thất điện năng trong 1 năm trên đường dây là:

a)
b)
c)
d)
104.

Câu 91. Cho sơ đồ nguyên lý như hình, tổn thất điện áp trên đường dây là:

a)
b)
c)
d)
105.

Câu 92. Cho sơ đồ nguyên lý như hình, tổn thất công suất trên đường dây là:

a)
b)
c)
d)
106.

Câu 93. Cho sơ đồ nguyên lý như hình, tổn thất công suất tác dụng lớn nhất trên đường dây là:

a)
b)
c)
d)
107.

Câu 94. Cho sơ đồ nguyên lý như hình, tổn thất điện năng trong 1 năm trên đường dây là:

a)
b)
c)
d)
108.

Câu 95. Cho sơ đồ nguyên lý như hình, tổn thất điện áp trên đường dây là:

a)
b)
c)
d)
109.

Câu 96. Cho sơ đồ nguyên lý như hình, tổn thất công suất trên đường dây là:

a)
b)
c)
d)
110.

Câu 97. Cho sơ đồ nguyên lý như hình, tổn thất công suất tác dụng lớn nhất trên đường dây là:

a)
b)
c)
d)
111.

Câu 98. Cho sơ đồ nguyên lý như hình, tổn thất điện năng trong 1 năm trên đường dây là:

a)
b)
c)
d)
112.

Câu 99. Đối với một phòng học gồm chỉ đèn huỳnh quang và quạt thì người ta lấy hệ số công suất Cos là:

a)

0.7

b)

0.85

c)

0.8

d)

0.9

113.

Câu 100. Đối với hộ gia đình dùng điện thì người ta lấy hệ số công suất Cos là:

a)

0.7

b)

0.85

c)

0.8

d)

0.9

114.

Câu 101. Đối với một phòng học gồm chỉ đèn sợi đốt và quạt thì người ta lấy hệ số công suất Cos là:

a)

0.7

b)

0.85

c)

0.8

d)

0.9

115.

Đối với một phòng học gồm chỉ đèn sợi đốt và quạt thì người ta lấy hệ số công suất Cos là:

a)

0.7

b)

0.85

c)

0.8

d)

0.9

116.

Theo điện áp và phạm vi sử dụng, đường dây trên không cấp I có giá trị điện áp:

a)

Udm = (35220) [kV]

b)

Udm = (120) [kV]

c)

Udm 1 [kV]

d)

Udm ≥ 220 [kV]

117.

Theo điện áp và phạm vi sử dụng, đường dây trên không cấp II có giá trị điện áp:

a)

Udm 1 [kV]

b)

Udm ≥ 220 [kV]

c)

Udm = (35220) [kV]

d)

Udm = (120) [kV]

118.

Theo điện áp và phạm vi sử dụng, đường dây trên không cấp III có giá trị điện áp:

a)

Udm = (120) [kV]

b)

Udm 1 [kV]

c)

Udm ≥ 220 [kV]

d)

Udm = (35220) [Kv]

119.

Công suất tính toán một tầng gồm 6 phòng học giống nhau biết diện tích mỗi phòng là 80 [m2] và Po = 15 [W/m2] là:

a)

Ptt(T) = 6. P0 = 90 [W]

b)

Ptt(T) = 6. P0.S = 7200 [W]

c)

Ptt(T) = 6.S = 480 [W]

d)

Ptt(T) = 6. P.S = 200 [W]

120.

Công suất tính toán của 2 phòng gồm phòng thường trực và phòng họp giáo viên có tổng diện tích 100 [m2] và Po = 20 [W/m2] là:

a)

Ptt = Po.S = 2000 [kW]

b)

Ptt = 2.Po.S = 4000 [kW]

c)

Ptt = 2.Po.S = 4000 [W]

d)

Ptt = Po.S = 2000 [W]

121.

Công suất tính toán của nhà học 3 tầng, mỗi một tầng gồm 6 phòng học giống nhau biết diện tích mỗi phòng là 80 [m2], Po = 20 [W/m2] và hệ số sử dụng tầng ksdT = 0,7 là:

a)

Ptt = 3.6.P0.S.ksdT = 20160 [kW]

b)

Ptt = 3.6.P.S.ksdT = 41143 [kW]

c)

Ptt = 3.6.P0.S.ksdT = 20160 [W]

d)

Ptt = 6.P.S.ksdT = 41143 [W]

122.

Công suất tác dụng tính toán của ký túc xá của 1 trường Cao đẳng là Ptt = 23,6 [kW]; cosφ = 0,8. Hỏi công suất toàn phần tính toán Stt là bao nhiêu?

a)

18,88 [kW]

b)

18,88 [KVA]

c)

29,5 [kW]

d)

29,5 [kVA]

123.

Hỏi công suất toàn phần tính toán Stt là bao nhiêu?

a)

18,88 [kW]

b)

18,88 [KVA]

c)

29,5 [kW]

d)

29,5 [kVA]

124.

Áp tô mát có thông số nào sau đây có thể bảo vệ hiệu quả cho bình nóng lạnh có công suất 3 (kW), biết rằng: cosφ = 1.

a)

UđmA = 230 (V); IđmA = 15 (A)

b)

UđmA = 230 (V); IđmA = 10 (A)

c)

UđmA = 115 (V); IđmA = 15 (A)

d)

UđmA = 115 (V); IđmA = 10 (A)

125.

Áp tô mát có thông số nào sau đây có thể bảo vệ hiệu quả cho điều hòa nhiệt độ có công suất 2,2 (kW), biết rằng: cosφ = 0.8.

a)

UđmA = 230 (V); IđmA = 15 (A)

b)

UđmA = 230 (V); IđmA = 10 (A)

c)

UđmA = 115 (V); IđmA = 15 (A)

d)

UđmA = 115 (V); IđmA = 10 (A)

126.

Áp tô mát có thông số nào sau đây có thể bảo vệ hiệu quả cho một căn hộ gia đình có công suất đặt 7 (kW), biết rằng: cosφ = 0.85, hệ số đồng thời kđt = 0.8.

a)

UđmA = 230 (V); IđmA = 40 (A)

b)

UđmA = 230 (V); IđmA = 25 (A)

c)

UđmA = 115 (V); IđmA = 40 (A)

d)

UđmA = 115 (V); IđmA = 25 (A)

127.

Theo tính chất, máy biến áp gồm những loại nào?

a)

Máy biến áp trung gian và máy biến áp ngoài trời

b)

Máy biến áp trung gian và máy biến áp phân xưởng

c)

Máy biến áp ngoài trời và máy biến áp trong nhà

d)

Máy biến áp phân xưởng và máy biến áp ngoài trời

128.

Theo hình thức và cấu trúc lắp đặt, máy biến áp gồm những loại nào?

a)

Máy biến áp trung gian và máy biến áp ngoài trời

b)

Máy biến áp trung gian và máy biến áp phân xưởng

c)

Máy biến áp ngoài trời và máy biến áp trong nhà

d)

Máy biến áp phân xưởng và máy biến áp ngoài trời

129.

Kiểm tra trong trạm biến áp bao gồm:

a)

Kiểm tra thường xuyên

b)

Kiểm tra định kỳ

c)

Kiểm nghiệm định kỳ

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

130.

Câu 114. Kiểm tra trong trạm biến áp bao gồm:

a)

Kiểm tra thường xuyên

b)

Kiểm tra định kỳ

c)

Kiểm nghiệm định kỳ

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

131.

Câu 115. Quy phạm quy định về trị số điện trở nối đất Rđ của hệ thống nối đất (đối với vùng đồng bằng) đối với trạm biến áp phân phối (BAPP) là:

a)

Rđ ≥ 4 []

b)

Rđ ≤ 4 []

c)

Rđ ≥ 1 []

d)

Rđ ≤ 1 []

132.

Câu 116. Quy phạm quy định về trị số điện trở nối đất Rđ của hệ thống nối đất (đối với vùng đồng bằng) đối với trạm biến áp trung gian (BATG): Uđm ≤ 35 [kV] là:

a)

Rđ ≥ 4 []

b)

Rđ ≤ 4 []

c)

Rđ ≥ 1 []

d)

Rđ ≤ 1 []

133.

Câu 117. Quy phạm quy định về trị số điện trở nối đất Rđ của hệ thống nối đất (đối với vùng đồng bằng) đối với trạm biến áp trung gian (BATG): Uđm ≥ 110 [kV] là:

a)

Rđ ≥ 0.5 []

b)

Rđ ≤ 0.5 []

c)

Rđ ≥ 1 []

d)

Rđ ≤ 1 []

134.

Câu 118. Tất cả các cột điện đều phải nối đất chống sét và an toàn áp dụng cho trường hợp nào?

a)

ĐDK hạ áp trở lên

b)

ĐDK trung áp trở lên

c)

ĐDK cao áp trở lên

d)

ĐDK siêu cao áp

135.

Câu 119. Thực hiện nối đất chống sét và an toàn các cột điện đi qua khu vực đông dân được áp dụng cho trường hợp nào?

a)

ĐDK hạ áp 0,4 [kV]

b)

ĐDK trung áp 35 [kV]

c)

ĐDK cao áp 220 [kV]

d)

ĐDK siêu cao áp 500 [kV]

136.

Câu 120. Quy phạm quy định trị số điện trở nối đất Rđ của một số cột khu vực vùng đồng bằng (điện trở suất của đất < 104 [/cm]) là:

a)

Rđ 16 []

b)

Rđ 14 []

c)

Rđ 12 []

d)

Rđ 10 []

137.

Câu 121. Quy phạm quy định trị số điện trở nối đất Rđ của một số cột điện khu vực vùng trung du (điện trở suất của đất = (1045.104) [/cm]) là:

a)

R�� 15[]

b)

Rđ 17 []

c)

Rđ 19 []

d)

Rđ 21 []

138.

Quy phạm quy định trị số điện trở nối đất Rđ của một số cột điện khu vực vùng núi (điện trở suất của đất = (5.10410.104) [/cm]) là:

a)

Rđ 16 []

b)

Rđ 18 []

c)

Rđ 20 []

d)

Rđ 22 []

139.

Nối đất trung tính lặp lại là:

a)

Hình thức nối đất riêng cho ĐDK - 35 [kV], đề phòng mất trung tính nối đất tại trạm biến áp.

b)

Hình thức nối đất riêng cho ĐDK - 0,4 [kV], đề phòng mất trung tính nối đất tại trạm biến áp.

c)

Hình thức nối đất riêng cho ĐDK - 22 [kV], đề phòng mất trung tính nối đất tại trạm biến áp.

d)

Hình thức nối đất riêng cho ĐDK - 10 [kV], đề phòng mất trung tính nối đất tại trạm biến áp.

140.

Trong hệ số công suất, góc φ là:

a)

Góc giữa S và P

b)

Góc giữa S và Q

c)

Góc giữa P và Q

d)

Góc do người tính toán tự đặt.

141.

Trong tam giác công suất, cạnh huyền của tam giác dùng để biểu diễn cho đại lượng nào?

a)

P

b)

Q

c)

S

d)

R

142.

Trong tam giác công suất, hai cạnh góc vuông dùng để biểu diễn cho đại lượng nào?

a)

P và Q

b)

P và S

c)

S và Q

d)

R và S

143.

Câu nào sai khi nói về ý nghĩa của việc nâng cao hệ số công suất?

a)

Làm tăng tổn thất điện áp

b)

Làm giảm tổn thất điện năng

c)

Làm giảm tổn thất công suất

d)

Khai thác và sử dụng tối đa công suất dự trữ của các máy phát điện và động cơ điện

144.

Hệ số công suất cosφ trong khoảng bao nhiêu thì sẽ cho phép giảm tiền điện?

a)

Cos = 0,8

b)

Cos = 0,9

c)

Cos = (0,70,79)

d)

Cos = 0,6

145.

Biện pháp nào không phải là biện pháp bù cos tự nhiên?

a)

Thay động cơ thường xuyên non tải bằng động cơ có công suất bé

b)

Giảm điện áp của những động cơ làm việc non tải.

c)

Tăng cường chất lượng sửa chữa động cơ.

d)

Sử dụng tụ bù

146.

Trong các biện pháp bù cosφ tự nhiên, khi nào cần phải thay thế động cơ?

a)

Những động cơ có kt < 0,45

b)

Những động cơ có kt ≥ 0,45

c)

Những động cơ có kt < 0,75

d)

Những động cơ có kt ≥ 0,75

147.

Đâu là biện pháp sử dụng thiết bị bù cosφ?

a)

Thay động cơ thường xuyên non tải bằng động cơ có công suất bé

b)

Giảm điện áp của những động cơ làm việc non tải.

c)

Thay đổi và cải tiến quy trình công nghệ điều chỉnh chế độ vận hành để các thiết bị làm việc ở chế độ hợp lý nhất.

d)

Sử dụng tụ bù và máy bù

148.

Đáp án nào sai khi so sánh đặc tính kinh tế - kỹ thuật của máy bù và tụ bù.

a)

Máy bù có cấu tạo, vận hành, sửa chữa phức tạp hơn

b)

Máy bù rẻ hơn

c)

Tụ bù tiêu thụ ít năng lượng hơn

d)

Tụ bù yên tĩnh hơn

149.

Công thức xác định tổng công suất phản kháng cần bù là:

a)

Qb = P(tg1 - tg2)

b)

Qb = P(cos1 - cos2)

c)

Qb = P(tg1 + tg2)

d)

Qb = P(cos1 + cos2)

150.

Một xưởng cơ khí nông nghiệp công suất 100 [kW]; cos = 0,6. Tổng công suất bộ tụ bù để nâng cos lên 0,9 là:

a)

85 [kVAr]

b)

85 [kVA]

c)

181 [kVAr]

d)

181 [kVA]

151.

Đại lượng UN (%) trên máy biến áp là gì?

a)

Điện áp của trung tính với đất

b)

Điện áp của cuộn sơ cấp

c)

Điện áp của cuộn thứ cấp

d)

Điện áp ngắn mạch

152.

Đại lượng I0 (%) trên máy biến áp là gì?

a)

Dòng điện rò trên vỏ máy biến áp

b)

Dòng điện không tải

c)

Dòng điện cuộn sơ cấp

d)

Dòng điện cuộn thứ cấp

153.

máy biến áp là gì?

a)

Dòng điện rò trên vỏ máy biến áp

b)

Dòng điện không tải

c)

Dòng điện cuộn sơ cấp

d)

Dòng điện cuộn thứ cấp

154.

Nếu hai máy biến áp làm việc song song thì tổng trở biến áp sẽ:

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi 1 nửa

c)

Giữ nguyên giá trị

d)

Phụ thuộc vào điện áp đầu vào

155.

Nếu hai máy biến áp làm việc song song thì tổn thất không tải sẽ:

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi 1 nửa

c)

Giữ nguyên giá trị

d)

Phụ thuộc vào điện áp đầu vào

156.

Đại lượng ΔPN trên máy biến áp là gì?

a)

Tổn hao công suất trên cuộn sơ cấp

b)

Tổn hao công suất trên cuộn thứ cấp

c)

Tổn hao ngắn mạch

d)

Tổn hao công suất trên lõi thép

157.

Đại lượng ΔP0 trên máy biến áp là gì?

a)

Tổn hao công suất trên cuộn sơ cấp

b)

Tổn hao công suất trên cuộn thứ cấp

c)

Tổn hao ngắn mạch

d)

Tổn hao công suất trên lõi thép

158.

ĐDK - 10[kV], cấp điện cho xí nghiệp có các số liệu ghi trên sơ đồ nguyên lý. Tổng trở Z của đường dây là:

a)

2 + j3,2 [Ω]

b)

3,2 + j2 [Ω]

c)

1 + j1,6 [Ω]

d)

1,6 + j [Ω]

159.

ĐDK - 10[kV], cấp điện cho xí nghiệp có các số liệu ghi trên sơ đồ nguyên lý. Công suất toàn phần trên đường dây là:

a)

800 + j600 [kVA]

b)

600 + j800 [kVA]

c)

400 + j300 [kVA]

d)

300 + j400 [kVA]

160.

ĐDK - 10[kV], cấp điện cho xí nghiệp có các số liệu ghi trên sơ đồ nguyên lý. Tổng trở Z của đường dây là:

a)

2,56 + j1,6 [Ω]

b)

1,28 + j0,8 [Ω]

c)

1,6 + j2,56 [Ω]

d)

0,8 + j1,28 [Ω]

161.

ĐDK - 10[kV], cấp điện cho xí nghiệp có các số liệu ghi trên sơ đồ nguyên lý. Công suất toàn phần trên đường dây là:

a)

800 + j480 [kVA]

b)

640 + j480 [kVA]

c)

800+ j640 [kVA]

d)

480 + j640 [kVA]

162.

Công suất toàn phần trên đường dây là:

a)

800 + j480 [kVA]

b)

640 + j480 [kVA]

c)

800+ j640 [kVA]

d)

480 + j640 [kVA]

163.

Tổn thất điện áp trên đường dây là:

a)

0,376 [kV]

b)

0,352 [kV]

c)

3,76 [kV]

d)

3,52 [kV]

164.

Tổn thất công suất trên đường dây là:

a)

200 + j320 [kVA]

b)

320 + j200 [kVA]

c)

20 + j32 [kVA]

d)

32 + j20 [kVA]

165.

Tổn thất công suất tác dụng trên đường dây là:

a)

200 [kW]

b)

320 [kW]

c)

20 [kW]

d)

32 [kW]

166.

Biết Tmax = 5000 [h], thời gian tổn thất điện năng là:

a)

5466 [h]

b)

3410 [h]

c)

4992 [h]

d)

3115 [h]

167.

Tổn thất điện năng trên đường dây trong 1 năm là bao nhiêu? Biết Tmax = 5000 [h],= 3410 [h]

a)

109.120 [kWh]

b)

160.000 [kWh]

c)

68.200 [kWh]

d)

100.000 [kWh]

168.

Số tiền tổn thất trên đường dây trong 1 năm là bao nhiêu? Biết c = 2500 [đồng/kWh],= 3410 [h]

a)

170.500.000 [vnd]

b)

250.000.000 [vnd]

c)

272.800.000 [vnd]

d)

400.000.000 [vnd]

169.

Tổn thất điện áp trên đường dây là:

a)

0,12 [kV]

b)

1,2 [kV]

c)

1,13 [kV]