Font size
WorksheetsBài Tập Quản Trị Doanh Nghiệp
Total questions: 172
Worksheet time: 2hrs 41mins
Đặc điểm lao động chủ yếu của giám đốc DN là
Lao động trí óc
Lao động quản lý kinh doanh
Lao động của nhà sư phạm
Lao động của nhà hoạt động xã hội
Điểm cuối cùng của việc hoạch định, điểm kết thúc của công việc tổ chức chỉ đạo, kiểm tra là
Mục tiêu
Chiến lược
Chính sách
Thủ tục
Một kế hoạch lớn, chương trình hành động tổng quát, chương trình các mục tiêu và việc xác định các mục tiêu dài hạn cơ bản của DN là
Mục tiêu
Chiến lược
Chính sách
Thủ tục
Quyết định về sứ mệnh của DN, các mục tiêu của DN trong từng thời kì, các mục tiêu bộ phận và lựa chọn các phương án chiến lược hay các biện pháp tác nghiệp liên quan đến
Hoạch định
Tổ chức
Lãnh đạo
Kiểm soát
Quyết định áp dụng một biện pháp khen, thưởng và ra 1 văn bản hướng dẫn nhân viên dưới quyền thực hiện 1 công việc nào đó liên quan đến
Hoạch định
Tổ chức
Lãnh đạo
Kiểm soát
Lựa chọn một phương pháp đo lượng kết quả, đưa ra đánh giá 1 kết quả và quyết định một hành động điều chỉnh sẽ được áp dụng liên quan tới
Hoạch định
Tổ chức
Lãnh đạo
Kiểm soát
Các cấp quản trị trong doanh nghiệp bao gồm
Cấp cao
Cấp trung gian (cấp thừa hành)
Cấp cơ sở (cấp thực hiện )
Cả 3 ý trên
Ai là người quản trị điều hành các cấp dưới trong DN
Quản đốc phân xưởng
Giám đốc, tổng giám đốc
Trưởng ngành, đốc công
Kế toán trưởng
Hoạt động quản trị DN nhằm góp phần đạt mục tiêu chung nhưng
Trực tiếp
Gián tiếp
Bán trực tiếp
Bán gián tiếp
Quản trị là
Khoa học
Nghệ thuật
Công tác hành chính
Vừa là khoa học vừa là nghệ thuật
Thực chất QTDN là
QTDN mang tính khoa học
QTDN mang tính nghệ thuật
QTDN mang tính khoa học, QTDN mang tín
Thực chất QTDN là
QTDN mang tính khoa học
QTDN mang tính nghệ thuật
QTDN mang tính khoa học, QTDN mang tính nghệ thuật, QTDN là 1 nghề
QTDN là một nghề
Giai đoạn thứ nhất của hoạch định là
Dự báo
Chuẩn đoán
Ước lượng
Ước tính
Giai đoạn cuối cùng của hoạch định là
Tìm các phương án
Lựa chọn phương án
So sánh phương án
Quyết định
Tìm ra thực chất của vấn đề đang đặt ra đối với DN mà nhà QT phải giải quyết là
Chuẩn đoán
Tìm các phương án
So sánh và lựa chọn phương án
Quyết định
Tìm các khả năng để đạt được mục tiêu là
Chẩn đoán
Tìm các phương án
So sánh và lựa chọn phương án
Quyết định
Việc xác định các khả năng khac nhau để có thể cho phép triệt tiêu các khác biệt về kế hoạch là
Chẩn đoán
Tìm các phương án
So sánh và lựa cọn phương án
Quyết định
Việc lựa chọn giữa các phương thức hành động khác nhau là
Chẩn đoán
Tìm các phương án
So sánh và lựa chọn phương án
Quyết định
Lập kế hoạch chiến lược được tiến hành ở
Cấp điều hành cấp cao
Cấp điều hành trung gian
Cấp cơ sở
Cấp dịch vụ
Hoạch định đòi hỏi các điều kiện trả lời các câu hỏi về bản thân DN
Chúng ta đã làm gì?
Chúng ta sẽ làm gì?
Chúng ta đang ở đâu, muốn đi về đâu?
Chúng ta sẽ đi về đâu?
Những điều khoản hay những quy định chung để khai thông những suy nghĩ và hành động khi ra quyết định là
Mục tiêu
Chiến lựơc
Chính sách
Thủ tục
Quản trị DN là 1 thuật ngữ ra đời gắn liền với sự phát triển của
Nền công nghiệp hậu tư bản
Nền công nghiệp tiền tư bản
Nền công nghiệp cã hội chủ nghĩa
Cả 3 ý
Mục đích hoạt động chủ yếu của các DN là
ra đời gắn liền với sự phát triển của
Nền công nghiệp hậu tư bản
Nền công nghiệp tiền tư bản
Nền công nghiệp cã hội chủ nghĩa
Cả 3 ý
Mục đích hoạt động chủ yếu của các DN là
Thực hiện các hoạt động sản xuất – kinh doanh hoặc hoạt động công ích
Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh
Thực hiện các hoạt động công ích
Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hoá sản phẩm
Trong các loại hình DN sau, loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường?
Công ty TNHH
DN Nhà Nước
Công ty cổ phần
Công ty tư nhân
Phương pháp tiếp cận QTDN là theo
Quá trình xác định hệ thống mục tiêu phát triển và hoạt động sản xuất kinh doanh
Quá trình tổ chức hệ thống quản trị kinh doanh để đạt được mục tiêu
Quá trình điều khiển, vận hành và điều chỉnh hệ thống đó nhằm hướng đích hệ thống đó đạt được hệ thống mục tiêu
Cả 3 ý
Mục tiêu của DN bao gồm nhiều loại khác nhau, song suy đến cùng mỗi DN đều phải theo đuổi
Bảo đảm hoạt động trong DN diễn ra liên tục, trôi chảy
Bảo đảm tính bền vững và phát triển của DN
Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận
Cả 3 ý
Mục tiêu số 1 của DN là
Bảo đảm hoạt động trong DN diễn ra liên tục trôi chảy
Bảo đảm tính bền vững và phát triển của DN
Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận
Cả 3 ý
Theo Henry Fayol, ông chia quá trình quản trị của DN thành 5 chức năng. Cách chia nào đúng nhất
Hoach định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp và kiểm tra
Tổ chức, phối hợp, kiểm tra, chỉ huy và hoạch định
Chỉ huy, kiểm tra, phối hợp, hoạch định và tổ chức
Dự kiến, tổ chức, phối hợp, chỉ huy và kiểm tra
Kiểu cơ cấu tổ chức quản trị DN nào là khoa học và hiệu quả nhất
Cơ cấu tổ chức quản trị không ổn định
Cơ cấu tổ chức trực tuyến
Cơ cấu tổ chức trực
Kiểu cơ cấu tổ chức quản trị DN nào là khoa học và hiệu quả nhất
Cơ cấu tổ chức quản trị không ổn định
Cơ cấu tổ chức trực tuyến
Cơ cấu tổ chức trực tuyến, chức năng
Cơ cấu tổ chức chức năng
Trong tổ chức bộ máy quản lý phân xưởng còn có ai?
Nhân viên kĩ thuật
Nhân viên điều độ sản xuất
Nhân viên kinh tế phân xưởng
Cả 3 ý trên
khi xây dựng mô hình tổ chức bộ máy quản trị tại DN,các DN có thể lựa chọn các mô hình nào?
Theo sản phẩm
Theo lãnh thổ, địa lý
Theo khách hàng hay thị trường
Cả 3 ý trên
Những công việc nào dưới đây nhằm giúp DN thích nghi được với môi trường KD?
Kế hoạch hoá quản trị
Kế hoạch hoá chiến lược
Kế hoạch hoá DN
Cả 3 ý trên
Từ góc độ tái sản xuất xã hội DN được hiểu là 1 đơn vị
Sản xuất của cải vật chất
Phân phối của cải vật chất
Phân phối và sản xuất của cải vật chất
Cả 3 ý trên
DN là
Tế bào của xã hội
Tế bào của chính trị
Tế bào của kinh tế
Cả 3 ý trên
Tìm câu trả lời đúng nhất : Quản trị là một khái niệm được sử dụng ở tất cả các nước
Có chế độ chính trị - xã hội khác nhau
Có chế độ chính trị - xã hội giống nhau
Có chế độ chính trị - xã hội đối lập tư bản
Có chế độ chính trị - xã hội dân chủ
DN có chức năng
Sản xuất kinh doanh
Lưu thong, phân phối
Tiêu thụ sản phẩm
Thực hiện, dịch vụ
Sản phẩm của DN không phải là
Hàng hoá
Dịch vụ
Ý tưởng
Ý chí
Hoạt động kinh doanh chủ yếu của DN thương mại
Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt
Mua của người thừa, bán cho người thiếu
Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ
Cả 3 ý trên
Thực chất hoạt động của DN thương mại là
Hoạt động mua bán
Hoạt động dịch vụ thông
Thực chất hoạt động của DN thương mại là
Hoạt động mua bán
Hoạt động dịch vụ thông qua mua bán
Hoạt động dịch vụ cho người bán
Hoạt động dịch vụ cho người mua
Nhiệm vụ của các DN thương mại là
Tạo các giá trị sử dụng
Tạo ra các giá trị mới
Thực hiện giá trị
Cả 3 ý trên
Hoạt động chủ yếu của các DN thương mại bao gồm các quá trình
Tổ chức
Kinh tế
Kỹ thuật
Cả 3 ý trên
Trong DN nhân vật trung gian là
Khách hàng
Khách hàng bán lẻ
Khách hàng bán buôn
Người tiêu dùng
Trong DN thương mại nhân vật trung gian là
Khách hàng
Khách hàng bán lẻ
Khách hàng bán buôn
Người tiêu dùng
Ngân hàng thương mại VN là
DN một chủ
DN nhiều chủ
Công ty TNHH
Công ty TN vô hạn
Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn thương tín là
DN một chủ
DN nhiều chủ
Công ty TNHH
Công ty TN vô hạn
Tìm câu trả lời đúng nhất. Theo luật DN 1999 thì
DN là 1 tổ chức kinh tế
DN là 1 tổ chức chính trị
DN là 1 tổ chức xã hội
DN là 1 tổ chức chính trị xã hội
Trong các khái niệm về DN Nhà Nước, khái niệm nào đúng?
DN Nhà nước là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý
DN Nhà Nước có tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự
DN Nhà Nước có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN
Cả 3 ý
DN là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn
Do Nhà nước
Do đoàn thể
Do tư nhân
Do Nhà nước, đoàn thể hoặc tư nhân
Trong các loại hình DN sau, DN nào có chủ sở hữu
DN tư nhân
DN nhà nước và DN tư nhân
DN liên doanh
DN nhà nước
Loại hình DN nào quy định số vốn tối thiểu
Trong các loại hình DN sau, DN nào có chủ sở hữu
DN tư nhân
DN nhà nước và DN tư nhân
DN liên doanh
DN nhà nước
Loại hình DN nào quy định số vốn tối thiểu
DN cá thể tiểu chủ
Công ty TNHH
Công ty cổ phần
DN nhà nước
Luật DN do Quốc Hội nước CHXHCN VN thông qua năm nào
Năm 1977
Năm 2001
Năm 1999
Năm 2000
Luật DN nhà nước được thông qua vào năm
Năm 1995
Năm 1997
Năm 1999
Năm 2001
Hiện nay ta có bao nhiêu thành phần kinh tế
4 thành phần
5 thành phần
6 thành phần
7 thành phần
Trong các thành phần kinh tế sau, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân?
Thành phần kinh tế Nhà Nước
Thành phần kinh tế Tư Nhân
Thành phần kinh tế Tư Bản Nhà Nước
Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Theo luật pháp VN, phần kinh tế nào dưới đây không phải tuân thủ theo quy định của luật phá sản
Thành phần kinh tế HTX
Thành phần kinh tế Nhà Nước
Thành phần kinh tế Tư Bản Nhà Nước
Thành phần kinh tế cá thể tiểu chủ
Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân, có số lượng tối đa không vượt quá
2
11
21
50
Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân có số lượng tối thiểu
2
11
21
50
Hội đồng thành viên của công ty TNHH có các quyền, và nhiệm vụ sau đây
Quyết định phương hướng phát triển công ty, quyết định cơ cấu tổ chức quản lý
Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ, phương thức huy động vốn phương thức đầu tư và dự án đầu tư
Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các chức danh cua Hội đồng thành viên, ban điều hành trong toàn hệ thống
Cả 3 ý
Công ty cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi. Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổ đông ưu đãi. Cổ phần ưu đãi gồm các loại sau đây
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
Cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại
Cổ phần ưu đãi khác do điều lệ công ty quy định
Cả 3 ý trên
Cổ phiếu có giá trị pháp lý
Chủ sở hữu
Hưởng cổ tức
Có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông
Cả 3 ý
Trái phiếu có giá trị pháp lý
Chủ sở hữu
Hưởng cổ tức
Có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông
Cả 3 ý
Trong công ty cổ phần, số cổ đông tối thiểu để thành lập công ty là
3 người
5 người
7 người
11 người
Có mấy loại quan hệ trong cơ cấu tổ chức quản trị DN
Quan hệ tư vấn
Quan hệ chức năng
Quan hệ trực thuộc
Cả 3 ý trên
Abraham Maslow đã xây dựng lý thuyết và “nhu cầu của con người” gồm 5 loại được sắp xếp từ thấp đến cao. Hãy sắp xếp theo cách đúng đắn
Vật chất, an toàn, xã hội, kính trọng và “tự hoàn thiện”
Xã hội, kính trọng, an toàn “tự hoàn thiện” về vật chất
An toàn, vật chất, “tự hoàn thiện” kính trọng, xã hội
Vật chất, an toàn, xã hội, “tự hoàn thiện”, kính trọng
Tố chất cơ bản cua một GĐ DN
Có kiến thức, có óc quan sát, có phong cách và sự tự tin
Có năng lực quản lý và kinh nghiệm tích luỹ, tạo dựng được một ê kíp giúp việc
Có khát vọng làm giàu chính đáng, có ý chí, có nghị lực, tính kiên nhẫn và lòng quyết tâm
Cả 3 ý
Lãnh đạo thành công là việc tác động đến người khác để họ thực hiện các hoạt động nhằm đạt kết quả như mong muốn cho dù là người nhận tác động
Mong muốn hay không mong muốn
Chấp nhận hay không chấp nhận
Tâm phục khẩu phục
Cả 3 ý trên
Nhằm đạt kết quả như mong muốn cho dù là người nhận tác động
Mong muốn hay không mong muốn
Chấp nhận hay không chấp nhận
Tâm phục khẩu phục
Cả 3 ý trên
Theo tinh thần văn bản 681/CP-KTN của thủ tướng chính phủ ban hành ngày 20/06/1998 quy định tạm thời tiêu chí thống nhất của các DN vừa và nhỏ của nước ta thì DN có số vốn
Nhỏ hơn 5 tỷ đồng
Nhỏ hơn 4 tỷ đồng
Nhỏ hơn 6 tỷ đồng
Nhỏ hơn 3 tỷ đồng
Theo tinh thần văn bản 681/CP-KTN của thủ tướng chính phủ ban hành ngày 20/06/1998 quy định tạm thời tiêu chí thống nhất cho các DN vừa và nhỏ của nước ta thì DN có số lao động trong năm
Ít hơn 100 người
Ít hơn 200 người
Ít hơn 300 người
Ít hơn 400 người
Môi trường KD chung ( môi trường vĩ mô chủ yếu) không phải là
Môi trường kinh tế
Môi trường chính trị pháp luật
Có môi trường tự nhiên
Môi trường văn hoá xã hội
Môi trường KD bên ngoài DN là
Hệ thống toàn bộ các tác nhân bên ngoài DN
Môi trường KD đặc trưng ( môi trường vi mô )
Môi trường KD chung ( môi trườn vĩ mô )
Cả 3 ý trên
Môi trường KD bên trong của DN là
Các yểu tố vật chất
Các yếu tố tinh thần
Văn hoá của tổ chức DN
Cả 3 ý trên
Những chuẩn bị cần thiết của nhà nước quản trị DN
Nghiên cứu thị trường
Chuẩn bị vốn, nhân lực
Tìm kiếm cơ hội KD
Kinh nghiệm, kiến thức, quyết đoán*
Có bao nhiêu phẩm chất khác nhau mà nhà quản trị cần có
5
6*
7
8
Cách tiếp cận các trường phái đánh dấu giai đoạn phân kì trong phát triển các tư tưởng hiện đại không có đóng góp chủ yếu của học thuyết QTDN thuộc
Trường phái QT Khoa học
Trường phái QT kĩ thuật*
Trường phái QT hành chính
Trường phái QT tâm lí – XH
Các quan điểm tiếp cận QTDN không phải là
Quan điểm tiếp cận quá trình
Qu
Các quan điểm tiếp cận QTDN không phải là
Quan điểm tiếp cận quá trình
Quan điểm tiếp cận tình huống
Quan điểm tiếp cận hệ thống
Quan điểm tiếp cận đối sánh
Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức DN là
Thu lợi nhuận
Cung cấp hàng hoá - dịch vụ
Trách nhiệm XH
Đạo đức DN
Xét về thời gian hoạch định có thể chia thành
Hoạch định dài, ngắn hạn
Hoạch định truyền thông
Hoạch định chuỗi cung ứng
Hoạch định sản xuất
QTDN có bao nhiêu chức năng
3
4
5
6
Trên phương diện chiến lược phát triển của DN, hoạch định được chia thành
Hoạch định dài hạn
Hoạch định chiến lược, tác nghiệp
Hoạch định ngắn hạn
Hoach định theo mục tiêu
Các kế hoạch thiết lập một phướng pháp cần thiết cho việc điều hành các hoạt động tương lai là
Mục tiêu
Chiến lược
Chính sách
Thủ tục
Trong quá trình QTDN tổ chức được coi là 1 chức năng cơ bản, là 1 công tác rất quan trọng nhằm thực hiện
Chiến lược
Hoạch định
Mục tiêu
Cả 3 ý trên
Tổ chức được hiểu là quá trình 2 mặt, công tác tổ chức và cấu trúc tổ chức chúng
Là quá trình 2 mặt tách rời
Là quá trình 2 mặt độc lập
Có liên quan mật thiết và chi phối lẫn nhau
Có liên quan tương đối với nhau
Công việc tổ chức được coi là
Thành lập mạng lưới hoạt động của DN
Xây dựng mạng lưới khách hàng
Hoạt động với việc phân công lao động khoa học, phân hạn quyền QT và xác định tổ chức
Tổ chức công việc cần phải làm và mối liên hệ giữa các bộ phận
Cấu trúc tổ chức không được xem xét trên đặc trưng cơ bản sau
Tính tập trung
Tính phức tạp
Tính tổng hợp
Tính tiêu
Cấu trúc tổ chức không được xem xét trên đặc trưng cơ bản sau
Tính tập trung
Tính phức tạp
Tính tổng hợp
Tính tiêu chuẩn hoá
Người lãnh đạo trong DN không nhất thiết phát huy một trong các tố chất dưới đây
Gan dạ, tin cậy
Thống nhất, nhạy bén
Quá coi trọng tình cảm
Phán xét, tôn trọng
Cấu trúc tổ chức nhất định không phải là cơ sở cho
Hoạch định
Lãnh đạo
Kiểm soát
Kế hoạch tác nghiệp
Cấu trúc chức năng tiêu biểu cho loại hình cấu trúc
Truyền thống
Cổ điển
Hiện đại
Cả 3 ý trên
Nguyên tắc cơ bản của cấu trúc tổ chức là
Đáp ứng yêu cầu của chiến lược KD
Đảm bảo tính tối ưu
Đảm bảo tính linh hoạt
Đảm bảo tính tin cậy
Cấu trúc đơn giản tổ chức DN là loại cấu trúc
Không có cấu trúc
Gần như không có cấu trúc
Nhiều yếu tố được “mô hình hoá”
Nhiều yếu tố được “công thức hoá”
Cấu trúc tổ chức đơn giản thể hiện rất cao
Tính tập trung
Tính tối ưu
Tính linh hoạt
Tính chủ động
Ưu điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo chức năng là
Đáp ứng yêu cầu của thị trường hay khách hàng
Hợp tác chặt chẽ giữa các bộ phận, tăng cường tính hệ thống
Linh hoạt và có hiệu quả cao trong việc sử dụng nhân sự
Đáp ứng bối cảnh bên ngoài
Nhân tố không ảnh hưởng mạnh mẽ và trực tiếp đến cấu trúc tổ chức DN là
Chiến lược KD của DN trong từng thời kì
Môi trường KD và quy mô của DN
Kinh tế ngành, nghề KD
Công nghệ KD, trình độ quản trị và trang thiết bị quản trị của DN
Cấu trúc tổ chức DN theo ngành hàng, mặt hàng KD tiêu biểu cho loại hình cấu trúc
Truyền thống
Cổ điển
Hiện đại
Cả 3 ý trên
Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực là
(a)
u trúc tổ chức DN theo ngành hàng, mặt hàng KD tiêu biểu cho loại hình cấu trúc
Truyền thống
Cổ điển
Hiện đại*
Cả 3 ý trên
Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực là
Cơ chế hoạt động KD theo khách hàng
Cơ chế hoạt động KD theo lãnh thổ*
Cơ chế hoạt động KD theo ngành hàng
Cả 3 ý trên
Nhược điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực là
Linh hoạt dễ thống nhất mục tiêu bộ phận chung với mục tiêu chung
Lãng phí về nguồn lực nhất là nhân lực*
Cấp giá trị cao nhất tăng cường công tác điều hành trực tiếp
Gia tăng thách thức do môi trường văn hoá, xã hội đặt ra cho DN
Lãnh đạo hiệu quả là
Lãnh đạo thành công
Lãnh đạo không thành công
Lãnh đạo thành công trên cơ sở chấp nhận, tự nguyện, nhiệt tình, tự giác của người nhận tác động*
Cả 3 ý trên
Xu hướng phục tùng những người đem lại quyền lợi, giải quyết nguyện vọng là nguyên tắc chính lãnh đạo về
Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu
Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên
Làm việc theo chức trách và quyền hạn
Uỷ quyền và uỷ nhiệm
Cấu trúc tổ chức DN theo ngành hàng, mặt hàng tiêu biểu có ưu điểm cơ bản sau
Các cấp quản trị nắm bắt và thống nhất hiểu được các mục tiêu chung
Giảm chi phí và giá thành sản phẩm
Phát huy đầy đủ năng lực sở thích của nhân viên
Tăng cường khả năng cạnh tranh về chất lượng
Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức cho khách hàng
Hoạt động tập trung
Hoạt động phi tập trung
Hoạt động phân nhánh
Hoạt động phân tán
Cấu trúc tổ chức định hướng theo khách hàng có ưu điểm cơ bản
Ít có sự trùng lặp về hoạt động
Ít có sự trùng lặp về chức năng
Tránh được sự trùng lặp về sử dụng nguồn lực
Toàn bộ hoạt động DN hướng vào kết quả cuối cùng
Lãnh đạo trong D
Lãnh đạo trong DN là
Thực hiện hoạt động theo ý muốn của lãnh đạo
Sự tác động tới người bị lãnh đạo, thực hiện theo ý muốn của người lãnh đạo
Thực hiện theo ý muốn của người bị lãnh đạo
Cả 3 ý
Sự thống nhất, hoà hợp về nguyện vọng, ước muốn là nguyên tắc chính lãnh đạo về
Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu
Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên
Làm việc theo chức trách và quyền hạn
Uỷ quyền và uỷ nhiệm
Phạm vi công việc theo những quy định và hướng dẫn thống nhất áp dụng trong DN là nguyên tắc chính lãnh đạo về
Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu
Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên
Làm việc theo chức trách và quyền hạn
Uỷ quyền và uỷ nhiệm
Việc cấp dưới phải thực thi nhiệm vụ (chức trách) của cấp trên, giải quyết công việc của cấp trên là nguyên tắc chính lãnh đạo về
Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu
Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên
Làm việc theo chức trách và quyền hạn
Uỷ quyền và uỷ nhiệm
Người lãnh đạo không nên phát huy một cách quá mức 1 trong các khả năng dưới đây
Khả năng thuyết phục
Khả năng mệnh lệnh, áp đặt
Khả năng đánh giá cá nhân
Khả năng động viên người khác một cách khéo léo
Kiểm soát trong DN là
Quá trình đo lường kết quả thực hiện
Quá trình thẩm định kết quả thực hiện
Quá trình chẩn đoán kết quả thực hiện
Cả 3 ý trên
Nội dung kiểm soát không phải trả lời 1 trong các câu hỏi dưới đây
Quan sát ở đâu, khi nào
Quan sát như thế nào
Tại sao quan sát
Quan sát bao nhiêu lần
Kiểm soát có vai trò to lớn
Nội dung kiểm soát không phải trả lời 1 trong các câu hỏi dưới đây
Quan sát ở đâu, khi nào
Quan sát như thế nào
Tại sao quan sát
Quan sát bao nhiêu lần
Kiểm soát có vai trò to lớn trong QTDN nhưng có hạn chế
Chất lượng hoạt động DN ngày được nâng cao
Sự tự do sáng tạo của cá nhân
Đánh giá kịp thời, chính xác ảnh hưởng của môi trườn KD
DN thực hiện đúng các chương trình, kế hoạch với hiệu quả cao
Phân loại kiểm soát theo thời gian không phải là
Kiểm soát trước
Kiếm soát sau
Kiểm soát liên tục
Kiểm soát tất cả hay không kiểm soát
Phân loại kiểm soát theo tần suất các cuộc kiểm soát không phải là
Kiểm soát định kì
Kiểm soát liên tục
Kiểm soát bằng mục tiêu hay kết quả
Kiểm soát tất cả hay không kiểm soát
Phân loại kiểm soát theo nội dung không phải là
Kiểm soát toàn bộ
Kiểm soát bộ phận
Kiểm soát theo mục tiêu hay kết quả
Kiểm soát cá nhân
Các giai đoạn kiểm soát trong DN không phải là
Xác định tiêu chuẩn và đo lường kết quả
Thông báo kết quả kiểm soát
Các giải pháp, biện pháp điều chỉnh
Thực hiện các hoạt động điều chỉnh
Hệ thống kiểm soát trong DN không cần phải đảm bảo một trong những yêu cầu sau
Hệ thống kiểm soát cần mang tính chủ quan
Hệ thống kiểm soát cần mang tính khách quan
Hệ thống kiểm soát phải được thiết kế theo kế hoạch, phù hợp với công tác tổ chức và nhân sự trong DN
Hệ thống kiểm soát cần phải có linh hoạt và hiệu quả.
Mối quan hệ giữa hệ thống kiểm soát và hệ thống quản trị cấp cao nhất của DN là quan hệ
Cấp trên, cấp dưới
Tương tác quy định, hỗ trợ lẫn nhau
Hợp tác, trợ giúp
Cả 3
Sự thách thức to lớn mà các nhà quản trị của công ty đa quốc gia (MNE) đang gặp phải
Sự thách thức to lớn mà các nhà quản trị của công ty đa quốc gia (MNE) đang gặp phải
Phải có sự hiểu biết sâu sắc các lĩnh vực khác nhau của môi trường quốc tế
Phải tạo ra mối quan hệ cụ thể giữa các nhân tố của môi trường quốc tế
Phải có sự hiểu biết về ảnh hưởng của các nhân tố này tới việc xây dựng và thực hiện chiến lược trong công ty đa quốc gia
Cả 3
Hệ thống tổ chức thứ hai là hệ thống
Chính thức
Bán chính thức
Phi chính thức
Cả 3 ý trên
Hệ thống tổ chức không chính thức được hình thành không phải từ lý do
Thoả mãn nhu cầu được hội nhập
Mong muốn được bảo vệ và giúp đỡ lẫn nhau
Trao đổi thông tin
Tạo ra công ăn việc làm, nghề nghiệp
Cấu trúc tổ chức ma trận không thể đáp ứng được yêu cầu
Của môi trường KD, thoả mãn nhu cầu của khách hàng
Trao đổi thông tin giữa các cá nhân, các nhóm, các khu vực
Quản trị điều hành tập trung
Tạo ra cấu trúc năng động, linh hoạt, khai thác tối đa các nguồn lực
Nhược điểm cơ bản của cấu trúc ma trận là
Mất ổn định của tổ chức DN
Dễ gây ra sự lộn xộn, nguyên nhân gây ra sự tranh chấp quyền lực giữa các bộ phận
Phối hợp thực hiện một hệ thống dự án phức tạp
Hiện tượng “ cha chung ko ai khóc” đổ lỗi giữa các bộ phận
Cấu trúc đa dạng hay hỗn hợp là
Sử dụng riêng các loại cấu trúc
Sự kết hợp
Sự kết hợp tổng hợp các loại cấu trúc
Cả 3 ý trên
Thương mại điện tử là
Kinh doanh – máy tính
Kinh doanh – công nghệ thông tin
Thương mại – máy tính
Thương mại – công nghệ thông tin
Làm giá sản phẩm, hàng hoá và dịch vụ dựa trên
Cầu của thị trường
Chi phí
Dựa trên cạnh tranh
Cả 3
Yếu tố không ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là
Làm giá sản phẩm, hàng hoá và dịch vụ dựa trên
Cầu của thị trường
Chi phí
Dựa trên cạnh tranh
Cả 3
Yếu tố không ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là
Yếu tố văn hoá
Yếu tố xã hội
Yếu tố tâm lý
Yếu tố chính trị
YT ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng là
Thị trường
Cơ chế
Chính sách
Cả 3 ý trên
Quản trị nhân sự trong DN là
Tuyển dụng nhân sự
Đào tạo, phát triển nhân sự
Đãi ngộ nhân sự
Cả 3
Quản trị nhân sự là
Biện pháp và thủ tục tổ chức
Nghệ thuật tuyển dụng nhân sự
Hoạt động tạo ra duy trì phát triển và sử dụng có hiệu quả nhân sự
Đào tạo phát triển con người để đạt mục tiêu tối đa về năng suất, chất lượng công việc
Nội dung của quản trị nhân sự không phải là
Mô hình, cấu trúc tổ chức
Phân tích công việc
Tuyển dụng, đào tạo, phát triển nhân sự
Đãi ngộ nhân sự
Nguồn tuyển dụng nhân sự mới của DN thường là
Nguồn bên trong
Nguồn bên ngoài
Các trường ĐH và dạy nghề
Các công ty giới thiệu việc làm
Tuyển dụng nội bộ không phải là
Đề bạt
Thuyên chuyển công tác
Tuyển mới
Tuyển con em những người trong doanh nghiệp
Đãi ngộ tài chính đối với nhiệm vụ trong DN bao gồm
Tiền lương
Tiền thưởng
Phúc lợi trợ cấp
Cả 3
Đãi ngộ nhân sự hiện nay vẫn tồn tại dưới hình thức
Đãi ngộ vật chất
Đãi ngộ tài chính
Đãi ngộ phi tài chính
Cả 3
Đãi ngộ tài chính trực tiếp là
Lương thưởng
Phúc lợi
Trợ cấp
Cả 3
Đãi ngộ tài chính gián tiếp là
Tiền lương
Tiền thưởng
Trợ cấp, phúc lợi
Cả 3
Đãi ngộ phi tài chính không phải là
Đãi ngộ thông qua công việc
Đãi ngộ thông qua môi trường làm việc
Lương thưởng
Sự quan tâm đến đời sống tinh th
Đãi ngộ phi tài chính không phải là
Đãi ngộ thông qua công việc
Đãi ngộ thông qua môi trường làm việc
Lương thưởng
Sự quan tâm đến đời sống tinh thần người lao động
Ông A đang làm giám đốc tại 1 công ty trực thuộc 1 tổng công ty, vì yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty, ông về đảm nhận chức phó TGĐ, trong trường hợp này ông A được
Đề bạt
Thuyên chuyển
Bổ nhiệm
A, B & C
Ông A đang làm giám đốc tại 1 công ty trực thuộc 1 tổng công ty, vì yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty, ông về đảm nhận chức phó TGĐ, trong trường hợp này ông A là
tuyển mới
tuyển dụng nội bộ
tuyển bên ngoài
cả 3
Các chức danh nhân sự trong DN theo cấp độ quá trình quản trị gồm
Cấp cao
Cấp trung gian
Cấp thấp
Cả 3
Các chức danh nhân sự trong DN theo nội dung công việc QT không phải là
Các nhà QT chức năng
Các nhà QT tổng hợp
Các nhà hoạch định chiến lược
Các nhà QT chuyên ngành
Một số chức danh QT quan trọng trong DN không bao gồm
Kinh doanh, tiếp thị
Xuất nhập khẩu, kho hàng
Tài chính văn phòng, lao động đào tạo, công nghệ
Cơ sở hạ tầng
Yếu tố quyết định trong sản xuất KD là
Lãnh đạo
Tổ chức
Kiếm soát
Nhân sự
Loại vốn quan trọng nhất là
Vốn vật chất
Vốn tài chính
Vốn con người
Cả 3 ý trên
Mục đích của phân tích công việc là
Tuyển chọn người
Sử dụng người
Chọn đúng người, đúng việc
Cả 3 ý trên
Kết quả phân tích công viêc thường được trình bày dưới dạng
Báo cáo kết quả phân tích công việc
Mô tả công việc
Bản tiêu chuẩn công việc
B&C
Đối với nhà QT tiền lương là
Giá cả sức lao động
Yếu tố kích thích vật chất
Công cụ duy trì, phát triển nhân sự
Cả 3
Đối với nhà QT tiền lương là
Giá cả sức lao động
Yếu tố kích thích vật chất
Công cụ duy trì, phát triển nhân sự
Cả 3
Mục đích nâng cao tay nghề, kỹ năng người lao động là
Tuyển dụng nhân sự
Đào tạo, huấn luyện nhân sự
Đãi ngộ nhân sự
Cả 3
Tìm câu trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây
Quản lý nhân sự là sự việc tuyển dụng, duy trì, phát triển, sử dụng, đãi ngộ và xử lý các môi quan hệ lao động, động viên và phát huy năng lực tối đa của mỗi người trong tổ chức
Quản lý nguồn nhân lực là làm thế nào phát huy tối đa nguồn lực của mỗi người
Quản lý nhân lực nhân lực là tác động tới con người hay những nhóm con người trong một tổ chức nào đó nhằm hoàn thành muc tiêu
Quản lý nhân sự là đạo tạo ra môi trường lành mạnh để mỗi thành viên tự nguyện làm việc hết trách nhiệm và khả năng sáng tạo của mình
Đào tạo trong doanh nghiệp nhằm mục đích
Giúp cho mọi người nâng cao trình độ
Khắc phục tình trạng yếu kiém của đội ngũ lao động
Tránh được tình trạng sai lỗi trong qúa trình làm việc
Cả 3
Tìm câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau :
Tuyển mộ nhân sự nhằm thu hút những người đang có nhu cầu xin việc tới công ty để nộp đơn xin việc để đáp ứng nguyện vọng của mình
Tuyển mộ nhân sự là quá trình tìm kiếm, thu hút những người có đủ khả năng (trong và ngoài doanh nghiệp) tới doanh nghiệp để nộp đơn ứng thi vào các vị trí cần thiết mà doanh nghiệp đang cần tuyển
Tuyển mộ nhân sự là quá trình hấp dẫn, khuyến khích người lao động tham gia ứng thi vào các chức danh trong doanh nghiệp khi có nhu cầu
Tuyển mộ nhân sự là quá trình hấp dẫn lôi cuốn mọi người đến doanh nghiệp để lựa chọn
Chương trình hội nhập môi trường làm việc sẽ
(a)
Chương trình hội nhập môi trường làm việc sẽ
Giúp người lao động tránh được lỗi sai trong quá trình làm việc, tránh được sự mặc cảm tự ti, e dè khi người lao động chưa quen với môi trường mới
Giúp người lao động nhanh chóng thích nghi hội nhập môi trường mới và sớm phát huy khả năng của mình
Cung cấp cho người lao động các thông tin đầy đủ về doanh nghiệp cũng như công việc của mình
Tạo được ấn tượng tốt về hình ảnh của công ty trong mắt người lao động mới giúp họ tránh được những thất vọng do ảo tưởng
Việc đào tạo nguồn nhân lực tại doanh nghiệp nhà nước thường dựa vào
Hoàn toàn do ngân sách nhà nước cấp
Ngân sách được trích từ các khoản lợi nhuận của doanh nghiệp
Từ quỹ đào tạo của doanh nghiệp và ngân sách hỗ trợ của nhà nước
Ngân sách từ các quỹ hỗ trợ bên ngoài doanh nghiệp
Hoạch định nguồn lực nhằm mục đích
Triển khai các chương trình nhằm cung cấp lực lượng đúng số lượng, phân bổ đúng nơi, đúng lúc đáp ứng nhu cầu của các tổ chức trong doanh nghiệp ở mỗi thời kỳ kinh doanh
Cung cấp đúng số lượng và chất lượng lao động cần thiết trong doanh nghiệp
Đáp ứng nhu cầu và chuẩn bị một cách có hệ thống các công việc có liên quan tới nhân sự của tổ chức
Căn cứ để thăng chức
Dựa vào mục tiêu, nhiệm vụ hoàn thành công việc, thời gian làm việc tại doanh nghiệp
Dựa vào khả năng trình độ đáp ứng nhu cầu công việc mới
Dựa vào yêu cầu sắp xếp của doanh nghiệp, năng lực quản lý, trình độ đáp ứng
