wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập GK II TIN 9

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Phần mềm bảng tính.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh.

d)

Phần mềm tạo bài trình chiếu.

2.

Công cụ Data Validation trong Excel được sử dụng để làm gì?

a)

Tạo biểu đồ trong bảng tính

b)

Hạn chế dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu

c)

Tạo công thức tính toán tự động

d)

Định dạng ô theo màu sắc

3.

Để mở hộp thoại Data Validation, em chọn nhóm lệnh nào trong dải lệnh Data?

a)

Data Tools

b)

Forecast

c)

Outline

d)

Sort & Filter

4.

Trong Data Validation, tùy chọn nào cho phép chỉ nhập số nguyên trong một phạm vi xác định?

a)

Custom

b)

Decimal

c)

Time

d)

Whole Number

5.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

6.

Khi sử dụng Data Validation với tùy chọn List, dữ liệu hợp lệ phải được nhập như thế nào?

a)

Nhập trực tiếp vào ô

b)

Chọn từ danh sách thả xuống

c)

Nhập bất kỳ giá trị nào

d)

Viết công thức tính toán

7.

Khi sao chép công thức =COUNTIF($B$3:$B$10,F2) từ ô G2 xuống G3, công thức sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Vẫn giữ nguyên.

b)

Thay đổi thành =COUNTIF(B4:B11,F3).

c)

Thay đổi thành =COUNTIF($B$3:$B$10,F3).

d)

Thay đổi cả thành =COUNTIF($B4$4:$B$11,F2).

8.

Trong excel, hàm COUNTIF để ……trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện.

a)

Tính tổng số ô tính.

b)

Đếm số ô tính.

c)

Sắp xếp các ô tính.

d)

Lựa chọn các ô tính.

9.

Công thức chung của hàm COUNTIF là:

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

10.

Sử dụng hàm COUNTIF trong bảng dữ liệu về các khoản chi…..

a)

Ta có thể biết được tổng số tiền đã chi cho mỗi khoản

b)

Ta có thể biết được số lần xuất hiện của mỗi khoản chi

c)

Ta có thể sắp xếp các khoản chi theo thứ tự từ cao đến thấp

d)

Ta có thể tìm khoản chi có số lần xuất hiện nhiều n

11.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

=COUNTIF(A1:A4,"Yes")

b)

=COUNTIF(A1:A4,"Y")

c)

=COUNTIF(A1,"Yes")

d)

=COUNTIF(A1:A4,"Yes","No")

12.

Công thức nào đúng để tính tổng các ô trong cột D, với điều kiện ở cột B là "Chi tiêu"?

a)

=SUMIF("Chi tiêu",B3:B10,D3:D10)

b)

=SUMIF(D3:D10,"Chi tiêu",B3:B10)

c)

=SUMIF(B3:B10,"Chi tiêu",D3:D10)

d)

=SUMIF(B3:D10,"Chi tiêu",D3:D10)

13.

Trong excel, hàm SUMTIF để ……trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện.

a)

Tính tổng giá tri của những ô tính.

b)

Đếm số ô tính.

c)

Sắp xếp các ô tính.

d)

Lựa chọn các ô tính.

14.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUM.

b)

COUNTIF.

c)

IF.

d)

SUMIF.

15.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

=SUMIF(A2:A6,">5")

b)

=SUMIF(A2:A6,">5",B2:B6)

c)

=SUMIF(">5",A2:A6)

d)

=SUMIF(B2:B6,">5", A2:A6)

16.

Công thức nào sau đây sử dụng địa chỉ tuyệt đối đúng cách:

a)

=SUMIF(A2:A10,">5",B2:B10)

b)

=SUMIF(A2:$A$10,">5",B2:B10)

c)

=SUMIF($A2:A10,">5",$B$2:B10)

d)

=SUMIF($A$2:$A$10,">5",$B$2:$B$10)

17.

Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), tham số N4>30% được gọi là gì?

a)

Điều kiện sai

b)

Value if True

c)

Value if False

d)

Logical Test

18.

Trong excel, hàm IF để ……khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác khi điều kiện đó sai.

a)

Kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị

b)

so sánh hai giá trị và trả về một giá trị

c)

Kiểm tra điều kiện và lựa chọn một giá trị.

d)

Tìm kiếm một giá trị trong bảng dữ

19.

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

a)

COUNTIF.

b)

SUMIF.

c)

IF.

d)

CHECK.

20.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

=IF(A1>100,"Cao","Thấp")

b)

=IF(A1<50,"Nhỏ","Lớn")

c)

=IF(A1=100,"Bằng 100")

d)

=IF(A1=100,"Bằng 100","Không bằng 100")

21.

Kết quả của công thức sau là gì nếu ô A1 chứa giá trị 10?

a)

Lỗi công thức

b)

Lớn hơn 5

c)

Nhỏ hơn hoặc bằng 5

d)

5

22.

Nếu nhập sai giá trị vào ô có Data Validation, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Excel sẽ tự động sửa lại giá trị đúng

b)

Không cho nhập

c)

Hiển thị cảnh báo hoặc đề xuất chỉnh sửa (tùy loại thông báo)

d)

Không có gì xảy ra

23.

Em muốn nhập danh mục chi tiêu như "Ăn uống", "Đi lại", "Giải trí" vào một cột trong bảng tính mà không cho phép nhập giá trị khác. Em nên sử dụng kiểu dữ liệu nào?

a)

List

b)

Custom

c)

Date

d)

Any value

24.

Trong Data Validation, em muốn cảnh báo khi nhập số tiền vượt quá 5 triệu đồng và không cho phép nhập. Em nên chọn kiểu thông báo nào?

a)

Information

b)

Warning

c)

Stop

d)

Clear All

25.

Cho các gía trị từ ô A1:A5. Hãy cho biết công thức Countif nào sau đây là đúng khi đếm chữ No

a)

=COUNTIF(A1:A5,"Yes")

b)

=COUNTIF(A1:A5,"No")

c)

=COUNTIF(A1:A5,"Yes,No")

d)

=COUNTIF(A1:A4,"YES")

26.

Công thức chung của hàm SUMIF là:

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range).

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria).

c)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range]).

27.

Công thức =COUNTIF(A1:A10,"<>0") trả về:

a)

Số ô có giá trị khác 0.

b)

Số ô có giá trị bằng 0.

c)

Tổng giá trị khác 0.

d)

Tổng giá trị bằng 0.

28.

Giả sử em có một danh sách các khoản chi tiêu hàng tháng từ ô B2:B100, và em muốn đếm số lần chi tiêu vượt quá 1,000,000 VND. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

=COUNTIF(B2:B100, "1000000")

b)

=COUNTIF(B2:B100, "<1000000")

c)

=COUNTIF(B2:B100, ">1000000")

d)

=COUNTIF(B2:B100, ">=1000000")

29.

Công thức nào đúng để tính tổng các giá trị trong D3:D10, với điều kiện ở cột B khác "Giải trí"?

a)

=SUMIF(B3:B10,"<>Giải trí",D3:D10)

b)

=SUMIF(B3:B10,"Giải trí",D3:D10)

c)

=SUMIF(D3:D10,"<>Giải trí",B3:B10)

d)

=SUMIF(B3:B10,"NOT Giải trí",D3:D10)

30.

Giả sử vùng A1:A3 có chứa dữ liệu. Tại ô B1 có chứa công thức: =SUMIF(A1:A3,">5") thì kết quả sẽ là bao nhiêu?

a)

9

b)

12

c)

4

d)

7

31.

Giả sử ta có bảng dữ liệu sau. Để tính tổng tiền Khoa đã chi vào ô C2 ta sử dụng công thức nào sau đây?

a)

= SUMIF(A2:A5,"Minh")

b)

= SUMIF(A2:A5,"Khoa",B2:B5)

c)

= SUMIF(B2:B5,"Khoa")

d)

= SUMIF(A2:A5,"Minh",B2:B5)

32.

Công thức nào giúp xác định khoản chi tiêu nào vượt quá 5 triệu đồng và gán nhãn "Cao" nếu vượt, ngược lại là "Thấp"?

a)

=IF(A1>5000000,"Cao","Thấp")

b)

=IF(A1>=5000000,"Cao","Thấp")

c)

=IF(A1<5000000,"Cao","Thấp")

d)

=IF(A1=5000000,"Cao","Thấp")

33.

Công thức nào đúng để nhận xét mục chi "Tiết kiệm" trong ô N5 theo quy tắc: Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 40% thì nhận xét là "Dư thừa". Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 20% thì nhận xét là "Hợp lý". Nếu không thì nhận xét là "Thiếu hụt".

a)

=IF(N5>20%,"Hợp lý","Thiếu hụt")

b)

=IF(N5>40%,"Dư thừa",IF(N5>20%,"Hợp lý","Thiếu hụt"))

c)

=IF(N5<20%,"Thiếu hụt","Hợp lý")

d)

=IF(N5<40%,"Hợp lý",IF(N5>20%,"Dư thừa"))

34.

Em có danh sách các khoản chi tiêu trong ô C2. Nếu chi tiêu lớn hơn 5 triệu đồng đ��nh dấu là "Vượt hạn mức", ngược lại để trống. Công thức nào phù hợp?

a)

=IF(C2<5000000, "Vượt hạn mức", "")

b)

=IF(C2>5000000, "Vượt hạn mức")

c)

=IF(C2>5000000; "Vượt hạn mức"; "")

d)

=IF(C2>5000000, "Vượt hạn mức", "")