wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Quản Trị Doanh Nghiệp

Total questions: 172

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm lao động chủ yếu của giám đốc DN là

a)

Lao động trí óc

b)

Lao động quản lý kinh doanh

c)

Lao động của nhà sư phạm

d)

Lao động của nhà hoạt động xã hội

2.

Điểm cuối cùng của việc hoạch định, điểm kết thúc của công việc tổ chức chỉ đạo, kiểm tra là

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Chính sách

d)

Thủ tục

3.

Một kế hoạch lớn, chương trình hành động tổng quát, chương trình các mục tiêu và việc xác định các mục tiêu dài hạn cơ bản của DN là

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Chính sách

d)

Thủ tục

4.

Quyết định về sứ mệnh của DN, các mục tiêu của DN trong từng thời kì, các mục tiêu bộ phận và lựa chọn các phương án chiến lược hay các biện pháp tác nghiệp liên quan đến

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

5.

Quyết định áp dụng một biện pháp khen, thưởng và ra 1 văn bản hướng dẫn nhân viên dưới quyền thực hiện 1 công việc nào đó liên quan đến

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

6.

Lựa chọn một phương pháp đo lượng kết quả, đưa ra đánh giá 1 kết quả và quyết định một hành động điều chỉnh sẽ được áp dụng liên quan tới

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

7.

Các cấp quản trị trong doanh nghiệp bao gồm

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian (cấp thừa hành)

c)

Cấp cơ sở (cấp thực hiện )

d)

Cả 3 ý trên

8.

Ai là người quản trị điều hành các cấp dưới trong DN

a)

Quản đốc phân xưởng

b)

Giám đốc, tổng giám đốc

c)

Trưởng ngành, đốc công

d)

Kế toán trưởng

9.

Hoạt động quản trị DN nhằm góp phần đạt mục tiêu chung nhưng

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Bán trực tiếp

d)

Bán gián tiếp

10.

Quản trị là

a)

Khoa học

b)

Nghệ thuật

c)

Công tác hành chính

d)

Vừa là khoa học vừa là nghệ thuật

11.

Thực chất QTDN là

a)

QTDN mang tính khoa học

b)

QTDN mang tính nghệ thuật

c)

QTDN mang tính khoa học, QTDN mang tín

12.

Thực chất QTDN là

a)

QTDN mang tính khoa học

b)

QTDN mang tính nghệ thuật

c)

QTDN mang tính khoa học, QTDN mang tính nghệ thuật, QTDN là 1 nghề

d)

QTDN là một nghề

13.

Giai đoạn thứ nhất của hoạch định là

a)

Dự báo

b)

Chuẩn đoán

c)

Ước lượng

d)

Ước tính

14.

Giai đoạn cuối cùng của hoạch định là

a)

Tìm các phương án

b)

Lựa chọn phương án

c)

So sánh phương án

d)

Quyết định

15.

Tìm ra thực chất của vấn đề đang đặt ra đối với DN mà nhà QT phải giải quyết là

a)

Chuẩn đoán

b)

Tìm các phương án

c)

So sánh và lựa chọn phương án

d)

Quyết định

16.

Tìm các khả năng để đạt được mục tiêu là

a)

Chẩn đoán

b)

Tìm các phương án

c)

So sánh và lựa chọn phương án

d)

Quyết định

17.

Việc xác định các khả năng khac nhau để có thể cho phép triệt tiêu các khác biệt về kế hoạch là

a)

Chẩn đoán

b)

Tìm các phương án

c)

So sánh và lựa cọn phương án

d)

Quyết định

18.

Việc lựa chọn giữa các phương thức hành động khác nhau là

a)

Chẩn đoán

b)

Tìm các phương án

c)

So sánh và lựa chọn phương án

d)

Quyết định

19.

Lập kế hoạch chiến lược được tiến hành ở

a)

Cấp điều hành cấp cao

b)

Cấp điều hành trung gian

c)

Cấp cơ sở

d)

Cấp dịch vụ

20.

Hoạch định đòi hỏi các điều kiện trả lời các câu hỏi về bản thân DN

a)

Chúng ta đã làm gì?

b)

Chúng ta sẽ làm gì?

c)

Chúng ta đang ở đâu, muốn đi về đâu?

d)

Chúng ta sẽ đi về đâu?

21.

Những điều khoản hay những quy định chung để khai thông những suy nghĩ và hành động khi ra quyết định là

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lựơc

c)

Chính sách

d)

Thủ tục

22.

Quản trị DN là 1 thuật ngữ ra đời gắn liền với sự phát triển của

a)

Nền công nghiệp hậu tư bản

b)

Nền công nghiệp tiền tư bản

c)

Nền công nghiệp cã hội chủ nghĩa

d)

Cả 3 ý

23.

Mục đích hoạt động chủ yếu của các DN là

4 lines
24.

ra đời gắn liền với sự phát triển của

a)

Nền công nghiệp hậu tư bản

b)

Nền công nghiệp tiền tư bản

c)

Nền công nghiệp cã hội chủ nghĩa

d)

Cả 3 ý

25.

Mục đích hoạt động chủ yếu của các DN là

a)

Thực hiện các hoạt động sản xuất – kinh doanh hoặc hoạt động công ích

b)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Thực hiện các hoạt động công ích

d)

Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hoá sản phẩm

26.

Trong các loại hình DN sau, loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường?

a)

Công ty TNHH

b)

DN Nhà Nước

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty tư nhân

27.

Phương pháp tiếp cận QTDN là theo

a)

Quá trình xác định hệ thống mục tiêu phát triển và hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Quá trình tổ chức hệ thống quản trị kinh doanh để đạt được mục tiêu

c)

Quá trình điều khiển, vận hành và điều chỉnh hệ thống đó nhằm hướng đích hệ thống đó đạt được hệ thống mục tiêu

d)

Cả 3 ý

28.

Mục tiêu của DN bao gồm nhiều loại khác nhau, song suy đến cùng mỗi DN đều phải theo đuổi

a)

Bảo đảm hoạt động trong DN diễn ra liên tục, trôi chảy

b)

Bảo đảm tính bền vững và phát triển của DN

c)

Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận

d)

Cả 3 ý

29.

Mục tiêu số 1 của DN là

a)

Bảo đảm hoạt động trong DN diễn ra liên tục trôi chảy

b)

Bảo đảm tính bền vững và phát triển của DN

c)

Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận

d)

Cả 3 ý

30.

Theo Henry Fayol, ông chia quá trình quản trị của DN thành 5 chức năng. Cách chia nào đúng nhất

a)

Hoach định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp và kiểm tra

b)

Tổ chức, phối hợp, kiểm tra, chỉ huy và hoạch định

c)

Chỉ huy, kiểm tra, phối hợp, hoạch định và tổ chức

d)

Dự kiến, tổ chức, phối hợp, chỉ huy và kiểm tra

31.

Kiểu cơ cấu tổ chức quản trị DN nào là khoa học và hiệu quả nhất

a)

Cơ cấu tổ chức quản trị không ổn định

b)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức trực

32.

Kiểu cơ cấu tổ chức quản trị DN nào là khoa học và hiệu quả nhất

a)

Cơ cấu tổ chức quản trị không ổn định

b)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến, chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức chức năng

33.

Trong tổ chức bộ máy quản lý phân xưởng còn có ai?

a)

Nhân viên kĩ thuật

b)

Nhân viên điều độ sản xuất

c)

Nhân viên kinh tế phân xưởng

d)

Cả 3 ý trên

34.

khi xây dựng mô hình tổ chức bộ máy quản trị tại DN,các DN có thể lựa chọn các mô hình nào?

a)

Theo sản phẩm

b)

Theo lãnh thổ, địa lý

c)

Theo khách hàng hay thị trường

d)

Cả 3 ý trên

35.

Những công việc nào dưới đây nhằm giúp DN thích nghi được với môi trường KD?

a)

Kế hoạch hoá quản trị

b)

Kế hoạch hoá chiến lược

c)

Kế hoạch hoá DN

d)

Cả 3 ý trên

36.

Từ góc độ tái sản xuất xã hội DN được hiểu là 1 đơn vị

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Phân phối của cải vật chất

c)

Phân phối và sản xuất của cải vật chất

d)

Cả 3 ý trên

37.

DN là

a)

Tế bào của xã hội

b)

Tế bào của chính trị

c)

Tế bào của kinh tế

d)

Cả 3 ý trên

38.

Tìm câu trả lời đúng nhất : Quản trị là một khái niệm được sử dụng ở tất cả các nước

a)

Có chế độ chính trị - xã hội khác nhau

b)

Có chế độ chính trị - xã hội giống nhau

c)

Có chế độ chính trị - xã hội đối lập tư bản

d)

Có chế độ chính trị - xã hội dân chủ

39.

DN có chức năng

a)

Sản xuất kinh doanh

b)

Lưu thong, phân phối

c)

Tiêu thụ sản phẩm

d)

Thực hiện, dịch vụ

40.

Sản phẩm của DN không phải là

a)

Hàng hoá

b)

Dịch vụ

c)

Ý tưởng

d)

Ý chí

41.

Hoạt động kinh doanh chủ yếu của DN thương mại

a)

Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt

b)

Mua của người thừa, bán cho người thiếu

c)

Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ

d)

Cả 3 ý trên

42.

Thực chất hoạt động của DN thương mại là

a)

Hoạt động mua bán

b)

Hoạt động dịch vụ thông

43.

Thực chất hoạt động của DN thương mại là

a)

Hoạt động mua bán

b)

Hoạt động dịch vụ thông qua mua bán

c)

Hoạt động dịch vụ cho người bán

d)

Hoạt động dịch vụ cho người mua

44.

Nhiệm vụ của các DN thương mại là

a)

Tạo các giá trị sử dụng

b)

Tạo ra các giá trị mới

c)

Thực hiện giá trị

d)

Cả 3 ý trên

45.

Hoạt động chủ yếu của các DN thương mại bao gồm các quá trình

a)

Tổ chức

b)

Kinh tế

c)

Kỹ thuật

d)

Cả 3 ý trên

46.

Trong DN nhân vật trung gian là

a)

Khách hàng

b)

Khách hàng bán lẻ

c)

Khách hàng bán buôn

d)

Người tiêu dùng

47.

Trong DN thương mại nhân vật trung gian là

a)

Khách hàng

b)

Khách hàng bán lẻ

c)

Khách hàng bán buôn

d)

Người tiêu dùng

48.

Ngân hàng thương mại VN là

a)

DN một chủ

b)

DN nhiều chủ

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty TN vô hạn

49.

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn thương tín là

a)

DN một chủ

b)

DN nhiều chủ

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty TN vô hạn

50.

Tìm câu trả lời đúng nhất. Theo luật DN 1999 thì

a)

DN là 1 tổ chức kinh tế

b)

DN là 1 tổ chức chính trị

c)

DN là 1 tổ chức xã hội

d)

DN là 1 tổ chức chính trị xã hội

51.

Trong các khái niệm về DN Nhà Nước, khái niệm nào đúng?

a)

DN Nhà nước là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý

b)

DN Nhà Nước có tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự

c)

DN Nhà Nước có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN

d)

Cả 3 ý

52.

DN là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn

a)

Do Nhà nước

b)

Do đoàn thể

c)

Do tư nhân

d)

Do Nhà nước, đoàn thể hoặc tư nhân

53.

Trong các loại hình DN sau, DN nào có chủ sở hữu

a)

DN tư nhân

b)

DN nhà nước và DN tư nhân

c)

DN liên doanh

d)

DN nhà nước

54.

Loại hình DN nào quy định số vốn tối thiểu

4 lines
55.

Trong các loại hình DN sau, DN nào có chủ sở hữu

a)

DN tư nhân

b)

DN nhà nước và DN tư nhân

c)

DN liên doanh

d)

DN nhà nước

56.

Loại hình DN nào quy định số vốn tối thiểu

a)

DN cá thể tiểu chủ

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty cổ phần

d)

DN nhà nước

57.

Luật DN do Quốc Hội nước CHXHCN VN thông qua năm nào

a)

Năm 1977

b)

Năm 2001

c)

Năm 1999

d)

Năm 2000

58.

Luật DN nhà nước được thông qua vào năm

a)

Năm 1995

b)

Năm 1997

c)

Năm 1999

d)

Năm 2001

59.

Hiện nay ta có bao nhiêu thành phần kinh tế

a)

4 thành phần

b)

5 thành phần

c)

6 thành phần

d)

7 thành phần

60.

Trong các thành phần kinh tế sau, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Thành phần kinh tế Nhà Nước

b)

Thành phần kinh tế Tư Nhân

c)

Thành phần kinh tế Tư Bản Nhà Nước

d)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

61.

Theo luật pháp VN, phần kinh tế nào dưới đây không phải tuân thủ theo quy định của luật phá sản

a)

Thành phần kinh tế HTX

b)

Thành phần kinh tế Nhà Nước

c)

Thành phần kinh tế Tư Bản Nhà Nước

d)

Thành phần kinh tế cá thể tiểu chủ

62.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân, có số lượng tối đa không vượt quá

a)

2

b)

11

c)

21

d)

50

63.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân có số lượng tối thiểu

a)

2

b)

11

c)

21

d)

50

64.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH có các quyền, và nhiệm vụ sau đây

a)

Quyết định phương hướng phát triển công ty, quyết định cơ cấu tổ chức quản lý

b)

Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ, phương thức huy động vốn phương thức đầu tư và dự án đầu tư

c)

Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các chức danh cua Hội đồng thành viên, ban điều hành trong toàn hệ thống

d)

Cả 3 ý

65.

Công ty cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi. Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổ đông ưu đãi. Cổ phần ưu đãi gồm các loại sau đây

a)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại

c)

Cổ phần ưu đãi khác do điều lệ công ty quy định

d)

Cả 3 ý trên

66.

Cổ phiếu có giá trị pháp lý

a)

Chủ sở hữu

b)

Hưởng cổ tức

c)

Có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

d)

Cả 3 ý

67.

Trái phiếu có giá trị pháp lý

a)

Chủ sở hữu

b)

Hưởng cổ tức

c)

Có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

d)

Cả 3 ý

68.

Trong công ty cổ phần, số cổ đông tối thiểu để thành lập công ty là

a)

3 người

b)

5 người

c)

7 người

d)

11 người

69.

Có mấy loại quan hệ trong cơ cấu tổ chức quản trị DN

a)

Quan hệ tư vấn

b)

Quan hệ chức năng

c)

Quan hệ trực thuộc

d)

Cả 3 ý trên

70.

Abraham Maslow đã xây dựng lý thuyết và “nhu cầu của con người” gồm 5 loại được sắp xếp từ thấp đến cao. Hãy sắp xếp theo cách đúng đắn

a)

Vật chất, an toàn, xã hội, kính trọng và “tự hoàn thiện”

b)

Xã hội, kính trọng, an toàn “tự hoàn thiện” về vật chất

c)

An toàn, vật chất, “tự hoàn thiện” kính trọng, xã hội

d)

Vật chất, an toàn, xã hội, “tự hoàn thiện”, kính trọng

71.

Tố chất cơ bản cua một GĐ DN

a)

Có kiến thức, có óc quan sát, có phong cách và sự tự tin

b)

Có năng lực quản lý và kinh nghiệm tích luỹ, tạo dựng được một ê kíp giúp việc

c)

Có khát vọng làm giàu chính đáng, có ý chí, có nghị lực, tính kiên nhẫn và lòng quyết tâm

d)

Cả 3 ý

72.

Lãnh đạo thành công là việc tác động đến người khác để họ thực hiện các hoạt động nhằm đạt kết quả như mong muốn cho dù là người nhận tác động

a)

Mong muốn hay không mong muốn

b)

Chấp nhận hay không chấp nhận

c)

Tâm phục khẩu phục

d)

Cả 3 ý trên

73.

Nhằm đạt kết quả như mong muốn cho dù là người nhận tác động

a)

Mong muốn hay không mong muốn

b)

Chấp nhận hay không chấp nhận

c)

Tâm phục khẩu phục

d)

Cả 3 ý trên

74.

Theo tinh thần văn bản 681/CP-KTN của thủ tướng chính phủ ban hành ngày 20/06/1998 quy định tạm thời tiêu chí thống nhất của các DN vừa và nhỏ của nước ta thì DN có số vốn

a)

Nhỏ hơn 5 tỷ đồng

b)

Nhỏ hơn 4 tỷ đồng

c)

Nhỏ hơn 6 tỷ đồng

d)

Nhỏ hơn 3 tỷ đồng

75.

Theo tinh thần văn bản 681/CP-KTN của thủ tướng chính phủ ban hành ngày 20/06/1998 quy định tạm thời tiêu chí thống nhất cho các DN vừa và nhỏ của nước ta thì DN có số lao động trong năm

a)

Ít hơn 100 người

b)

Ít hơn 200 người

c)

Ít hơn 300 người

d)

Ít hơn 400 người

76.

Môi trường KD chung ( môi trường vĩ mô chủ yếu) không phải là

a)

Môi trường kinh tế

b)

Môi trường chính trị pháp luật

c)

Có môi trường tự nhiên

d)

Môi trường văn hoá xã hội

77.

Môi trường KD bên ngoài DN là

a)

Hệ thống toàn bộ các tác nhân bên ngoài DN

b)

Môi trường KD đặc trưng ( môi trường vi mô )

c)

Môi trường KD chung ( môi trườn vĩ mô )

d)

Cả 3 ý trên

78.

Môi trường KD bên trong của DN là

a)

Các yểu tố vật chất

b)

Các yếu tố tinh thần

c)

Văn hoá của tổ chức DN

d)

Cả 3 ý trên

79.

Những chuẩn bị cần thiết của nhà nước quản trị DN

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Chuẩn bị vốn, nhân lực

c)

Tìm kiếm cơ hội KD

d)

Kinh nghiệm, kiến thức, quyết đoán*

80.

Có bao nhiêu phẩm chất khác nhau mà nhà quản trị cần có

a)

5

b)

6*

c)

7

d)

8

81.

Cách tiếp cận các trường phái đánh dấu giai đoạn phân kì trong phát triển các tư tưởng hiện đại không có đóng góp chủ yếu của học thuyết QTDN thuộc

a)

Trường phái QT Khoa học

b)

Trường phái QT kĩ thuật*

c)

Trường phái QT hành chính

d)

Trường phái QT tâm lí – XH

82.

Các quan điểm tiếp cận QTDN không phải là

a)

Quan điểm tiếp cận quá trình

b)

Qu

83.

Các quan điểm tiếp cận QTDN không phải là

a)

Quan điểm tiếp cận quá trình

b)

Quan điểm tiếp cận tình huống

c)

Quan điểm tiếp cận hệ thống

d)

Quan điểm tiếp cận đối sánh

84.

Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức DN là

a)

Thu lợi nhuận

b)

Cung cấp hàng hoá - dịch vụ

c)

Trách nhiệm XH

d)

Đạo đức DN

85.

Xét về thời gian hoạch định có thể chia thành

a)

Hoạch định dài, ngắn hạn

b)

Hoạch định truyền thông

c)

Hoạch định chuỗi cung ứng

d)

Hoạch định sản xuất

86.

QTDN có bao nhiêu chức năng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

87.

Trên phương diện chiến lược phát triển của DN, hoạch định được chia thành

a)

Hoạch định dài hạn

b)

Hoạch định chiến lược, tác nghiệp

c)

Hoạch định ngắn hạn

d)

Hoach định theo mục tiêu

88.

Các kế hoạch thiết lập một phướng pháp cần thiết cho việc điều hành các hoạt động tương lai là

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Chính sách

d)

Thủ tục

89.

Trong quá trình QTDN tổ chức được coi là 1 chức năng cơ bản, là 1 công tác rất quan trọng nhằm thực hiện

a)

Chiến lược

b)

Hoạch định

c)

Mục tiêu

d)

Cả 3 ý trên

90.

Tổ chức được hiểu là quá trình 2 mặt, công tác tổ chức và cấu trúc tổ chức chúng

a)

Là quá trình 2 mặt tách rời

b)

Là quá trình 2 mặt độc lập

c)

Có liên quan mật thiết và chi phối lẫn nhau

d)

Có liên quan tương đối với nhau

91.

Công việc tổ chức được coi là

a)

Thành lập mạng lưới hoạt động của DN

b)

Xây dựng mạng lưới khách hàng

c)

Hoạt động với việc phân công lao động khoa học, phân hạn quyền QT và xác định tổ chức

d)

Tổ chức công việc cần phải làm và mối liên hệ giữa các bộ phận

92.

Cấu trúc tổ chức không được xem xét trên đặc trưng cơ bản sau

a)

Tính tập trung

b)

Tính phức tạp

c)

Tính tổng hợp

d)

Tính tiêu

93.

Cấu trúc tổ chức không được xem xét trên đặc trưng cơ bản sau

a)

Tính tập trung

b)

Tính phức tạp

c)

Tính tổng hợp

d)

Tính tiêu chuẩn hoá

94.

Người lãnh đạo trong DN không nhất thiết phát huy một trong các tố chất dưới đây

a)

Gan dạ, tin cậy

b)

Thống nhất, nhạy bén

c)

Quá coi trọng tình cảm

d)

Phán xét, tôn trọng

95.

Cấu trúc tổ chức nhất định không phải là cơ sở cho

a)

Hoạch định

b)

Lãnh đạo

c)

Kiểm soát

d)

Kế hoạch tác nghiệp

96.

Cấu trúc chức năng tiêu biểu cho loại hình cấu trúc

a)

Truyền thống

b)

Cổ điển

c)

Hiện đại

d)

Cả 3 ý trên

97.

Nguyên tắc cơ bản của cấu trúc tổ chức là

a)

Đáp ứng yêu cầu của chiến lược KD

b)

Đảm bảo tính tối ưu

c)

Đảm bảo tính linh hoạt

d)

Đảm bảo tính tin cậy

98.

Cấu trúc đơn giản tổ chức DN là loại cấu trúc

a)

Không có cấu trúc

b)

Gần như không có cấu trúc

c)

Nhiều yếu tố được “mô hình hoá”

d)

Nhiều yếu tố được “công thức hoá”

99.

Cấu trúc tổ chức đơn giản thể hiện rất cao

a)

Tính tập trung

b)

Tính tối ưu

c)

Tính linh hoạt

d)

Tính chủ động

100.

Ưu điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo chức năng là

a)

Đáp ứng yêu cầu của thị trường hay khách hàng

b)

Hợp tác chặt chẽ giữa các bộ phận, tăng cường tính hệ thống

c)

Linh hoạt và có hiệu quả cao trong việc sử dụng nhân sự

d)

Đáp ứng bối cảnh bên ngoài

101.

Nhân tố không ảnh hưởng mạnh mẽ và trực tiếp đến cấu trúc tổ chức DN là

a)

Chiến lược KD của DN trong từng thời kì

b)

Môi trường KD và quy mô của DN

c)

Kinh tế ngành, nghề KD

d)

Công nghệ KD, trình độ quản trị và trang thiết bị quản trị của DN

102.

Cấu trúc tổ chức DN theo ngành hàng, mặt hàng KD tiêu biểu cho loại hình cấu trúc

a)

Truyền thống

b)

Cổ điển

c)

Hiện đại

d)

Cả 3 ý trên

103.

Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực là

(a)  

104.

u trúc tổ chức DN theo ngành hàng, mặt hàng KD tiêu biểu cho loại hình cấu trúc

a)

Truyền thống

b)

Cổ điển

c)

Hiện đại*

d)

Cả 3 ý trên

105.

Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực là

a)

Cơ chế hoạt động KD theo khách hàng

b)

Cơ chế hoạt động KD theo lãnh thổ*

c)

Cơ chế hoạt động KD theo ngành hàng

d)

Cả 3 ý trên

106.

Nhược điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực là

a)

Linh hoạt dễ thống nhất mục tiêu bộ phận chung với mục tiêu chung

b)

Lãng phí về nguồn lực nhất là nhân lực*

c)

Cấp giá trị cao nhất tăng cường công tác điều hành trực tiếp

d)

Gia tăng thách thức do môi trường văn hoá, xã hội đặt ra cho DN

107.

Lãnh đạo hiệu quả là

a)

Lãnh đạo thành công

b)

Lãnh đạo không thành công

c)

Lãnh đạo thành công trên cơ sở chấp nhận, tự nguyện, nhiệt tình, tự giác của người nhận tác động*

d)

Cả 3 ý trên

108.

Xu hướng phục tùng những người đem lại quyền lợi, giải quyết nguyện vọng là nguyên tắc chính lãnh đạo về

a)

Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu

b)

Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên

c)

Làm việc theo chức trách và quyền hạn

d)

Uỷ quyền và uỷ nhiệm

109.

Cấu trúc tổ chức DN theo ngành hàng, mặt hàng tiêu biểu có ưu điểm cơ bản sau

a)

Các cấp quản trị nắm bắt và thống nhất hiểu được các mục tiêu chung

b)

Giảm chi phí và giá thành sản phẩm

c)

Phát huy đầy đủ năng lực sở thích của nhân viên

d)

Tăng cường khả năng cạnh tranh về chất lượng

110.

Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức cho khách hàng

a)

Hoạt động tập trung

b)

Hoạt động phi tập trung

c)

Hoạt động phân nhánh

d)

Hoạt động phân tán

111.

Cấu trúc tổ chức định hướng theo khách hàng có ưu điểm cơ bản

a)

Ít có sự trùng lặp về hoạt động

b)

Ít có sự trùng lặp về chức năng

c)

Tránh được sự trùng lặp về sử dụng nguồn lực

d)

Toàn bộ hoạt động DN hướng vào kết quả cuối cùng

112.

Lãnh đạo trong D

4 lines
113.

Lãnh đạo trong DN là

a)

Thực hiện hoạt động theo ý muốn của lãnh đạo

b)

Sự tác động tới người bị lãnh đạo, thực hiện theo ý muốn của người lãnh đạo

c)

Thực hiện theo ý muốn của người bị lãnh đạo

d)

Cả 3 ý

114.

Sự thống nhất, hoà hợp về nguyện vọng, ước muốn là nguyên tắc chính lãnh đạo về

a)

Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu

b)

Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên

c)

Làm việc theo chức trách và quyền hạn

d)

Uỷ quyền và uỷ nhiệm

115.

Phạm vi công việc theo những quy định và hướng dẫn thống nhất áp dụng trong DN là nguyên tắc chính lãnh đạo về

a)

Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu

b)

Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên

c)

Làm việc theo chức trách và quyền hạn

d)

Uỷ quyền và uỷ nhiệm

116.

Việc cấp dưới phải thực thi nhiệm vụ (chức trách) của cấp trên, giải quyết công việc của cấp trên là nguyên tắc chính lãnh đạo về

a)

Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu

b)

Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên

c)

Làm việc theo chức trách và quyền hạn

d)

Uỷ quyền và uỷ nhiệm

117.

Người lãnh đạo không nên phát huy một cách quá mức 1 trong các khả năng dưới đây

a)

Khả năng thuyết phục

b)

Khả năng mệnh lệnh, áp đặt

c)

Khả năng đánh giá cá nhân

d)

Khả năng động viên người khác một cách khéo léo

118.

Kiểm soát trong DN là

a)

Quá trình đo lường kết quả thực hiện

b)

Quá trình thẩm định kết quả thực hiện

c)

Quá trình chẩn đoán kết quả thực hiện

d)

Cả 3 ý trên

119.

Nội dung kiểm soát không phải trả lời 1 trong các câu hỏi dưới đây

a)

Quan sát ở đâu, khi nào

b)

Quan sát như thế nào

c)

Tại sao quan sát

d)

Quan sát bao nhiêu lần

120.

Kiểm soát có vai trò to lớn

4 lines
121.

Nội dung kiểm soát không phải trả lời 1 trong các câu hỏi dưới đây

a)

Quan sát ở đâu, khi nào

b)

Quan sát như thế nào

c)

Tại sao quan sát

d)

Quan sát bao nhiêu lần

122.

Kiểm soát có vai trò to lớn trong QTDN nhưng có hạn chế

a)

Chất lượng hoạt động DN ngày được nâng cao

b)

Sự tự do sáng tạo của cá nhân

c)

Đánh giá kịp thời, chính xác ảnh hưởng của môi trườn KD

d)

DN thực hiện đúng các chương trình, kế hoạch với hiệu quả cao

123.

Phân loại kiểm soát theo thời gian không phải là

a)

Kiểm soát trước

b)

Kiếm soát sau

c)

Kiểm soát liên tục

d)

Kiểm soát tất cả hay không kiểm soát

124.

Phân loại kiểm soát theo tần suất các cuộc kiểm soát không phải là

a)

Kiểm soát định kì

b)

Kiểm soát liên tục

c)

Kiểm soát bằng mục tiêu hay kết quả

d)

Kiểm soát tất cả hay không kiểm soát

125.

Phân loại kiểm soát theo nội dung không phải là

a)

Kiểm soát toàn bộ

b)

Kiểm soát bộ phận

c)

Kiểm soát theo mục tiêu hay kết quả

d)

Kiểm soát cá nhân

126.

Các giai đoạn kiểm soát trong DN không phải là

a)

Xác định tiêu chuẩn và đo lường kết quả

b)

Thông báo kết quả kiểm soát

c)

Các giải pháp, biện pháp điều chỉnh

d)

Thực hiện các hoạt động điều chỉnh

127.

Hệ thống kiểm soát trong DN không cần phải đảm bảo một trong những yêu cầu sau

a)

Hệ thống kiểm soát cần mang tính chủ quan

b)

Hệ thống kiểm soát cần mang tính khách quan

c)

Hệ thống kiểm soát phải được thiết kế theo kế hoạch, phù hợp với công tác tổ chức và nhân sự trong DN

d)

Hệ thống kiểm soát cần phải có linh hoạt và hiệu quả.

128.

Mối quan hệ giữa hệ thống kiểm soát và hệ thống quản trị cấp cao nhất của DN là quan hệ

a)

Cấp trên, cấp dưới

b)

Tương tác quy định, hỗ trợ lẫn nhau

c)

Hợp tác, trợ giúp

d)

Cả 3

129.

Sự thách thức to lớn mà các nhà quản trị của công ty đa quốc gia (MNE) đang gặp phải

4 lines
130.

Sự thách thức to lớn mà các nhà quản trị của công ty đa quốc gia (MNE) đang gặp phải

a)

Phải có sự hiểu biết sâu sắc các lĩnh vực khác nhau của môi trường quốc tế

b)

Phải tạo ra mối quan hệ cụ thể giữa các nhân tố của môi trường quốc tế

c)

Phải có sự hiểu biết về ảnh hưởng của các nhân tố này tới việc xây dựng và thực hiện chiến lược trong công ty đa quốc gia

d)

Cả 3

131.

Hệ thống tổ chức thứ hai là hệ thống

a)

Chính thức

b)

Bán chính thức

c)

Phi chính thức

d)

Cả 3 ý trên

132.

Hệ thống tổ chức không chính thức được hình thành không phải từ lý do

a)

Thoả mãn nhu cầu được hội nhập

b)

Mong muốn được bảo vệ và giúp đỡ lẫn nhau

c)

Trao đổi thông tin

d)

Tạo ra công ăn việc làm, nghề nghiệp

133.

Cấu trúc tổ chức ma trận không thể đáp ứng được yêu cầu

a)

Của môi trường KD, thoả mãn nhu cầu của khách hàng

b)

Trao đổi thông tin giữa các cá nhân, các nhóm, các khu vực

c)

Quản trị điều hành tập trung

d)

Tạo ra cấu trúc năng động, linh hoạt, khai thác tối đa các nguồn lực

134.

Nhược điểm cơ bản của cấu trúc ma trận là

a)

Mất ổn định của tổ chức DN

b)

Dễ gây ra sự lộn xộn, nguyên nhân gây ra sự tranh chấp quyền lực giữa các bộ phận

c)

Phối hợp thực hiện một hệ thống dự án phức tạp

d)

Hiện tượng “ cha chung ko ai khóc” đổ lỗi giữa các bộ phận

135.

Cấu trúc đa dạng hay hỗn hợp là

a)

Sử dụng riêng các loại cấu trúc

b)

Sự kết hợp

c)

Sự kết hợp tổng hợp các loại cấu trúc

d)

Cả 3 ý trên

136.

Thương mại điện tử là

a)

Kinh doanh – máy tính

b)

Kinh doanh – công nghệ thông tin

c)

Thương mại – máy tính

d)

Thương mại – công nghệ thông tin

137.

Làm giá sản phẩm, hàng hoá và dịch vụ dựa trên

a)

Cầu của thị trường

b)

Chi phí

c)

Dựa trên cạnh tranh

d)

Cả 3

138.

Yếu tố không ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là

4 lines
139.

Làm giá sản phẩm, hàng hoá và dịch vụ dựa trên

a)

Cầu của thị trường

b)

Chi phí

c)

Dựa trên cạnh tranh

d)

Cả 3

140.

Yếu tố không ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là

a)

Yếu tố văn hoá

b)

Yếu tố xã hội

c)

Yếu tố tâm lý

d)

Yếu tố chính trị

141.

YT ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là

a)

Thị trường

b)

Cơ chế

c)

Chính sách

d)

Cả 3 ý trên

142.

Quản trị nhân sự trong DN là

a)

Tuyển dụng nhân sự

b)

Đào tạo, phát triển nhân sự

c)

Đãi ngộ nhân sự

d)

Cả 3

143.

Quản trị nhân sự là

a)

Biện pháp và thủ tục tổ chức

b)

Nghệ thuật tuyển dụng nhân sự

c)

Hoạt động tạo ra duy trì phát triển và sử dụng có hiệu quả nhân sự

d)

Đào tạo phát triển con người để đạt mục tiêu tối đa về năng suất, chất lượng công việc

144.

Nội dung của quản trị nhân sự không phải là

a)

Mô hình, cấu trúc tổ chức

b)

Phân tích công việc

c)

Tuyển dụng, đào tạo, phát triển nhân sự

d)

Đãi ngộ nhân sự

145.

Nguồn tuyển dụng nhân sự mới của DN thường là

a)

Nguồn bên trong

b)

Nguồn bên ngoài

c)

Các trường ĐH và dạy nghề

d)

Các công ty giới thiệu việc làm

146.

Tuyển dụng nội bộ không phải là

a)

Đề bạt

b)

Thuyên chuyển công tác

c)

Tuyển mới

d)

Tuyển con em những người trong doanh nghiệp

147.

Đãi ngộ tài chính đối với nhiệm vụ trong DN bao gồm

a)

Tiền lương

b)

Tiền thưởng

c)

Phúc lợi trợ cấp

d)

Cả 3

148.

Đãi ngộ nhân sự hiện nay vẫn tồn tại dưới hình thức

a)

Đãi ngộ vật chất

b)

Đãi ngộ tài chính

c)

Đãi ngộ phi tài chính

d)

Cả 3

149.

Đãi ngộ tài chính trực tiếp là

a)

Lương thưởng

b)

Phúc lợi

c)

Trợ cấp

d)

Cả 3

150.

Đãi ngộ tài chính gián tiếp là

a)

Tiền lương

b)

Tiền thưởng

c)

Trợ cấp, phúc lợi

d)

Cả 3

151.

Đãi ngộ phi tài chính không phải là

a)

Đãi ngộ thông qua công việc

b)

Đãi ngộ thông qua môi trường làm việc

c)

Lương thưởng

d)

Sự quan tâm đến đời sống tinh th

152.

Đãi ngộ phi tài chính không phải là

a)

Đãi ngộ thông qua công việc

b)

Đãi ngộ thông qua môi trường làm việc

c)

Lương thưởng

d)

Sự quan tâm đến đời sống tinh thần người lao động

153.

Ông A đang làm giám đốc tại 1 công ty trực thuộc 1 tổng công ty, vì yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty, ông về đảm nhận chức phó TGĐ, trong trường hợp này ông A được

a)

Đề bạt

b)

Thuyên chuyển

c)

Bổ nhiệm

d)

A, B & C

154.

Ông A đang làm giám đốc tại 1 công ty trực thuộc 1 tổng công ty, vì yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty, ông về đảm nhận chức phó TGĐ, trong trường hợp này ông A là

a)

tuyển mới

b)

tuyển dụng nội bộ

c)

tuyển bên ngoài

d)

cả 3

155.

Các chức danh nhân sự trong DN theo cấp độ quá trình quản trị gồm

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp thấp

d)

Cả 3

156.

Các chức danh nhân sự trong DN theo nội dung công việc QT không phải là

a)

Các nhà QT chức năng

b)

Các nhà QT tổng hợp

c)

Các nhà hoạch định chiến lược

d)

Các nhà QT chuyên ngành

157.

Một số chức danh QT quan trọng trong DN không bao gồm

a)

Kinh doanh, tiếp thị

b)

Xuất nhập khẩu, kho hàng

c)

Tài chính văn phòng, lao động đào tạo, công nghệ

d)

Cơ sở hạ tầng

158.

Yếu tố quyết định trong sản xuất KD là

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Kiếm soát

d)

Nhân sự

159.

Loại vốn quan trọng nhất là

a)

Vốn vật chất

b)

Vốn tài chính

c)

Vốn con người

d)

Cả 3 ý trên

160.

Mục đích của phân tích công việc là

a)

Tuyển chọn người

b)

Sử dụng người

c)

Chọn đúng người, đúng việc

d)

Cả 3 ý trên

161.

Kết quả phân tích công viêc thường được trình bày dưới dạng

a)

Báo cáo kết quả phân tích công việc

b)

Mô tả công việc

c)

Bản tiêu chuẩn công việc

d)

B&C

162.

Đối với nhà QT tiền lương là

a)

Giá cả sức lao động

b)

Yếu tố kích thích vật chất

c)

Công cụ duy trì, phát triển nhân sự

d)

Cả 3

163.

Đối với nhà QT tiền lương là

a)

Giá cả sức lao động

b)

Yếu tố kích thích vật chất

c)

Công cụ duy trì, phát triển nhân sự

d)

Cả 3

164.

Mục đích nâng cao tay nghề, kỹ năng người lao động là

a)

Tuyển dụng nhân sự

b)

Đào tạo, huấn luyện nhân sự

c)

Đãi ngộ nhân sự

d)

Cả 3

165.

Tìm câu trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây

a)

Quản lý nhân sự là sự việc tuyển dụng, duy trì, phát triển, sử dụng, đãi ngộ và xử lý các môi quan hệ lao động, động viên và phát huy năng lực tối đa của mỗi người trong tổ chức

b)

Quản lý nguồn nhân lực là làm thế nào phát huy tối đa nguồn lực của mỗi người

c)

Quản lý nhân lực nhân lực là tác động tới con người hay những nhóm con người trong một tổ chức nào đó nhằm hoàn thành muc tiêu

d)

Quản lý nhân sự là đạo tạo ra môi trường lành mạnh để mỗi thành viên tự nguyện làm việc hết trách nhiệm và khả năng sáng tạo của mình

166.

Đào tạo trong doanh nghiệp nhằm mục đích

a)

Giúp cho mọi người nâng cao trình độ

b)

Khắc phục tình trạng yếu kiém của đội ngũ lao động

c)

Tránh được tình trạng sai lỗi trong qúa trình làm việc

d)

Cả 3

167.

Tìm câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau :

a)

Tuyển mộ nhân sự nhằm thu hút những người đang có nhu cầu xin việc tới công ty để nộp đơn xin việc để đáp ứng nguyện vọng của mình

b)

Tuyển mộ nhân sự là quá trình tìm kiếm, thu hút những người có đủ khả năng (trong và ngoài doanh nghiệp) tới doanh nghiệp để nộp đơn ứng thi vào các vị trí cần thiết mà doanh nghiệp đang cần tuyển

c)

Tuyển mộ nhân sự là quá trình hấp dẫn, khuyến khích người lao động tham gia ứng thi vào các chức danh trong doanh nghiệp khi có nhu cầu

d)

Tuyển mộ nhân sự là quá trình hấp dẫn lôi cuốn mọi người đến doanh nghiệp để lựa chọn

168.

Chương trình hội nhập môi trường làm việc sẽ

(a)  

169.

Chương trình hội nhập môi trường làm việc sẽ

a)

Giúp người lao động tránh được lỗi sai trong quá trình làm việc, tránh được sự mặc cảm tự ti, e dè khi người lao động chưa quen với môi trường mới

b)

Giúp người lao động nhanh chóng thích nghi hội nhập môi trường mới và sớm phát huy khả năng của mình

c)

Cung cấp cho người lao động các thông tin đầy đủ về doanh nghiệp cũng như công việc của mình

d)

Tạo được ấn tượng tốt về hình ảnh của công ty trong mắt người lao động mới giúp họ tránh được những thất vọng do ảo tưởng

170.

Việc đào tạo nguồn nhân lực tại doanh nghiệp nhà nước thường dựa vào

a)

Hoàn toàn do ngân sách nhà nước cấp

b)

Ngân sách được trích từ các khoản lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

Từ quỹ đào tạo của doanh nghiệp và ngân sách hỗ trợ của nhà nước

d)

Ngân sách từ các quỹ hỗ trợ bên ngoài doanh nghiệp

171.

Hoạch định nguồn lực nhằm mục đích

a)

Triển khai các chương trình nhằm cung cấp lực lượng đúng số lượng, phân bổ đúng nơi, đúng lúc đáp ứng nhu cầu của các tổ chức trong doanh nghiệp ở mỗi thời kỳ kinh doanh

b)

Cung cấp đúng số lượng và chất lượng lao động cần thiết trong doanh nghiệp

c)

Đáp ứng nhu cầu và chuẩn bị một cách có hệ thống các công việc có liên quan tới nhân sự của tổ chức

172.

Căn cứ để thăng chức

a)

Dựa vào mục tiêu, nhiệm vụ hoàn thành công việc, thời gian làm việc tại doanh nghiệp

b)

Dựa vào khả năng trình độ đáp ứng nhu cầu công việc mới

c)

Dựa vào yêu cầu sắp xếp của doanh nghiệp, năng lực quản lý, trình độ đáp ứng