wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí 12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có số dân đông, chất lượng cuộc sống cao là động lực của ngành dịch vụ?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

2.

Vận tải đường sông phát triển mạnh nhất trên hệ thống sông nào sau đây ở nước ta?

a)

Sông Chu.

b)

Sông Cửu Long.

c)

Sông Mã.

d)

Sông Đồng Nai.

3.

Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

b)

Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.

c)

Các dịch vụ viễn thông nước ta kém đa dạng.

d)

Ứng dụng thành tựu khoa học - công nghệ.

4.

Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh

a)

Quảng Ninh.

b)

Ninh Bình.

c)

Hải Phòng.

d)

Quảng Bình.

5.

Vùng nào sau đây của nước ta có mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

6.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Gâm.

b)

sông Đà.

c)

sông Chảy.

d)

sông Lô.

7.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

8.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sự phân hóa địa hình sâu sắc.

b)

khí hậu phân hoá rất phức tạp.

c)

cơ sở hạ tầng kém phát triển.

d)

tập trung nhiều dân tộc ít người.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

c)

Dân số đông, mật độ cao gây nên sức ép lớn.

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

10.

Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh.

b)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.

c)

có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.

d)

có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khai thác thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ?

a)

Sản lượng thuỷ sản khai thác liên tục tăng lên.

b)

Việc đánh bắt thuỷ sản xa bờ được đẩy mạnh.

c)

Thuỷ sản được khai thác chủ yếu tại đầm phá.

d)

Góp phần tăng giá trị sản xuất của nông nghiệp.

12.

Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi trước núi, đất feralit khá màu mỡ.

c)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

13.

Vùng nào sau đây của nước ta có mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng thấp nhất?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

14.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cà phê

b)

cao su

c)

chè

d)

điều

15.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên nào sau đây để phát triển thuỷ điện ở vùng TD&MNBB?

a)

Nhiều sông suối có độ dốc lớn

b)

Địa hình núi cao, phân hoá đa dạng

c)

Nhiều sơn nguyên và cao nguyên

d)

Diện tích rộng lớn, nhiều núi cao

16.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng hoàn thiện

c)

thị trường rộng và nguồn lao động có chất lượng

d)

vị trí địa lí chiến lược, gần vùng kinh tế trọng điểm

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán, rét đậm

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng

18.

Ngành du lịch ở Đồng bằng sông Hồng ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng phát triển, nhu cầu du khách, có nhiều di tích

b)

chính sách, chất lượng cuộc sống tăng, tài nguyên đa dạng

c)

vị trí thuận lợi, dân cư tập trung đông, mức sống dân cao

d)

tài nguyên đa dạng, hiện đại sân bay, hợp tác với quốc tế

19.

Việc nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác thế mạnh nổi bật của vùng ven biển

b)

Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Tạo thế liên hoàn phát triển kinh tế theo không gian

d)

Thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển

20.

Giải pháp phát triển cây công nghiệp hàng năm theo hướng hàng hóa ở Bắc Trung Bộ là

a)

tưng năng suất, hình thành vùng chuyên canh, sử dụng giống mới.

b)

gắn trồng trọt và chế biến, nâng cao sản lượng, đa dạng sản phẩm.

c)

sử dụng tiến bộ kĩ thuật, tăng diện tích, sản xuất chuyên môn hóa.

d)

sản xuất tập trung, phát triển thị trường, tăng cường việc chế biến.

21.

Thế mạnh để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

b)

các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.

c)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.

d)

các vụng, vịnh, cửa sông, ao hồ.

22.

Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh về

a)

nguồn lợi hải sản.

b)

tài nguyên khoáng.

c)

đất phù sa mầu mỡ.

d)

đất bazan mầu mỡ

23.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới.

b)

tạo điều kiện cho phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

c)

đẩy mạnh giao lưu kinh tế xã hội với các vùng khác trong cả nước.

d)

khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng và thu hút vốn đầu tư.

24.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo ra sự phân công lao động mới, tạo thế mở cửa, sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

phát triển ngành công nghệ cao, nâng cao mức sống, hình thành đô thị mới.

c)

thúc đẩy công nghiệp hóa, khai thác hiệu quả thế mạnh, xây dựng hạ tầng.

d)

đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài, tạo việc làm.

25.

Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là

a)

khí hậu và thời tiết thất thường.

b)

phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

thiếu vốn và cán bộ kĩ thuật.

26.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

b)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

c)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

d)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

27.

Giao thông vận tải đường biển của nước ta

a)

đảm đương chủ yếu việc vận chuyển hàng hóa trong nước.

b)

các tuyến đường biển ven bờ chủ yếu là theo hướng tây - đông.

c)

phát triển mạnh, nhiều cảng biển và nhiều cụm cảng quan trọng.

d)

các thành phố trực thuộc Trung ương đều có cảng biển nước sâu.

28.

Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay

a)

chỉ vận tải các tuyến đường bắc nam.

b)

có mạng lưới rộng khắp ở các vùng.

c)

phương tiện và thiết bị còn hạn chế.

d)

chỉ đầu tư tuyến đường ở miền Bắc.

29.

Đường ống nước ta hiện nay

a)

đã vận chuyển khí từ thềm lục địa vào đất liền.

b)

chưa gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.

c)

chỉ phát triển ở Đồng bằng sông Hồng.

d)

chỉ vận chuyển các loại xăng.

30.

Đặc điểm nào sau đây của dân số nước ta tác động chủ yếu đến sự phân bố các ngành dịch vụ?

a)

Sự gia tăng dân số.

b)

Nhu cầu của dân cư.

c)

Sự phân bố dân cư.

d)

Cơ cấu dân số theo tuổi.

31.

Đâu là địa danh du lịch thuộc địa bàn tỉnh Tuyên Quang?

a)

Tam Đảo.

b)

Hồ Núi Cốc.

c)

Biển Nhật Lệ.

d)

Suối khoáng Mỹ Lâm.

32.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nội thương của nước ta hiện nay?

a)

Phát triển mạnh ở vùng miền núi.

b)

Chủ yếu các trung tâm thương mại.

c)

Chỉ phục vụ tiêu dùng của dân cư.

d)

Có hàng hóa phong phú, đa dạng.

33.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trị giá đang tăng nhanh.

b)

Cơ cấu hàng hoá ít thay đổi.

c)

Thị trường chủ yếu là Bắc Mỹ.

d)

Chủ yếu là hàng đã chế biến.

34.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay?

a)

Phát triển đều ở các địa phương.

b)

Tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.

c)

Phụ thuộc vào kinh tế tư nhân.

d)

Thị trường ngày càng mở rộng.

35.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là

a)

khoáng sản và nguyên liệu.

b)

hàng tiêu dùng.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

phương tiện giao thông.

36.

Các tài nguyên du lịch văn hoá ở nước ta không bao gồm

a)

bãi biển, hang động, vườn quốc gia.

b)

di tích văn hoá, di tích lịch sử.

c)

di sản văn hoá vật thể, phi vật thể.

d)

lễ hội, làng nghề và ẩm thực.

37.

Vùng ĐBSCL có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Gắn với tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc.

b)

Nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản thế giới.

c)

Nghỉ dưỡng núi gắn với tham quan thắng cảnh.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

38.

Ngành du lịch ở nước ta hiện nay

a)

chỉ có các tuyến du lịch trong nước.

b)

chỉ tập trung phát triển du lịch biển.

c)

phát triển đồng đều ở các thành phố.

d)

có hoạt động ngày càng phong phú.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương nước ta hiện nay?

a)

Thị trường buôn bán được mở rộng.

b)

Kim ngạch xuất khẩu liên tục tăng.

c)

Hàng hóa phong phú và đa dạng.

d)

Chủ yếu nhập khẩu hàng tiêu dùng

40.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để nước ta xuất khẩu bền vững trong bối cảnh hiện nay?

a)

Chuyển đổi mạnh cơ cấu hàng hóa, nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm, tìm kiếm thị trường mới.

c)

Thay đổi cơ chế chính sách, thu hút mạnh nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Coi trọng thị trường truyền thống, phát triển mạnh công nghiệp phụ trợ.

41.

Cán cân ngoại thương của nước ta trong những năm gần đây xuất siêu chủ yếu do

a)

thu hút vốn đầu tư, có năng lực sản xuất tốt, xuất khẩu tăng nhanh.

b)

nhu cầu nhập khẩu giảm, thị trường mở rộng, giao thông cải thiện.

c)

chống dịch Covid-19 tốt, nhu cầu nhập khẩu giảm, vốn đầu tư tăng.

d)

thị trường nhập khẩu thu hẹp, xuất khẩu tăng, giao thông cải thiện.

42.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do

a)

sự phát triển của nhiều thành phần kinh tế và đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

b)

sự phục hồi, phát triển của sản xuất, tiêu dùng, đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

c)

kinh tế còn phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước

d)

dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao trong khi sản xuất chưa phát triển

43.

Trung du miền núi Bắc Bộ giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

44.

Khoáng sản ở vùng TD&MNBB có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trữ lượng lớn, nhất là than đá.

b)

Phần lớn trữ lượng vừa và nhỏ.

c)

Chủ yếu là khoáng sản năng lượng.

d)

Phân bố tập trung, dễ khai thác.

45.

Đặc điểm chung của địa hình vùng TD&MNBB là

a)

địa hình các-xtơ khá phổ biến.

b)

gồm các cao nguyên và đồi núi thấp.

c)

dãy Hoàng Liên Sơn cao nhất cả nước.

d)

địa hình đa dạng và phức tạp.

46.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn, cây lượng thực.

b)

cây lương thực, chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi lợn.

d)

cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.

47.

Đàn bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

a)

Bắc Giang.

b)

Hà Giang.

c)

Sơn La.

d)

Lào Cai.

48.

Hướng phát triển nào sau đây không đúng đối với các cây trồng chủ lực của vùng TD&MNBB trong thời gian tới?

a)

Hình thành nhiều các vùng đa canh.

b)

Hình thành vùng chuyên canh quy mô lớn.

c)

Sản xuất gắn với công nghiệp chế biến.

d)

Sản xuất nông nghiệp hàng hoá chất lượng cao.

49.

TD&MNBB dựa trên thế mạnh nào sau đây để chăn nuôi đàn gia súc lớn?

a)

Nông nghiệp hàng hoá phát triển.

b)

Nguồn thức ăn, khí hậu phù hợp.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển.

d)

Gần các vùng tiêu thụ lớn.

50.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước phong phú.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

Ít có thiên tai.

51.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

mật độ dân số cao nhất cả nước.

b)

số dân chiếm một nửa cả nước.

c)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

d)

tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp.

52.

Loại khoáng sản nào sau đây có giá trị lớn nhất vùng ĐBSH?

a)

Đá vôi ở Hải Phòng, Ninh Bình, Hà Nam.

b)

Sét, cao lanh ở Hải Dương, Quảng Ninh.

c)

Khí tự nhiên ở Tiền Hải (Thái Bình).

d)

Than đá ở Quảng Ninh.

53.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồi núi chỉ chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở phía đông, đông nam.

b)

Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

c)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ cao.

d)

Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực và thực phẩm.

54.

Việc nâng cấp các sân bay ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu là

a)

tăng cường giao thương với các nước láng giềng và tỉnh lân cận.

b)

thúc đẩy kinh tế các huyện phía tây, phân bố lại dân cư, lao động.

c)

phát triển kinh tế, văn hóa và tăng cường thu hút khách du lịch.

d)

làm tăng đáng kể khả năng vận chuyển theo hướng Bắc - Nam.

55.

Tác dụng chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

c)

tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.

d)

giải quyết vấn đề hạn chế nguồn tài nguyên, năng lượng.

56.

Giải pháp quan trọng để đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế - xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

hoàn thiện hệ thống giao thông, thu hút lao động có chuyên môn.

b)

thu hút đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng, cải thiện trình độ lao động.

c)

tạo liên kết vùng, mở rộng quy mô công nghiệp, thu hút lao động.

d)

thúc đẩy đô thị hóa, hiện đại hóa, đổi mới kĩ thuật sản xuất.

57.

Vịnh Vân Phong thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được quy hoạch thành cảng trung chuyển lớn nhất nước ta dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

Cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng, vịnh biển sâu rộng, kín gió.

b)

Cơ sở hạ tầng tương đối tốt, cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng.

c)

Gần các tuyến hàng hải quốc tế, cơ sở hạ tầng tương đối tốt.

d)

Vịnh biển sâu rộng và kín gió, gần các tuyến hàng hải quốc tế.

58.

Các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo thế mở cửa hơn nữa, thay đổi phân bố dân cư, giải quyết vấn đề việc làm.

b)

phát huy thế mạnh biển, đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

c)

phát triển tổng hợp kinh tế biển, thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển

d)

Tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.

59.

Giải pháp chủ yếu để tăng lượng khách du lịch quốc tế đến với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tăng cường quảng bá hình ảnh du lịch, bảo vệ môi trường.

b)

bảo vệ môi trường, phát triển đa dạng các loại hình du lịch.

c)

phát triển đa dạng các loại hình du lịch, đầu tư cơ sở hạ tầng.

d)

đầu tư cơ sở hạ tầng, tăng cường quảng bá hình ảnh du lịch.

60.

Thế mở cửa của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay có nhiều thuận lợi chủ yếu do

a)

giao thông phát triển, phát huy các thế mạnh.

b)

đẩy mạnh ngoại thương, đầu tư xây cảng biển.

c)

nâng cấp đường bộ, đầu tư phát triển nghề cá.

d)

hình thành khu kinh tế, mở rộng các sân bay.