wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 8 - Ôn tập kiểm tra giữa kỳ 2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng lệnh Hyperlink trên dải lệnh nào để gắn siêu liên kết?

a)

Home

b)

Page Layout

c)

Insert

d)

View

2.

Đâu không phải là vai trò của siêu liên kết?

a)

Giúp người đọc nhanh chóng mở một tài liệu liên quan

b)

Chuyển đến một trang web khác

c)

Tìm kiếm thông tin nhanh chóng

d)

Đáp án khác

3.

Kịch bản điều khiển một nhân vật có thể được mô tả dưới dạng nào?

a)

Chữ

b)

Video

c)

Hình ảnh

d)

Thuật toán

4.

Khi nhận được kịch bản được mô tả ở dạng một thuật toán thì người ta sử dụng gì để tạo được chương trình thể hiện kịch bản này?

a)

Insert

b)

Zoom

c)

Move

d)

Scratch

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Nếu thay đổi thứ tự các bước trong mô tả thuật toán thì nhận được …. "

a)

Một văn bản khác

b)

Một video khác

c)

Một hình ảnh khác

d)

Một kịch bản khác

6.

Khi các bước của thuật toán được mô tả theo thứ tự thì các lệnh thể hiện các bước đó được tuần tự theo như thế nào?

a)

Lùi về nhau

b)

Quay ngược nhau

c)

Xen kẽ nhau

d)

Tuần tự kế tiếp nhau

7.

Để thực hiện một bước trong bản mô tả có thể dùng một lệnh đơn giản của gì?

a)

Save

b)

Insert

c)

Scratch

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

8.

Việc nào dưới đây cần thực hiện trên máy tính?

a)

Lên ý tưởng

b)

Chuẩn bị nội dung

c)

Trình bảy sản phẩm

d)

Tạo bài trình chiếu và hoàn thiện sản phẩm

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Việc thể hiện một … có các bước kế tiếp nhau là thực hiện tuần tự các bước của một thuật toán"

a)

Chữ

b)

video

c)

hình ảnh

d)

kịch bản

10.

Chương trình máy tính là gì?

a)

Là nhiều dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một kịch bản

b)

Là một dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một kịch bản

c)

Là nhiều dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán

d)

Là một dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán

11.

Các lệnh kế tiếp nhau trong chương trình điều khiển máy tính thực hiện các bước như nào trong thuật toán?

a)

Trên xuống

b)

Xen kẽ

c)

Lộn xộn

d)

Tuần tự

12.

Trong một kịch bản, thứ tự thực hiện các bước rất quan trong, nhưng trong mô tả thuật toán đối với thứ tự các bước như nào?

a)

Lộn xộn

b)

Thứ tự

c)

Không quan trọng

d)

Quan trọng

13.

Khi chạy chương trình, giá trị của biến như thế nào?

a)

Thay đổi

b)

Xác định và thay đổi

c)

Thêm ớt

d)

Không thay đổi

14.

Biến nhớ được tạo ra mặc định thuộc kiểu nào?

a)

Save

b)

Change…by…

c)

For this sprite only

d)

For all sprites

15.

Về biến có mấy lệnh quan trọng?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

16.

Lệnh gán một giá trị là?

a)

To…by

b)

Set….change

c)

Change…by…

d)

Set…to….

17.

Lệnh tăng hay giảm giá trị của biến nhớ là?

a)

Set….by…..

b)

Set….to…

c)

Change…to…

d)

Change…by….

18.

Biến là gì?

a)

Là đại lượng không thể thay đổi trong quá trình thực hiện biên kịch

b)

Là đại lượng có thể thay đổi trong quá trình thực hiện biên kịch

c)

Là đại lượng không thể thay đôi trong quá trình thực hiện chương trình

d)

Là đại lượng có thể thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình

19.

Khi kịch bản điều khiển một nhân vật bị thay đổi thứ tự các bước trong thuật toán thì?

a)

Ta sẽ nhận được một kịch bản như cũ

b)

Ta sẽ nhận được một kịch bản gần giống cũ

c)

Ta sẽ nhận được một kịch bản khác

d)

Ta sẽ không nhận được kịch bản nào

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Một biến có thể nhận giá trị thuộc các kiểu dữ liệu ….”

a)

Đa dạng

b)

Phong phú

c)

Giống nhau

d)

Khác nhau

21.

Miền giá trị bao gồm số nguyên và số thập phân là kiểu dữ liệu nào?

a)

Chuỗi kí tự

b)

Xâu kí tự

c)

Logic

d)

Số

22.

Miền giá trị bao gồm hai giá trị True ( đúng) và False (sai)

a)

Xâu kí tự

b)

Chuỗi kí tự

c)

Số

d)

Logic

23.

Biến dùng để làm gì khi xử lí trong thuật toán cũng như chương trình?

a)

Lưu trữ

b)

Sao chép

c)

Thêm bớt

d)

xóa

24.

Cỡ chữ phần nội dung trang chiếu nên nằm trong khoảng nào dưới đây?

a)

18 đến 32

b)

16 đến 30

c)

20 đến 34

d)

19 đến 33

25.

Ta có thể tìm kiếm thêm bản mẫu bằng?

a)

Hình ảnh liên quan

b)

Văn bản liên quan

c)

Từ khóa liên quan

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu là gì?

a)

Một trang trình chiếu trống.

b)

Một tệp chứa các thiết kế sẵn có về bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng và kiểu nền.

c)

Một tập hợp các hình ảnh và video.

d)

Một công cụ để tạo hiệu ứng động.

27.

Để áp dụng một bản mẫu có sẵn, bạn cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn File > New > Blank Presentation.

b)

Chọn File > Open.

c)

Chọn File > New và chọn một bản mẫu từ thư viện.

d)

Chọn Insert > Template.

28.

Khi tạo một bản mẫu tùy chỉnh, bạn có thể lưu nó dưới dạng tệp có phần mở rộng nào?

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.pptx

d)

.potx

29.

Trong phần mềm trình chiếu PowerPoint, bạn có thể tìm thấy các bản mẫu có sẵn ở đâu?

a)

Trong thẻ Insert.

b)

Trong thẻ Design.

c)

Trong thẻ File -->New

d)

Trong thẻ View

30.

Trong phần mềm trình chiếu PowerPoint, bạn có thể tìm thấy các bản mẫu có sẵn ở đâu?

a)

Trong thẻ Insert.

b)

Trong thẻ Design.

c)

Trong thẻ File > New.

d)

Trong thẻ View.

31.

Điều nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng bản mẫu?

a)

Tiết kiệm thời gian thiết kế.

b)

Tạo sự đồng nhất cho các bài trình chiếu.

c)

Hạn chế sự sáng tạo của người dùng.

d)

Tạo bài trình chiếu chuyên nghiệp.

32.

Để thay đổi màu sắc của một bản mẫu, bạn có thể sử dụng công cụ nào?

a)

Format Painter.

b)

Theme Colors.

c)

Slide Master.

d)

Animation Pane.

33.

Bản mẫu nào sau đây thường được sử dụng cho các bài thuyết trình kinh doanh?

a)

Bản mẫu có thiết kế đơn giản và chuyên nghiệp.

b)

Bản mẫu có nhiều hiệu ứng động và hình ảnh sặc sỡ.

c)

Bản mẫu có phông chữ viết tay và hình nền hoa lá.

d)

Bản mẫu có nhiều video và âm thanh.

34.

Bạn có thể tạo một bản mẫu từ một bài trình chiếu hiện có bằng cách nào?

a)

Chọn File > Save As và chọn định dạng .pptx.

b)

Chọn File > Export > Create a PDF/XPS Document.

c)

Chọn Insert > Template.

d)

Chọn Design > Format Background.

35.

Để quay ảnh, ta cần chọn công cụ nào?

a)

Crop

b)

Move

c)

Rotate

d)

Flip

36.

Để lật ảnh, ta cần chọn công cụ nào?

a)

Crop

b)

Move

c)

Zoom

d)

Flip

37.

Lật ngang ảnh là?

a)

Zoom in

b)

Zoom out

c)

Vertical

d)

Horizontal

38.

Một bản mẫu bài trình chiếu thường bao gồm?

a)

Một hiệu ứng được thiết kế sẵn theo một mục đích cụ thể

b)

Một số hình ảnh được thiết kế sẵn theo một mục đích cụ thể

c)

Một số trang chiếu đã được thiết kế sẵn theo một mục đích cụ thể

d)

Một số nội dung được thiết kế sẵn theo một mục đích cụ thể

39.

Một bản mẫu thường có sẵn?

a)

Một kiểu bố cục

b)

Hai kiểu bố cục

c)

Ba kiểu bố cục

d)

Vài kiểu bố cục

40.

Để thay đổi bố cục của trang chiếu thì ta chọn lệnh?

a)

Create

b)

New

c)

Layout

d)

Đáp án khác

41.

Nâng cao hơn, phần mềm trình chiếu còn cung cấp các ..... có sẵn?

a)

Mẫu định dạng

b)

Hiệu ứng

c)

Bản mẫu ( Template)

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

42.

Cỡ chữ trong bài trình chiếu có gì đặc biệt?

a)

Cỡ chữ của tiêu đề nhỏ hơn cỡ chữ phần nội dung

b)

Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn cỡ chữ phần nội dung

c)

Cỡ chữ của tiêu đề bằng cỡ chữ phần nội dung

d)

Đáp án khác

43.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)

Templates

b)

Themes.

c)

Apply to selected slides.

d)

Design.

44.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)

Nháy chuột chọn Design/ Themes, chọn bản mẫu

b)

Nháy chuột chọn File/ New, chọn bản mẫu

c)

Nháy chuột chọn Desigh/Variants, chọn bản mẫu

d)

Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu

45.

Để lưu tệp thì em cần chọn vào?

a)

Education

b)

File/New

c)

Themes

d)

File/ Save

46.

Các màu lạnh sẽ đem lại cảm giác gì cho người xem?

a)

Cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng

b)

Cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ

c)

Cảm giác lạnh, giúp người xem bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu

d)

Đáp án khác

47.

Bài trình chiếu về chủ đề giải trí, lễ hội... nên dùng màu sắc nào?

a)

Gam màu lạnh

b)

Gam màu trung tính

c)

Gam màu nóng

d)

Đáp án khác

48.

Để gắn siêu liên kết ta chọn?

a)

Existing File or Web Page

b)

Hyperlink

c)

Place in This Document

d)

Đáp án khác

49.

Khi cần mở một trang web thì nháy chuột vào lựa chọn?

a)

Place in This Document

b)

Existing File or Web Page

c)

Hyperlink

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Nếu cần chuyển nhanh sang một trang chiếu khác trong cùng bài trình chiếu thì ta chọn?

a)

Place in This Document

b)

Existing File or Web Page

c)

Hyperlink

d)

Đáp án khác

51.

Khi nháy chuột phải vào đối tượng đang có gắn siêu liên kết thì sẽ xuất hiện?

a)

Bảng có các lệnh để sửa đổi siêu liên kết

b)

Bảng có lệnh để hủy bỏ siêu liên kết

c)

Bảng chọn có các lệnh để chỉnh sửa hoặc hủy bỏ siêu liên kết

d)

Đáp án khác

52.

Thông tin ở tiêu đề chân trang thường là?

a)

Các thông tin quan trọng

b)

Các thông tin đặc biệt

c)

Các thông tin ngắn gọn

d)

Các thông tin mới lạ

53.

Chọn thêm thông tin về ngày trình bày chọn?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Date and time

54.

Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô ?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Date and time

55.

Chọn để thêm thông tin số trang vào chân trang là vào ô ?

a)

Slide number

b)

Update automatically

c)

Don't show on title slide

d)

Footer