wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Chăm sóc người bệnh

Total questions: 168

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Nước mắt được tiết ra từ:

a)

Hố lệ.

b)

Tuyến lệ.

c)

Túi lệ.

d)

Cục lệ.

2.

Giác mạc gồm có mấy lớp:

a)

1 Lớp

b)

2 Lớp

c)

3 Lớp

d)

4 Lớp

3.

Củng mạc chiếm mấy phần của nhãn cầu:

a)

1/5

b)

2/5

c)

3/5

d)

4/5

4.

Liệt VII ngoại vi thường gây ra triệu chứng:

a)

Sụp mi.

b)

Tắc tuyến lệ

c)

Mắt nhắm không kín

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

5.

Đặc điểm nào sau về nhãn cầu là :

a)

Hình cầu

b)

Hình bán cầu

c)

Hình tròn

d)

Hình oval.

6.

Giác mạc chiếm mấy phần của vỏ nhãn cầu:

a)

1/2.

b)

1/4.

c)

1/3.

d)

1/5.

7.

Nhiệm vụ của nước mắt là:

a)

Tăng độ ẩm cho mắt

b)

Bảo vệ và làm ẩm nhãn cầu

c)

Dinh dưỡng và bảo vệ giác mạc

d)

Tạo môi trường các thành phần của mắt.

8.

Đặc điểm của củng mạc là:

a)

Mô xơ cứng, màu trắng, bảo vệ cho các màng và môi trường bên trong

b)

Mô xơ cứng, màu đục, bảo vệ cho các màng và môi trường bên trong

c)

Mô xơ rất dai, màu trắng, bảo vệ cho các màng và môi trường bên trong

d)

Mô xơ rất dai, màu đục, bảo vệ cho các màng và môi trường bên trong.

9.

Nhiệm vụ của màng bồ đào là:

a)

Nuôi dưỡng nhẵn cầu và điều hòa nhãn áp

b)

Nuôi dưỡng nhẵn cầu và bảo vệ cho các màng

c)

Nuôi dưỡng môi trường bên trong và bảo vệ cho các màng

d)

Nuôi dưỡng môi trường bên trong và điều hòa nhãn áp.

10.

Môi trường nào của mắt là yếu tố quan trọng nhất tác động đến nhãn áp:

a)

Thể thủy tinh

b)

Tiền phòng

c)

Thủy dịch

d)

Dịch kính.

11.

Vai trò của mống mắt là:

a)

Nuôi dưỡng nhãn cầu

b)

Điều tiết giúp mắt nhìn rõ

c)

Điều chỉnh lượng ánh sáng đến võng mạc

d)

Điều hòa nhãn áp.

12.

Đặc điểm của hắc mạc là:

a)

Màng liên kết lỏng lẻo nằm giữa củng mạc và võng mạc

b)

Màng liên kết lỏng lẻo nằm giữa tiền phòng và hậu phòng

c)

Màng cứng nằm giữa củng mạc và võng mạc

d)

Màng cứng nằm giữa tiền phòng và hậu phòng.

13.

Dây thần kinh chi phối cơ vòng mi là dây thần kinh số:

a)

II

b)

III

c)

V

d)

VII.

14.

Dây thần kinh thị giác là dây số:

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V.

15.

Sụp mi là do tổn thương dây thần kinh số:

a)

III.

b)

IV.

c)

V.

d)

VI.

16.

Nguyên nhân gây chắp mắt là do:

a)

Viêm sụn mi.

b)

Viêm cơ mi.

c)

Viêm tổ chức dưới da.

d)

Viêm da mi.

17.

Nguyên nhân gây lẹo mắt là do:

a)

Viêm sụn mi.

b)

Viêm cơ mi.

c)

Viêm tổ chức dưới da.

d)

Viêm tuyến bờ mi.

18.

Thuốc thường được sử dụng nhỏ mắt sau khi chích lẹo là:

a)

Kháng sinh.

b)

Giảm đau.

c)

Hạ nhãn áp.

d)

Giãn đồng tử.

19.

Mộng mắt là một phát triển quá mức của:

a)

Kết mạc cùng đồ.

b)

Củng mạc.

c)

Giác mạc.

d)

Võng mạc.

20.

Mộng mắt phân loại thành mấy độ:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Phát biểu đúng về bệnh mộng mắt là:

a)

Thường gặp mộng kép trong bệnh mộng mắt

b)

Thường gặp mộng đơn trong bệnh mộng mắt

c)

Có thể ảnh hưởng tới thị lực

d)

Chỉ cần nhỏ kháng sinh không cần phải phẫu thuật.

22.

Phát biểu đúng về nguyên nhân gây bệnh mộng mắt là:

a)

Xem ti vi, máy tính nhiều là nguyên nhân chính gây bệnh mộng mắt

b)

Thợ may, thợ hàn xì là những đối tượng có nguy cơ cao gây mộng mắt

c)

Những người có sức đề kháng yếu, cận thị thường hay xuất hiện mộng mắt

d)

Nguyên nhân của mộng mắt chưa rõ nhưng do kích thích thường xuyên của khói, bụi, gió.

23.

Cô Hoa, 56 tuổi, ngủ dậy thấy mắt hơi cộm, sờ thấy khối cứng dưới da mi, cảm giác nặng trong mi, không sốt, mắt không đỏ. Theo em, cô Hoa có thể mắc bệnh gì:

a)

Chắp măt

b)

Lẹo mắt

c)

Mộng mắt

d)

Viêm kết mạc

24.

Cô Hoa, 56 tuổi, ngủ dậy thấy mắt hơi cộm, sờ thấy khối cứng dưới da mi, cảm giác nặng trong mi, không sốt, mắt không đỏ. Theo em, biện pháp chăm sóc phù hợp nhất là:

a)

Nhỏ Vrohto

b)

Chữa mẹo

c)

Chườm nóng vị trí khối cứng

d)

Chườm mát vị trí khối cứng.

25.

Bệnh nhân Hưng vào viện trong tình trạng: mi mắt phải sưng to, đau vùng mi mắt phải, kết mạc mắt phải nề, không đỏ, chảy nước mắt, không có gỉ mắt. Theo em bệnh nhân Hưng có khả năng bị bệnh gì:

a)

Chắp mắt

b)

Lẹo Mắt

c)

Mộng mắt

d)

Viêm kết mạc.

26.

Bệnh nhân Hưng vào viện trong tình trạng: mi mắt phải sưng to, đau vùng mi mắt phải, kết mạc mắt phải nề, chảy nước mắt, không có gỉ mắt. Được chẩn đoán là: Lẹo mắt phải. Theo em hướng xử lý phù hợp với bệnh nhân Hưng:

a)

Chườm mát mỗi lần 15- 20 phút

b)

Châm cứu

c)

Tra dung dịch Kháng sinh

d)

Tra nước mắt nhân tạo.

27.

Triệu chứng có giá trị chẩn đoán phân biệt viêm kết mạc với đa số bệnh lí chuyên khoa mắt khác là:

a)

Chảy nước mắt.

b)

Cộm mắt.

c)

Thị lực bình thường.

d)

Ngứa mắt.

28.

Đâu không phải dấu hiệu thực thể luôn có trong viêm kết mạc:

a)

Mi mắt sưng nề.

b)

Dỉ mắt.

c)

Kết mạc phù nề.

d)

Giác mạc phù nề.

29.

Triệu chứng cơ năng có giá trị nhất trong bệnh viêm kết mạc:

a)

Đau nhức mắt dữ dội.

b)

Sợ ánh sáng.

c)

Chảy nhiều nước mắt.

d)

Ra nhiều gỉ mắt.

30.

Đường lây truyền của viêm kết mạc do virus:

a)

Đường hô hấp, đường tiêu hóa.

b)

Đường tiếp xúc, đường tiêu hóa.

c)

Đường tiêu hóa, qua da và niêm mạc

d)

Đường hô hấp và đường tiếp xúc.

31.

Tính chất dịch tiết trong viêm kết mạc mắt do virus:

a)

Dịch trong, dính.

b)

Dịch đục.

c)

Dịch có màu vàng.

d)

Dịch có màu xanh.

32.

Dung dịch chỉ định rộng rãi nhất để rửa mắt là:

a)

Nước muối sinh lý.

b)

Nước đun sôi để nguội.

c)

Dung dịch thuốc tím.

d)

Dung dịch Natribicacbonat.

33.

Bệnh mắt hột là bệnh gây tổn thương ở:

a)

Kết mạc và giác mạc.

b)

Kết mạc và củng mạc.

c)

Kết mạc và võng mạc.

d)

Kết mạc và thủy tinh thể.

34.

Để xác định nguyên nhân gây loét giác mạc điều quan trọng nhất là:

a)

Khám bằng mắt thường

b)

Khám bằng sinh hiển vi

c)

Soi tươi soi trực tiếp

d)

Làm kháng sinh đồ.

35.

Loét giác mạc do nấm thường xảy ra sau:

a)

Chấn thương nông nghiệp

b)

Chấn thương công nghiệp

c)

Dị tật gia đình

d)

Cả 3 loại

36.

Đặc điểm chung của viêm kết mạc do vi khuẩn:

a)

Khởi phát từ từ đồng thời cả 2 mắt

b)

Khởi phát từ từ, lúc đầu ở một mắt sau lan sang mắt kia

c)

Khởi phát đột ngột đồng thời cả 2 mắt

d)

Khởi phát đột ngột, lúc đầu ở một mắt sau lan sang mắt kia

37.

Anh Hưng là thợ cơ khí, sau mỗi ngày làm việc mắt anh thường mỏi, cộm, ngứa mắt, chảy nước mắt. Biện pháp cần thực hiện để giảm triệu chứng của anh Hưng:

a)

Chớp mắt vào chậu nước sau mỗi giờ làm

b)

Nhỏ nước muối sinh lý nhiều lần trong ngày

c)

Nhỏ dung dịch thuốc kháng sinh

d)

Nhỏ dung dịch Corticoid mỗi lần thấy cộm

38.

Bệnh đau mắt đỏ là bệnh bị tổn tổn thương ở cơ quan nào:

a)

Kết mạc

b)

Giác mạc

c)

Thủy tinh thể

d)

Võng mạc.

39.

Chị Lê Thị Thanh 20 tuổi, mấy ngày nay thấy mắt đỏ, cộm như có cát trong mắt, mắt sưng nề và khó mở nhất là vào buổi sáng. Chị đi khám và được chẩn đoán viêm kết mạc do virus. Bệnh của chị Thanh có thể lây qua:

a)

Đường hô hấp và tiêu hóa

b)

Đường tiếp xúc và tiêu hóa

c)

Đường hô hấp và đường tiếp xúc

d)

Đường máu và dịch tiết.

40.

Chị Lê Thị Thanh 20 tuổi, mấy ngày nay thấy mắt đỏ, cộm như có cát trong mắt, mắt sưng nề và khó mở nhất là vào buổi sáng. Chị đi khám và được chẩn đoán viêm kết mạc do virus. Hướng dẫn nào chưa đúng để phòng lây bệnh cho gia đình chị Thanh:

a)

Hướng dẫn chị Thanh đeo khẩu trang khi tiếp xúc với người trong gia đình.

b)

Hướng dẫn chị Thanh đeo kính đen.

c)

Hướng dẫn chị Thanh dùng riêng khăn mặt.

d)

Hướng dẫn chị Thanh dùng riêng lọ thuốc tra mắt.

41.

Triệu chứng nào không có ở bệnh viêm giác mạc:

a)

Ngứa mắt

b)

Đau nhức

c)

Sợ ánh sáng

d)

Nhìn mờ

42.

Có mấy nguyên nhân gây loét giác mạc:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Triệu chứng thực thể không phải của viêm giác mạc:

a)

Cương tụ rìa

b)

Giác mạc trong suốt

c)

Giác mạc phù

d)

Giác mạc có ổ viêm

44.

Vào lúc 23h có 1 người bệnh 40 tuổi đến khoa Mắt. Người bệnh kêu đau mắt trái, đau 1/2 đầu trái, nhìn mờ, buồn nôn, người bệnh không bị chấn thương. Người điều dưỡng trực phải làm gì trước tiên:

a)

Báo cáo thầy thuốc.

b)

Đo nhãn áp, thị lực.

c)

Hẹn người bệnh sáng mai đến khám.

d)

Cho người bệnh uống thuốc an thần.

45.

Dung dịch chỉ định rộng rãi nhất để rửa mắt là:

a)

Nước muối sinh lý.

b)

Nước đun sôi để nguội.

c)

Dung dịch thuốc tím.

d)

Dung dịch Natribicacbonat .

46.

Anh Trần Thanh Sơn, thấy mắt cộm, nóng rát như có bụi ở mắt nên đi khám tại phòng khám và được chẩn đoán viêm kết mạc. Hướng dẫn nào chưa đúng khi chăm sóc phòng bệnh:

a)

Giải thích rõ cho người bệnh hiểu đây là bệnh dễ lây thành dịch.

b)

Hướng dẫn giải thích cho người bệnh dùng đồ dùng riêng (chậu, khăn).

c)

Đeo kính đen

d)

Không được băng mắt

47.

Điều dưỡng Lan thực hiện y lệnh tiêm hidrocortisol hậu nhãn cầu cho bệnh nhân Anh. Bệnh nhân Anh có thể bị mắc bệnh nào về mắt:

a)

Viêm kết mạc do vi khuẩn

b)

Viêm kết mạch do Virus

c)

Viêm kết dị ứng

d)

Viêm kết mạc mùa xuân.

48.

Bé Hoa được 20 ngày tuổi, 4kg, đẻ thường, bú tốt. 2 ngày nay bé ngủ dậy có nhiểu gỉ mắt kèm theo, mở mắt dính, khó mở. Mẹ bé sinh con lần đầu nên rất lo lắng. Hãy tư vấn cách chăm sóc mắt cho mẹ bé Hoa:

a)

Nhỏ sữa mẹ vào mắt của trẻ

b)

Ra hiệu thuốc mua thuốc nhỏ mắt về nhỏ

c)

Rửa mắt bằng nước muối sinh lý nhiều lần trong ngày

d)

Nhỏ mắt bằng nước trà xanh trà xanh thêm chút muối trắng.

49.

Dấu hiệu không đặc trưng trong giai đoạn toàn phát của Glocom:

a)

Nhãn áp tăng cao.

b)

Thị trường thu hẹp.

c)

Lõm gai.

d)

Sưng đỏ.

50.

Triệu chức cơ năng không phải của Glocom góc đóng cấp:

a)

Nhìn mờ.

b)

Đau nhức.

c)

Đỏ mắt.

d)

Mắt nhiều gỉ.

51.

Triệu chứng toàn thân của Glocom góc đóng cơn cấp:

a)

Đau đầu.

b)

Buồn nôn, nôn.

c)

Vã mồ hôi.

d)

Cả 3 triệu chứng

52.

Phát biểu nào là đúng về triệu chứng cơ năng trong cơn cấp Glocom góc đóng:

a)

Bệnh nhân nhìn mờ như qua màn sương nhìn đèn có quầng xanh đỏ.

b)

Bệnh nhân nhìn mờ ít.

c)

Bệnh nhân nhìn mờ nhiều.

d)

Bệnh nhân nhìn đèn có quầng xanh đỏ.

53.

Biện pháp phân biệt Glocom góc đóng và Glocom góc mở chính xác nhất là:

a)

Soi góc tiền phòng.

b)

Đo nhãn áp.

c)

Đo thị lực.

d)

Khám đáy mắt.

54.

Glocom góc đóng trong cơn cấp nhãn áp thường:

a)

Không tăng.

b)

Tăng nhẹ.

c)

Tăng vừa.

d)

Tăng cao.

55.

Thị trường trong bệnh Glocom:

a)

Thu hẹp.

b)

Tăng lên.

c)

Bình thường.

d)

Cả 3 yếu tố

56.

Giai đoạn cuối của Glocom thị trường bệnh nhân có tên gọi:

a)

Thị trường hình ống.

b)

Thị trường hình sao.

c)

Thị trường hình tròn.

d)

Thị trường hình vuông.

57.

Triệu chứng cơ năng của Glocom góc mở:

a)

Thi thoảng nhức mắt.

b)

Nhức mắt thường xuyên.

c)

Không nhức mắt.

d)

Cả 3 đều đúng.

58.

Yếu tố không phải nguy cơ của bệnh Glocom nói chung:

a)

Cận thị cao.

b)

Gia đình có người mắc bệnh Glocom.

c)

Stress.

d)

Sau viêm kết mạc.

59.

Ưu tiên số 1 trong điều trị Glocom góc mở:

a)

Dùng thuốc tra.

b)

Dùng thuốc uống.

c)

Phẫu thuật.

d)

Laser mống mắt chu biên.

60.

Thuốc không dùng trong Glocom góc mở:

a)

Hạ nhãn áp.

b)

Giảm đau.

c)

An thần.

d)

Corticoid.

61.

Phương pháp điều trị dứt điểm Glocom góc đóng:

a)

Phẫu thuật.

b)

Dùng thuốc uống.

c)

Dùng thuốc tra.

d)

Rửa mắt thường xuyên.

62.

Dấu hiệu khác biệt khi khám mắt để phân biệt chẩn đoán Glocom góc đóng và Glocom góc mở nguyên phát:

a)

Nhãn áp tăng cao

b)

Thị trường mắt hẹp

c)

Đáy mắt có lõm teo đĩa thị

d)

Đau tức ở mắt

63.

Bác Ngô Thị Xuân, 63 tuổi gần đây thấy nhìn mờ dần cả 2 mắt, thỉnh  thoảng có cơn đau tức ở mắt, nhức kéo lên cung mày Tại phòng khám bệnh nhân  được thử thị lưc: mắt trái 3/10, mắt phải 3/10, đo nhãn áp: 28mmHg, khám thấy thị trường mắt hẹp, đáy mắt có lõm teo đĩa thị. Bệnh nhân được chẩn đoán: Glocom  góc mở nguyên phát.Dấu hiệu kết mạc trên người bệnh có thể:

a)

Không có dấu hiệu bất thường

b)

Kết mạc đỏ

c)

Kết mạc không cương tụ hoặc cương tụ rìa

d)

Kết mạc sẩn trắng.

64.

Để theo dõi bệnh có tính chất gia đình, cần hướng dẫn người nhà:

a)

Thường xuyên rửa mắt bằng nước muối

b)

Lấy thuốc nhỏ mắt của bác Sơn nhỏ để dự phòng

c)

Nếu thấy ai có triệu chứng nhức mắt phải đi kiểm tra ngay.

d)

Khám mắt định kỳ 1 tháng 1 lần

65.

Bệnh nhân cần theo dõi biến chứng sớm:

a)

Viêm màng bồ đào

b)

Xuất huyết tiền phòng

c)

Viêm mủ nội nhãn

d)

Đục thủy tinh thể cấp.

66.

Tư thế nằm không được áp dụng là:

a)

Nằm sấp

b)

Nằm ngửa thoải mái

c)

Nằm nghiêng bên mắt đau

d)

Nằm nghiêng bên mắt lành.

67.

Bệnh Glocom thường gặp ở:

a)

Trẻ em

b)

Tuổi dậy thì

c)

Từ 18-30 tuổi

d)

Từ 35 tuổi trở lên

68.

Chế độ ăn bệnh nhân sau phẫu thuật cần:

a)

Nuôi ăn bằng đường tĩnh mạch

b)

Ăn tăng cường các Vitamin nhóm B

c)

Ăn đầy đủ dinh dưỡng

d)
69.

Chế độ ăn bệnh nhân sau phẫu thuật cần:

a)

Nuôi ăn bằng đường tĩnh mạch

b)

Ăn tăng cường các Vitamin nhóm B

c)

Ăn đầy đủ dinh dưỡng

d)

Ăn đủ chất dinh dưỡng và kiêng các đồ cay nóng, kích thích.

70.

Điền vào chỗ trống: Để phòng và phát hiện sớm bệnh Glocom cho những người trên 35 tuổi cần tiến hành khám và …….. thường xuyên:

a)

Đo huyết áp

b)

Đo thị lực

c)

Đo nhãn áp

d)

Siêu âm võng mạc.

71.

Bệnh nhân Lê Thị An, 69 tuổi được chẩn đoán là Glocom, trong thời gian nằm viện dấu hiệu cần theo dõi quan trong nhất đối với bệnh nhân là:

a)

Mạch, nhiệt độ.

b)

Nhịp thở

c)

Nhãn áp.

d)

Huyết áp.

72.

Khi thực hiện thay băng cho người bệnh mổ glôcôm 2 mắt. Điều dưỡng phát hiện mắt phải bị xuất huyết tiền phòng, công việc nào phải làm ngay trong trường hợp này:

a)

Cho người bệnh uống nhiều nước.

b)

Băng chặt mắt phải cho người bệnh.

c)

Cho người bệnh uống thêm thuốc an thần.

d)

Băng 2 mắt cho người bệnh.

73.

Vào lúc 23h có 1 người bệnh 40 tuổi đến khoa Mắt. Người bệnh kêu đau mắt trái, đau 1/2 đầu trái, nhìn mờ, buồn nôn, người bệnh không bị chấn thương. Người điều dưỡng trực phải làm gì trước tiên:

a)

Báo cáo thầy thuốc.

b)

Đo nhãn áp, thị lực.

c)

Hẹn người bệnh sáng mai đến khám.

d)

Cho người bệnh uống thuốc an thần.

74.

Triệu chứng của đục thủy tinh thể tuổi già:

a)

Nhức mắt.

b)

Chảy nước mắt.

c)

Giảm thị lực

d)

Mắt đỏ.

75.

Có mấy loại đục thể thuỷ tinh:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4.

76.

Theo dõi thị lực trong đục thể thuỷ tinh tuổi già chúng ta thấy:

a)

Giảm nhiều.

b)

Giảm ít

c)

Giảm tuỳ mức độ đục.

d)

Giảm hoàn toàn.

77.

Đục thủy tinh thể là bệnh lý mắt có thể hồi phục thị lực nếu điểu trị:

a)

Thuốc nhỏ mắt đặc hiệu

b)

Rửa và vệ sinh mắt hàng ngày bằng nước muối sinh lý

c)

Mổ thay thủy tinh thể nh

78.

Đục thủy tinh thể là bệnh lý mắt có thể hồi phục thị lực nếu điểu trị:

a)

Thuốc nhỏ mắt đặc hiệu

b)

Rửa và vệ sinh mắt hàng ngày bằng nước muối sinh lý

c)

Mổ thay thủy tinh thể nhân tạo

d)

Dùng kháng sinh toàn thân kết hợp nhỏ Corticoid tại chỗ.

79.

Điều trị đục thủy tinh thể giai đoạn đầu:

a)

Phẫu thuật.

b)

Bảo tồn dùng thuốc tra.

c)

Bổ sung các vitamim

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

80.

Đục thủy tinh thể trẻ em có thể phát hiện:

a)

Ngay khi vừa sinh ra

b)

Năm đầu tiên của cuộc đời

c)

Những năm học tiểu học

d)

Những năm học phổ thông.

81.

Đục thủy tinh thể sơ sinh được phát hiện:

a)

Ngay khi vừa sinh ra

b)

Năm đầu tiên của cuộc đời

c)

Những nă học tiểu học

d)

Những năm học phổ thông.

82.

Dùng Corticoid kéo dài có thể gây đục thủy tinh thể ở:

a)

Nhân thể thủy tinh

b)

Vỏ thể thủy tinh

c)

Thể thủy tinh dưới bao sau

d)

Nhân thể thủy tinh và viêm kết mạc.

83.

Phương pháp phẫu thuật đục thủy tinh thể hiện đại nhất:

a)

Ngoài bao.

b)

Trong bao.

c)

Phaco.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

84.

Bệnh lý toàn thân làm tăng nặng đục thủy tinh thể tuổi già:

a)

Tim mạch.

b)

Tiểu đường.

c)

Xơ gan.

d)

Viêm phổi.

85.

Biện pháp điều trị đục thủy tinh thể do chấn thương:

a)

Phẫu thuật.

b)

Tra thuốc.

c)

Bổ sung các thuốc nhiều Vitamin.

d)

Nghỉ ngơi, băng mắt

86.

Chỉ định phẫu thuật thủy tinh thể ở người già khi thị lực:

a)

< 2/10.

b)

< 5/10.

c)

< 6/10.

d)

< 7/10.

87.

Đục thể thủy tinh hoàn toàn, điều trị:

a)

Uống thuốc.

b)

Tra thuốc.

c)

Phẫu thuật thay thể thủy tinh nhân tạo.

d)

Cả 3 ý đều đúng.

88.

Triệu chứng của đục thủy tinh thể:

a)

Mắt đỏ

b)

Đau nhức

c)

Không nhức, không đỏ mắt

d)

Nhãn áp tăng cao.

89.

Triệu chứng không phải của đục thủy tinh thể:

a)

Mắt mờ dần nhưng không đồng đều

b)

Không nhức

c)

Không đỏ mắt

d)

Nhãn áp tăng cao.

90.

Triệu chứng không phải của đục thủy tinh thể:

a)

Mắt mờ dần nhưng không đồng đều

b)

Không nhức

c)

Không đỏ mắt

d)

Nhãn áp tăng cao.

91.

Triệu chứng đúng nhất trong đục thể thuỷ tinh tuổi già là:

a)

Mi mắt không sưng nề.

b)

Kết mạc cương tụ toả lan.

c)

Giác mạc trong thoái hoá rìa.

d)

Đồng tử trắng, phản xạ (+).

92.

Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể tuổi già:

a)

Thoái hóa điểm mù

b)

Thoái hóa dây thần kinh thị giác

c)

Rối loạn quá trình tổng hợp Protein của thể thủy tinh.

d)

Rối loạn quá trình tổng hợp Glucose của thể thủy tinh.

93.

Cần hướng dẫn người bệnh cách nhỏ mắt:

a)

Nhỏ Nacl trước, nhỏ Pirenoxin sau

b)

Nhỏ Pirenoxin trước, nhỏ Nacl sau

c)

Nhỏ Nacl trước sau 2h nhỏ Pirenoxin

d)

Nhỏ Pirenoxin trước sau 2h nhỏ Nacl.

94.

Các loại thuốc nhỏ mắt nên nhỏ cách nhau ít nhất:

a)

5 phút

b)

10 phút

c)

15 phút

d)

20 phút.

95.

Để đề phòng căng chỉ khâu cần hướng dẫn người bệnh tránh:

a)

Đi lại nhiều

b)

Nằm đầu cao

c)

Cúi gập người ra trước

d)

Nằm nghiêng bên mắt đau.

96.

Sau ra viện cần tư vấn cho người bệnh không nên bơi trong:

a)

1 tuần

b)

10 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày.

97.

Sau ra viện cần tư vấn cho người bệnh không nên bơitrong:

a)

1 tuần

b)

10 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

98.

Bệnh nhân được kê 2 loại thuốc nhỏ mắt, hướng dẫn bệnh nhân tra mắt cần:

a)

Nhỏ thẳng 1-2 giọt vào mắt

b)

Kéo mi mắt trên lên và nhỏ 1-2 giọt vào mi trên

c)

Kéo mi mắt dưới xuống rồi nhỏ 1-2 giọt vào mi dưới

d)

Nhỏ 1-2 giọt vào đuôi mắt

99.

Sau mổ đục thủy tinh thể ngày thứ 1, chế độ ăn của người bệnh cần tăng cường:

a)

Glucose

b)

Lipid

c)

Vitamin

d)

Khoáng chất

100.

Để tránh nguy cơ ngất, trước khi nhổ răng khuyên người bệnh không nên:

a)

Ăn no

b)

Căng thẳng

c)

Dùng an thần

d)

Đi ngủ sớm

101.

Triệu chứng nào dưới đây không phải của viêm ổ răng khô:

a)

Đau nhức ổ răng

b)

Ổ răng không có dịch tiết

c)

Ổ răng bẩn

d)

Đáy ổ răng màu trắng xám

102.

Xác định sót chân răng gây chảy máu sau nhổ răng cần phải:

a)

Lấy chân răng

b)

Lấy chân răng và nạo ổ răng

c)

Khâu ổ răng

d)

Cả 3 biện pháp

103.

Nguyên nhân tại chỗ nào dưới đây không gây chảy máu kéo dài sau nhổ răng:

a)

Sót u hạt

b)

Vỡ xương ổ răng

c)

Vỡ răng

d)

Sang chấn răng bên cạnh

104.

Trung bình chiều dài ống tai ở người lớn khoảng:

a)

1cm

b)

3cm

c)

5cm

d)

7cm

105.

Thành phần của tai trong, ngoại trừ:

a)

Ống bán khuyên

b)

Ốc tai

c)

Tiền đình

d)

Vòi tai

106.

Khái niệm ống tai là tính từ cửa ống tai ngoài cho tới:

a)

Màng nhĩ

b)

Cửa sổ bầu dục

c)

Ốc tai

d)

Cơ quan corti trong ốc tai

107.

Chuỗi xương con: xương búa, xương đe, xương bàn đạp thuộc cấu tạo của:

a)

Màng tai

b)

Hòm nhĩ

c)

Vòi nhĩ

d)

Xương chũm

108.

Chuỗi xương con: xương búa, xương đe, xương bàn đạp thuộc cấu tạo của:

a)

Màng tai

b)

Hòm nhĩ

c)

Vòi nhĩ

d)

Xương chũm

109.

Thứ tự hoạt động đúng của các cơ quan sau đây trong quá trình truyền âm:

a)

Xương búa, xương đe, xương bàn đạp, màng nhĩ, cửa sổ bầu dục

b)

Cửa sổ bầu dục, xương đe, xương bàn đạp, xương búa, màng nhĩ

c)

Màng nhĩ, xương đe, xương bàn đạp, xương búa, cửa sổ bầu dục

d)

Màng nhĩ, xương búa, xương đe, xương bàn đạp, cửa sổ bầu dục

110.

Vòi Eustache nối liền giữa:

a)

Tai giữa và mũi

b)

Tai giữa và họng

c)

Tai giữa và họng mũi

d)

Tai giữa và họng miệng.

111.

Cơ quan corti nằm trong phần:

a)

Tiền đình.

b)

Ống bán khuyên.

c)

Vòi nhĩ.

d)

Ốc tai

112.

Nhiệm vụ của vòi Eustache là:

a)

Cân bằng áp lực không khí giữa thùng tai với bên ngoài

b)

Điều chỉnh sự thăng bằng tĩnh tại

c)

Đảm bảo sự thăng bằng vận động

d)

Tiếp nhận và xử lý âm thanh

113.

Vòi nhĩ nối thông giữa:

a)

Tuyến lệ và tuyến nước bọt

b)

Tai ngoài và tai trong

c)

Trống và loa của tai giữa

d)

Hòm nhĩ và tị hầu

114.

Nhiệm vụ điều chỉnh sự thăng bằng tĩnh tạicủa tai trong là phần:

a)

Tiền đình

b)

Ốc tai

c)

Ống bán khuyên

d)

Đáy ốc tai.

115.

Vòng bạch huyết Waldayer bao gồm các hạch Lympho ở vùng:

a)

Họng mũi và họng miệng

b)

Họng miệng và họng thanh quản

c)

Họng mũi và họng thanh quản

d)

Toàn bộ vùng họng

116.

Xoang trước gồm có :

a)

Xoang hàm, xoang trán, xoang sàng trước

b)

Xoang hàm, xoang sàng trước

c)

Xoang bướm, xoang sàng trước

d)

Xoang bướm, xoang trán, xoang sàng trước.

117.

Xoang sau gồm có:

a)

Xoang hàm, xoang sàng sau

b)

Xoang trán, xoang sàng sau

c)

Xoang bướm, xoang sàng sau

d)

Xoang hàm, xoang bướm, xoang sàng sau.

118.

Phát biểu nào sau đây về chức năng sinh lý của thanh quản là đúng:

4 lines
119.

Phát biểu nào sau đây về chức năng sinh lý của thanh quản là đúng:

a)

Dẫn không khí từ họng vào khí quản

b)

Dẫn không khí từ họng vào phế quản

c)

Khi phát âm 2 dây thanh môn sẽ mở ra

d)

Khi hít vào thanh môn sẽ khép lại

120.

Màng tai bình thường có đặc điểm:

a)

Hình tròn, hơi lõm, ngả về phía sau

b)

Hình tròn, hơi lõm, ngả về phía trước

c)

Hình bầu dục, hơi lõm, ngả về phía sau

d)

Hình bầu dục, hơi lõm, ngả về phía trước

121.

Phát biểu nào sau đây là chính xác:

a)

Amidan vòm là tổ chức lympho nằm sau đáy lưỡi

b)

Amidan lưỡi là tổ chức lympho nhỏ nhất

c)

Amidan vòi là tổ chức lympho nằm nóc vòm mũi

d)

Amidan khẩu cái là tổ chức lympho lớn nhất

122.

Giai đoạn đầu viêm tai giữa thể điển hình có triệu chứng sau:

a)

Ù tai, nghe kém

b)

Có cảm giác căng tức hay đau nhói trong tai

c)

Dịch chảy ra còn trong và chưa bị hôi

d)

Ngứa tai đặc biệt khi đi ngủ

123.

V.A thường phì đại ở lứa tuổi:

a)

< 1 tuổi

b)

2-3 tuổi

c)

1-7 tuổi

d)

Người lớn

124.

Trẻ sốt cao co giật hay xảy ra ở giai đoạn nào của viêm tai giữa:

a)

Vỡ mủ.

b)

Xuất huyết.

c)

Ứ mủ

d)

Xung huyết.

125.

Giai đoạn ứ mủ của viêm tai giữa, cảm giác đau thường lan theo hướng:

a)

Vào giữa và xuống dưới theo sống mũi

b)

Ra sau gáy

c)

Sau tai và xương thái dương

d)

Xung quanh tai

126.

Biểu hiện thường gặp của viêm tai giữa giai đoạn ứ mủ:

a)

Sốt cao, mệt mỏi

b)

Sốt nhẹ, trẻ bỏ bú

c)

Không sốt nhưng kèm tiêu chảy

d)

Sốt nhẹ về đêm

127.

Biểu hiện của màng nhĩ giai đoạn ứ mủ trong viêm tai giữa thường gặp là:

a)

Có lỗ thủng

b)

Căng sáng

c)

Đục, phồng căng

d)

Lõm vào trong

128.

Thành phần thuộc tai ngoài là:

a)

Ống tai

b)

Màng nhĩ

c)

Thùy nhĩ

d)

Ốc tai

129.

Thành phần thuộctai ngoài là:

a)

Ống tai

b)

Màng nhĩ

c)

Thùy nhĩ

d)

Ốc tai

130.

Nguyên nhân chính của viêm tai giữa cấp là do:

a)

Chấn thương gây thủng màng nhĩ

b)

Chấn thương áp lực khi lên cao hoặc xuống thấp

c)

Viêm ở mũi họng

d)

Tắc vòi Eustache.

131.

Biểu hiện đúng của viêm tai giữa giai đoạn vỡ mủ:

a)

Mủ nhiều tự vỡ hoặc do chích màng nhĩ

b)

Sốt tăng, bệnh nhân suy kiệt

c)

Giảm sốt nhưng bị tiêu chảy

d)

Đau tai giảm nhưng chức năng nghe không hồi phục

132.

Biểu hiện đúng của viêm tai giữa giai đoạn vỡ mủ:

a)

Đau tai giảm nhưng chức năng nghe không hồi phục

b)

Giảm sốt, tiêu chảy thường giảm ngay

c)

Mủ tai loãng hay đặc đều có mùi thối.

d)

Màng nhĩ không có lỗ thủng vì vỡ mủ vào cửa sổ bầu dục

133.

Hình ảnh màng nhĩ điển hình của viêm tai giữa cấp giai đoạn ứ mủ là:

a)

Màng nhĩ sung huyết đỏ rực

b)

Hình ánh vú bò

c)

Mất tam giác sáng

d)

Mấu ngắn xương búa nhô lên cao.

134.

Viêm taigiữa mạn tính là tình trạng chảy mủ tai kéo dài:

a)

2 tuần.

b)

< 5 tuần.

c)

6 tuần.

d)

< 4 tuần.

135.

Tình trạng đau thường gặp tronggiai đoạn viêm tai giữa mãn tính là:

a)

Đau tai ít

b)

Liên tục thấy nặng tai

c)

Đau nửa đầu đối diện bên bệnh

d)

Đau sâu trong tai

136.

Nguyên tắc khi chích rạch màng nhĩ trong giai đoạn ứ mủ của viêm tai giữa cấp là:

a)

Chuẩn bị cẩn thận và tỉ mỉ

b)

Vô khuẩn dụng cụ và sát trùng ống tai ngoài

c)

Kịp thời và đúng vị trí

d)

Sau khi điều trị kháng sinh và hết sốt.

137.

Thành phần thuộctaigiữa là:

a)

Ốc tai

b)

Vòi nhĩ.

c)

Gờ tai

d)

Ống bán khuyên

138.

Lưu ý trong điều trị và chăm sóc bệnh nhân mắc bệnh vềtai:

a)

Rửa tai khi có dịch, uống thuốc kháng sinh liều cao sớm

b)

Rửa tai khi có dịch, lau khô, tán kháng sinh rắc vào

c)

Lau dịch ở tai, nhỏ thuốc đông y

d)

Rửa tai khi có dịch, lau khô, nhỏ hoặc phun thuốc.

139.

Tình trạng nghetrong giai đoạn của viêm tai giữa mãn tính là:

a)

Nghe rõ hơn giai đoạn cấp tính

b)

Nghe kém ngày càng tăng

c)

Nghe kém tiếng trầm

d)

Khả năng nghe trở về bình thường

140.

Mức độ ù tai trong giai đoạn củaviêm tai giữa mãn tính:

a)

Ù tai liên tục không ngừng

b)

Ù tai khi ăn

c)

Ù tai từng lúc

d)

Hết tình trạng ù tai

141.

Diễn biến của viêm tai giữa cấp tính thường qua các giai đoạn sau:

a)

Xung huyết, vỡ mủ, ứ mủ.

b)

Xung huyết, ứ mủ, vỡ mủ.

c)

Vỡ mủ, ứ mủ, xuất huyết.

d)

Xung huyết, xuất huyết, ứ mủ.

142.

Mức độ sốt cao thường gặp trong giai đoạn nào của viêm tai giữa cấp:

a)

Xung huyết

b)

Ứ mủ

c)

Vỡ mủ

d)

Cả 3 giai đoạn

143.

Triệu chứng chủ yếu của viêm tai giữa mạn tính:

a)

Sốt.

b)

Đau tai.

c)

Chảy mủ tai.

d)

Nghe kém.

144.

Diễn biến của viêm mũi mạn tính thường trải qua các giai đoạntheo trình tự:

a)

Xuất huyết, xung huyết, quá phát.

b)

Quá phát, xung huyết, xuất huyết.

c)

Quá phát, xuất huyết, xung huyết.

d)

Xung huyết, xuất tiết, quá phát.

145.

Ngạt mũi là triệu chứng chủ yếu của giai đoạn nào của viêm mũi mạn tính:

a)

Xung huyết.

b)

Xuất tiết.

c)

Quá phát.

d)

Cả 3 giai đoạn.

146.

Chảy mũi là triệu chứng chủ yếu của giai đoạn nào của viêm mũi mạn tính:

a)

Xuất tiết.

b)

Xung huyết.

c)

Quá phát.

d)

Cả 3 giai đoạn.

147.

Tắc mũi liên tục là triệu chứng chủ yếu của giai đoạn nào viêm mũi mạn tính:

a)

Xung huyết.

b)

Quá phát.

c)

Xuất huyết.

d)

Cả 3 giai đoạn.

148.

Thuốc nào có thể sử dụng khi người bệnh bị ngạt mũi:

a)

Argyrol

b)

Tobramycin

c)

Naphazolin

d)

NaCl

149.

oạn nào viêm mũi mạn tính:

a)

Xung huyết.

b)

Quá phát.

c)

Xuất huyết.

d)

Cả 3 giai đoạn.

150.

Thuốc nào có thể sử dụng khi người bệnh bị ngạt mũi:

a)

Argyrol

b)

Tobramycin

c)

Naphazolin

d)

NaCl 0,9%.

151.

Các triệu chứng: "tắc mũi hoàn toàn, há mồm để thở hoặc thở ngáy" có thể gặp trong bệnh:

a)

Viêm mũi cấp

b)

Viêm xoang cấp

c)

Viêm VA

d)

Viêm Amidan

152.

Bộ mặt VA thường có biểu hiện:

a)

Mặt dẹt, dài, mồm há, răng vẩu, môi dày, chân tay khẳng khiu

b)

Mặt tròn, mồm há, răng vẩu, môi mỏng, chân tay yếu

c)

Mặt tròn, hay chảy nước rãi, răng vẩu, môi mỏng,chân tay yếu

d)

Mặt dài, hay chảy nước rãi, răng vẩu, môi mỏng, chân tay khẳng khiu

153.

Biến chứng của VA mạn tính có thể gặp

a)

Răng thưa.

b)

Mũi lõ.

c)

Răng vổ

d)

Môi mỏng.

154.

Triệu chứng thường gặp trong viêm xoang mạn tính:

a)

Đau dữ dội ở trán

b)

Ngẹt mũi vào ban đêm

c)

Chảy mũi thường xuyên

d)

Mất khứu giác.

155.

Đặc điểm đau trong viêm mũi xoang cấp tính thường là:

a)

Thi thoảng đau ở trán, má hoặc thái dương, đau có giờ nhất định về buổi tối

b)

Đau dữ dội ở trán, má hoặc thái dương, thường đau liên tục về buổi tối

c)

Đau dữ dội ở trán, má hoặc thái dương, thường đau liên tục về buổi sáng

d)

Đau dữ dội ở trán, má hoặc thái dương, thường đau có giờ nhất định về buổi sáng.

156.

Biểu hiện của hội chứng xâm nhập vào đường mũi họng là:

a)

Đau bụng.

b)

Đau lưng.

c)

Đau đầu.

d)

Tím tái.

157.

Dị vật đường thở thường gặp ở đối tượng:

a)

Người già răng kém

b)

Thanh niên ăn uống vội vàng

c)

Trẻ em dưới 5 tuổi

d)

Phụ nữ lứa tuổi nuôi con.

158.

Trong viêm amiđan, loại vi khuẩn nguy hiểm nhất vì gây biến chứng nặng là:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu tan huyết β nhóm A.

c)

Phế cầu

d)

Haemophilus.

159.

Phương pháp chăm sóc hiệu quả nhất cho người bệnh viêm tai giữa mạn tính là:

(a)  

160.

chứng nặng là:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu tan huyết β nhóm A.

c)

Phế cầu

d)

Haemophilus.

161.

Phương pháp chăm sóc hiêụ quả nhất cho người bêṇ h viêm tai giữa maṇ tính là:

a)

Dùng kháng sinh toàn thân.

b)

Chế đô ̣ăn uống tốt.

c)

Làm thuốc tai hàng ngày.

d)

Vê ̣sinh vành tai và xung quanh tai.

162.

Điểm quan troṇ g nhất trong quy trình làm thuốc tai là:

a)

Rửa tai bằng ôxy giàtrong moị trường hơp̣ .

b)

Nhỏ hoăc̣ phun nhiều thuốc.

c)

Lau sac̣ h vành tai và xung quanh tai.

d)

Lau sac̣ h tai trước khi nhỏ thuốc.

163.

Điểm quan troṇ g nhất khi nhỏ thuốc mũi có hiệu quả là:

a)

Nhỏ trong đơṭ viêm cấp.

b)

Làm sac̣ h mũi trước khi nhỏ.

c)

Nên nhỏ vào buổi tối.

d)

Nhỏ nhiều lần trong ngày.

164.

Thành phần thuộc tai trong là:

a)

Màng tai

b)

Ống bán khuyên

c)

Thùng nhĩ

d)

Xương chũm

165.

Chăm sóc người bêṇ h viêm mũi, xoang, VA trước khi nhỏ thuốc mũi người điều dưỡng cần phải hướng dâñ :

a)

Xìsac̣ h mũi từng bên môṭ.

b)

Xìmũi cả 2 bên cùng môṭ lúc.

c)

Nhỏ thuốc co mac̣ h, sau đó xìmũi 2 bên.

d)

Tất cả các ýtrên.

166.

Trẻ bi ̣VA maṇ tính quá phát có viêm tai giữa maṇ tính mủ nhày, hướng xử trítốt nhất là:

a)

Dùng kháng sinh toàn thân.

b)

Nhỏ thuốc mũi.

c)

Nhỏ thuốc tai.

d)

Naọ VA.

167.

Biến chứng hay găp̣ do viêm mũi, xoang, VA gây nên:

a)

Viêm đường tiêu hoá.

b)

Viêm hoṇ g, viêm thanh quản

c)

Viêm tai giữa.

d)

Viêm tấy ổ mắt

168.

Tư thế nhỏ mũi đúng là:

a)

Ngồi ngửa đầu ra sau.

b)

Nằm trên giường, gối đầu.

c)

Nằm đầu thâ