Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đầu tư quốc tế

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Nguồn lực được sử dụng cho hoạt động đầu tư có thể là:
a)
Tiền và Tài sản được quy về tiền
b)
Tiền và giá trị các nguồn lực khác được quy về tiền: Máy móc, vật tư, Nguyên liệu…
c)
Tất cả các nguồn lực tài chính
d)
Tiền và các tài sản vật tư khác
2.
Cho các trường hợp sau, trường hợp nào là đầu tư quốc tế
a)
Công ty For Vn tiến hành mở rộng thị trường tại VN
b)
Ngân hàng ANZ có trụ sở tại ÚC mở thêm chi nhánh tại VN có trụ sở lại HN
c)
Ngân hàng ANX có trụ sở tại Úc mở chi nhánh tại Sydney
d)
Công ty TNHH VN mở thêm nhà máy SX tại Bắc Ninh
3.
Hđ ĐTQT khác biệt so với hđ ĐT nội địa ở các điểm sau:
a)
Hđ đầu tư quốc tế xảy ra ở các vùng lãnh thổ khác nhau
b)
Dòng tiền trong hđ đầu tư quốc tế chảy sang 1 nền KT khác, khác nền kinh tế quốc gia đầu tư
c)
Dòng tiền trong hđ ĐTQT chảy sang một lãnh thổ khác, khác lãnh thổ quốc gia nhà đầu tư
d)
HĐ ĐTQT chắc chắn là do nhà đầu tư nước ngoài thực hiện
4.
Các rủi ro thường gặp trong hđ ĐTQT bao gồm:
a)
Rủi ro TGHĐ và rủi ro chính trị
b)
Rủi ro hối đoái, chính trị và trong các hoạt động đầu tư nói chung
c)
Rủi ro lạm phát, tỷ giá, chính trị
d)
Lãi suất, tỷ giá, chính trị
5.
Để tiến hành hđ KD Qte thành công NĐT cần nắm rõ:
a)
Luật pháp của quốc gia sở tại và quốc gia nhận đầu tư
b)
Luật pháp tại quốc gia nhà đầu tư, luật pháp quốc gia nhận đầu tư, Luật pháp quốc tế
c)
Luật pháp tại quốc gia nhà đầu tư, luật pháp của quốc gia nhận đầu tư, thông lệ và luật pháp quốc tế
d)
LP quốc tế và các thông lệ tập quán quốc tế
6.
Các nhà đầu tư quốc tế thường tìm kiếm lợi nhuận siêu ngạch tại các quốc gia có
a)
Chi phí nhân công rẻ
b)
Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú dồi dào
c)
Cơ sở hạ tầng phát triển
d)
Mức thuế suất Thuế TNDN ở mức thấp
7.
Các loại đầu tư quốc tế, bao gồm.
a)
Đầu tư quốc tế trực tiếp, Đầu tư quốc tế gián tiếp.
b)
Đầu tư vào quốc tế trực tiếp, Đầu tư vào quốc tế gián tiếp và Đầu tư vào cổ phiếu trái phiếu quốc tế.
c)
Đầu tư quốc tế trực tiếp, Đầu tư quốc tế gián tiếp, Các loại đầu tư khác như: Đầu tư vào bất động sản quốc tế, vàng và tiền tệ quốc tế và hàng hóa…
d)
Đầu tư quốc tế trực tiếp. Đầu 4 vào quốc tế gián tiếp. Các giấy tờ có giá trên thị trường.
8.
Mức độ rủi ro trong các dự án FDI thường là.
a)
Cao, vì các dự án FDI thường phải đối mặt với RR chung, vừa phải công nhân các rủi ro đặc thù như: rr tỷ giá, rr chính trị
b)
Trung bình, vì nhà đầu tư quốc tế đã có kinh nghiệm quản lý các ngành SXKD tại nước ngoài
c)
Thấp, vì rr của hđ KD quốc tế không cao như là kinh doanh nội địa
d)
Rất thấp. Vì hầu hết các dự án FDI đều được CP nước nhận đầu tư cung cấp nhiều ưu đãi về thuế, giao đất, giải phóng mặt bằng
9.
Hồ sơ dự án bao gồm: Gồm dự án tiền khả thi và khả thi khác nhau ở:
a)
Sự hoàn thiện của chúng
b)
Chúng nằm trong các giai đoạn khác nhau của dự án FDI
c)
Đối tượng thực hiện các bộ hồ sơ này
d)
Mục đích thực hiện của chúng
10.
Ký hợp đồng thuê đất đền bù, trao đổi xây tường rào nằm trong giai đoạn nào của vòng đời dự án FDI
a)
Giai đoạn chuẩn bị dự án
b)
Giai đoạn triển khai dự án
c)
Giai đoạn vận hành dự án
d)
Giai đoạn kết thúc dự án
11.
Trong hđ ổn định dự án FDI của doanh nghiệp các chỉ tiêu mà Hội đồng tổng giám đốc quan tâm là:
a)
Chỉ tiêu giá trị hiện tại thuần (NPV) của dự án
b)
Chỉ tiêu tỉ suất doanh lợi thực tế của dự án
c)
Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tài chính của dự án
d)
Các chiểu tiêu đánh giá hiệu quả về mặt kinh tế - xã hội của dự án
12.
Chọn đáp án đúng nhất: Khi các cấp có thẩm quyền của các cơ quan nhà nước sở tại tiến hành thẩm định dự án FDI trước khi cấp giấy phép đầu tư, họ thường quan tâm tới các vấn đề sau
a)
Số việc làm tạo ra từ dự án FDI trong tương lai
b)
Dự kiến mức thu từ thuế TNDN đóng góp từ dự án FDI này
c)
Các yếu tố phát triển lan tỏa trong khu vực
d)
Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả về mặt kinh tế xã hội của dự án (bao gồm hết rồi)
13.
Phát biểu sau đúng hay sai : Nếu giá trị hiện tại thuần của dự án FDI mà NPV = 0 thì trong một số trường hợp nhà đầu tư vấn có thể chấp nhận thực hiện dự án đầu tư đó
a)
Đúng
b)
Sau
14.
Ở VN hiện nay, cơ quan nhà nước được quyền thẩm định, cấp phép đầu tư cho dự án FDI là
a)
Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch đầu tư, UBND cấp Tỉnh, Tp trực thuộc Trung Ương, Ban quản lý khu công nghiệp do Bộ Kế Hoạch Đầu tư Ủy quyền
b)
Thủ tướng chính phủ
c)
Ban quản lý khu công nghiệp
d)
Bộ Kế hoạch đầu tư, UBND cấp Tỉnh, TP trực thuộc Trung Ương, Ban quản lý khu công nghiệp do Bộ Kế Hoạch Đầu tư Ủy quyền
15.
Theo luật đầu tư tại Việt Nam quy định các doanh nghiệp có vốn FDI, các cơ sở kinh doanh sau khi có giấy phép đầu tư không cần làm các thủ tục xin giấy phép kinh doanh hoặc đăng ký kinh doanh
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Đầu tư quốc tế gián tiếp có tính lỏng cao bơi vì:
a)
Đầu tư quốc tế gián tiếp là đầu tư quốc tế thuần túy trên thị trường tài chính quốc tế
b)
Nhà đầu tư có thể thoái vốn dễ dàng trên thị trường chứng khoán
c)
Nhà đầu tư có thể dễ dàng lựa chọn đối tượng đầu tư: Có thể cổ phiếu hoặc trái phiếu
d)
Đầu tư quốc tế gián tiếp không đi kèm chuyển giao kinh nghiệm quản lý tiên tiến
17.
Đối tượng chủ yếu của đầu tư quốc tế gián tiếp là:
a)
Bất động sản quốc tế
b)
Vàng
c)
Chứng khoán quốc tế
d)
Tiền tệ quốc tế
18.
Trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu có thể được các nhà đầu tư ưa thích bởi vì:
a)
Nhà đầu tư mong muốn trở thành cổ đông của DN
b)
Nhà đầu tư muốn đảm bảo khả năng trả nợ cho trái chủ của người phát hành trái phiếu
c)
Nhà đầu tư muốn có lợi nhuận cao
d)
Nhà đầu tư muốn hạn chế rủi ro
19.
Các cổ đông sở hữu cổ phiếu thường có trách nhiệm và quyền hạn đối với công ty sau:
a)
Được chia một tỉ lệ cổ tức hằng năm
b)
Được quyền bầu cử, ứng cử vào bộ máy quản trị quản lý các công ty
c)
Chịu trách nhiệm sự thua lỗ hoặc phá sản tương ứng với phần vốn góp của mình
d)
Được chia cổ tức theo kết quả kinh doanh hằng năm; Được quyền bầu cử, ứng cử vào bộ máy quản trị quản lý các công ty; Chịu trách nhiệm sự thua lỗ hoặc phá sản của DN tương ứng với phần vốn góp của mình
20.
Các nhân tổ ảnh hưởng tới quyết định đầu tư chứng khoán của các nhà đầu tư là :
a)
Khả năng sinh lời từ khoản đầu tư bán trong tương lai
b)
Mức độ và khả năng kiểm soát chi phối doanh nghiệp
c)
Mức độ rủi ro có thể gặp phải
d)
Tất cả các phương án trên
21.
Mục đích chủ yếu của việc đa dạng hóa danh mục đầu tư là nhằm:
a)
Tối đa hóa lợi nhuận
b)
Giảm thiểu các loại rủi ro
c)
Tăng tính hiệu quả của thị trường
d)
Đạt được nhu cầu tìm kiếm thị trường của nhà đầu tư
22.
Chiến lược đầu tư vào cổ phiếu giá trị là chiến lược đầu tư trong đó:
a)
Nhà đầu tư sẽ tìm kiếm và đầu tư vào các cổ phiếu tăng trưởng
b)
Nhà đầu tư sẽ tìm kiếm và đầu tư vào các cổ phiếu có giá trị thị trường thấp hơn giá trị đích thực của nó
c)
Nhà đầu tư sẽ mua các cổ phiếu có chỉ số P/E cao
d)
Nhà đầu tư sẽ mua các cổ phiếu có mức tăng trưởng EPS và chỉ số P/E cao
23.
Thông thường các cổ phiếu giá trị mà nhà đầu tư tìm kiếm thường là các cổ phiếu có:
a)
Mức cổ tức cao, P/E thấp
b)
Mức cổ tức thấp, P/E cao
c)
Mức cổ tức cao, P/E cao
d)
Mức tăng trưởng EPS và cổ tức cao, P/E thấp
24.
Các cổ phiếu tăng trưởng thường là các cổ phiếu có:
a)
Tốc độ tăng trưởng của EPS cao, tối thiểu 15-20%, Hệ số P/E thường cao
b)
Tốc độ tăng trưởng của hệ số EPS cao, tối thiểu 15-20%, Hệ số P/E thấp
c)
Kỳ vọng về khả năng tỷ giá của nó sẽ tăng trong tương lai của nhà đầu tư
d)
P/E vẫn nhỏ hơn mức tăng trưởng của nó
25.
Cả hai chiến lược Đầu tư vào cổ phiếu giá trị và chiến lược cổ phiếu tăng trưởng đều có đặc điểm chung là:
a)
Tối đa hóa lợi nhuận, Phân tán rủi ro cho nhà đầu tư
b)
Đều dành cho các nhà đầu tư ưa thích mạo hiểm
c)
Nhà đầu tư vào các cổ phiếu mà giá trị hiện tại đang thấp hơn giá trị thực của nó
d)
Mức tăng trưởng EPS và P/E của các cổ phiếu đầu tư đều cao
26.
Chỉ số S&P 500 là
a)
Là chỉ số bao gồm 500 cổ phiếu được lựa chọn từ 500 công ty có mức vốn hóa thị trường lớn nhất của Mỹ phản ánh những đặc điểm lợi nhuận hay rủi ro của các công ty hàng đầu tại Mỹ
b)
Lần đầu tiên ra mắt vào ngày 26/5/1896
c)
Là một chỉ số thị trường chứng khoán cho các cổ phiếu của Blue chip
d)
Tất cả các phương án trên
27.
Đầu tư vào cổ phiếu được coi là đầu tư dài hạn vì
a)
Cổ phiếu được giao dịch mua đi bán lại trên thị trường thứ cấp
b)
Cổ phiếu có thời hạn thanh toán là vô hạn
c)
Nhà đầu tư chỉ có thể thu hồi vốn khi bán các cổ phiếu trên thị trường chứng khoán
d)
Vì đầu tư vào cổ phiếu có mức rủi ro cao như đầu tư dài hạn
28.
Hãng J của Nhật Bản dùng 20 tỷ Yên nhật để đầu tư tài chính trên thị trường chứng khoán New York trong năm hãng qđ đầu tư vào cổ phiếu hãng M Châu Âu bán vào Đông Âu. Thông tin cơ bản như sau: Giá cổ phiếu dự tính tăng bình quân 2%/năm; Lợi tức cổ phiếu cả năm đạt 5% giá mua; Tỷ giá EUR/JPY tăng bình quân 1%/năm; Tỷ suất lợi nhuận đầu tư vào cổ phiếu M sẽ là:
a)
9,05
b)
8,07
c)
7.06
d)
8.06
29.
Một nhà đầu tư Anh sau 3 tháng nữa có 1 khoản thu nhập 22.500 Bảng Anh GPB. Qua các địa điểm tin tưởng New York Nhà đầu tư muốn mua Quyền chọn mua cổ phiếu K của Doanh nghiệp X. Vì dự đoán trong 3 tháng tới cổ phiếu này tăng giá. Các thông tin về cổ phiếu này như sau: Giá thực hiện 1 cổ phiếu K thời hạn 3 tháng 320 cent; Phí quyền chọn mua 1 cổ phiếu K thời hạn 3 tháng là 20cent; Chi phí hoa hồng 2,5% ;Biết rằng tỷ giá dự đoán sau 3 tháng là : GBP/USD = 1,8120/30; 1 USD = 100 cent; Số cổ phiếu thực tế mua được là
a)
11.800
b)
11.900
c)
11.700
d)
12.100
30.
Các phương pháp chủ yếu để phân tích cổ phiếu
a)
Phân tích định tính
b)
Phân tích định lượng
c)
Phân tích cơ bản và kỹ thuật
d)
Phân tích định tính và định lượng
31.
Các quốc gia thu hút nhiều vốn FDI thường có đặc điểm sau:
a)
Có hệ thống giao thông hiện đại
b)
Có hệ thống giáo dục tốt, an ninh quốc phòng đảm bảo
c)
Nhân công lao động giá rẻ, môi trường chính trị ổn định
d)
Điều kiện nới lỏng lớn
32.
Ở góc độ nước nhận đầu tư hoạt động Đầu tư quốc tế gián tiếp có nhược điểm so với hoạt động đầu tư quốc tế trực tiếp ở chỗ
a)
Hoạt động ĐTQTGT không kèm việc chuyển giao công nghệ tiên tiến và quản lý hiện đại
b)
Hoạt động ĐTQTGT không tạo ra nhiều việc làm cho nền KT
c)
Hoạt động ĐTQTGT cũng có thể gây ảnh hưởng đến môi trường
d)
Không ý nào đúng
33.
Đầu tư quốc tế gián tiếp còn được gọi là đầu tư theo danh mục bởi vì:
a)
Đối tượng chính của ĐTQTGT là các chứng khoán quốc tế
b)
Chủ thể chính của ĐTQTGT là các tổ chức dụng, định chế tài chính trung gian
c)
Trên thị trường chứng khoán có nhiều loại cổ phiếu khác nhau
d)
Trên thị trừng chứng khoán thứ cấp NĐT có thể tiến hành mua bán các loại chứng khoán các nhau
34.
Nếu công ty ngừng hoạt động thanh lý TS thì Trái chủ:
a)
Được trả tiền trước người có cổ phần ưu đãi và cổ phần thông thường
b)
Được trả tiền trước người có cổ phần ưu đãi và sau cổ phần thông thường
c)
Được trả tiền sau người có cổ phần ưu đãi và trước cổ phần thông thường
d)
Được trả tiền sau cổ đông thường và cổ đông ưu đãi
35.
Trong hoạt động ĐTQT đối tượng tham gia hoạt động đầu tư có thể là
a)
Thể nhân trong nền kinh tế
b)
Các tổ chức tài chính tín dụng, công ty bảo hiểm
c)
Các định chế đầu tư thường xuyên, công ty bảo hiểm, quỹ bình phát đầu tư, các NHTM
d)
Nhà đầu tư cá nhân và nhà đầu tư có tổ chức
36.
Theo luật đầu tư tại Việt Nam, nếu như các doanh nghiệp có vốn FDI các bên hợp doanh sau khi có giấy phép đầu tư thì không cần phải các thủ tục xin giấy phép kinh doanh hoặc đăng ký kinh doanh nữa:
a)
Đúng
b)
Sai
37.
GI (Greenfield Investment: Đầu tư mới/ Đầu tư xanh) là đầu tư Trực tiếp
a)
Đúng
b)
Sai
38.
CHỌN ĐÁP ÁN SAI, Đầu tư quốc tế
a)
Là thách thức do sự hạn chế về thông tin
b)
Tạo ra sự phát triển bền vững
c)
Giúp né tránh rủi ro chính trị
d)
Thường phải đối mặt với rủi ro tỉ giá
39.
CHỌN ĐÁP ÁN SAI, Động cơ đầu tư quốc tế là
a)
Tìm kiếm nguyên liệu thô
b)
Tận dụng lợi thế so sánh các quốc gia, các vùng lãnh thổ
c)
Mở rộng quy mô kinh doanh, chiếm lĩnh thị trường
d)
Thu được lợi nhuận tuyệt đối
40.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG, Đầu tư quốc tế được hiểu là
a)
Việc di chuyển nguồn lực đối với mẹ của nước đầu tư tại quốc gia khác
b)
Việc thực hiện đầu tư tại một quốc gia nước ngoài
c)
Việc thực hiện đầu tư ngoài không gian kinh tế quốc gia của nhà đầu tư
d)
Việc đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
41.
Đầu tư vào tiền tệ quốc tế là hình thức đầu tư
a)
Đầu tư quốc tế Trực tiếp
b)
Đầu tư quốc tế gián tiếp
c)
Đầu tư quốc tế khác
d)
Tất cả đều sai
42.
Đầu tư quốc tế trực tiếp và Đầu tư trực tiếp nước ngoài là:
a)
Hoàn toàn giống nhau
b)
Khác nhau ở góc độ nghiên cứu
c)
Khác nhau ở góc độ chủ đầu tư tiếp nhận đầu tư
d)
Tất cả đều sai
43.
Đầu tư quốc tế có thể giúp mở rộng quy mô kinh doanh và phân tán rủi ro, rủi ro được đề cập trong phát biểu này chủ yếu là cái gì?
a)
Rủi ro chính trị
b)
Rủi ro tỷ giá
c)
Rủi ro chu kỳ kinh doanh
d)
Tất cả đều đúng
44.
Các chủ thể cần quan tâm đến nội dung dự án FDI là ai
a)
Các nhà đầu tư
b)
Cơ quan quản lý nhà nước
c)
Nhà tài trợ vốn
d)
Tất cả các chủ thể
45.
Theo quyết định của Luật đầu tư năm 2020, thì dự án FDI theo hình thức liên doanh tại Việt Nam có thời hạn là
a)
Tối đa 50 năm
b)
Tối đa 70 năm
c)
Dự án đầu tư ngoài khu kinh tế tối đa 50 năm, trong khu kinh tế tối đa 70 năm
d)
Dự án đầu tư ngoài khu kinh tế tối đa 70 năm, trong khu kinh tế tối đa 50 năm
46.
Thẩm định dự án FDI là chủ thể nào phải thực hiện
a)
Cơ quan quản lý nhà nước nhận đầu tư
b)
Nhà đầu tư và nhà tài trợ vốn (nếu có)
c)
Cơ quan quản lý nhà nước và nhà tài trợ vốn (nếu có)
d)
Cơ quan quản lý nhà nước, nhà đầu tư và nhà tài trợ vốn nếu có
47.
Doanh nghiệp liên doanh giữa 1 bên là nhà đầu tư nước ngoài và 1 bên là nhà đầu tư VN có thể là
a)
Công ty cổ phần, Công ty TNHH
b)
Công ty cổ phần
c)
Công ty TNHH
d)
Công ty tư nhân
48.
ND Thẩm định dự án đầu tư thuộc khâu nào trong chu trình dự án FDI:
a)
CB dự án
b)
Triển khai thực hiện dự án
c)
Khai thác dự án
d)
Chuẩn bị triển khai dự án
49.
Sản phẩm của quản trị soạn thảo dự án FDI lần lượt là các:
a)
Hồ sơ dự án tiền khả thi, Hồ sơ dự án khả thi và hồ sơ dự án cơ hội
b)
Hồ sơ dự án cơ hội, hồ sơ sự án tiền khả thi và hồ sơ dự án khả thi
c)
Hồ sơ dự án khả thi
d)
Tất cả đều sai
50.
Trong giai đoạn 2015-2020, khi hình thành doanh nghiệp FDI mới thì hình thức đầu tư được lựa chọn phổ biến là:
a)
Dự án hợp tác kinh doanh trên cơ sở hạ tầng BCC
b)
DN liên doanh
c)
DN 100% vốn nước ngoài
d)
Dự án BOT, BO, BT…
51.
Thực hiện các thủ tục cần thiết để hình thành doanh nghiệp mới là thực hiện dự án FDI là thuộc nội dung nào:
a)
Thẩm định dự án
b)
Triển khai dự án
c)
Khai thác dự án
d)
Tất cả đều sai
52.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG, Theo quy định của Luật đầu tư 2020, các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài tại VN
a)
Đều phải làm cấp thủ tục cấp GCN đầu tư
b)
Chỉ cần làm thủ tục đăng ký đầu tư
c)
Dự án trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế CNC phải làm thủ tục cấp GCN đầu tư còn các dự án khác thì không cần
d)
Tất cả đều sai
53.
Theo quy định Luật đầu tư năm 2020, cơ quan có thẩm quyền cấp GCN đầu tư ra nước ngoài là:
a)
Bộ Kế hoạch đầu tư
b)
UBND cấp tỉnh, TP trực thuộc TW nơi nhà đầu tư có đăng ký kinh doanh
c)
Bộ và cơ quan ngang bộ
d)
D, Tất cả đều sai
54.
Theo quy định Luật đầu tư năm 2020, Nếu doanh nghiệp VN mở văn phòng đại diện tại nước ngoài thì:
a)
Đây được coi là đầu tư quốc tế, cần thực hiện xin cấp GCN đăng ký đầu tư ra nước ngoài
b)
Chỉ cần thực hiện đăng ký giao dịch ngoại hối với Ngân hàng NN Việt Nam để thực hiện chuyển chi phí hoạt động cho văn phòng đại diện
c)
Không cần đăng ký, xin phép các cơ quan chức năng của VN
d)
Tất cả đều sai
55.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG. Đầu tư quốc tế trực tiếp được thực hiện chủ yếu thông qua
a)
Đầu tư vào CK quốc tế
b)
Đầu tư qua buôn bán và sát nhập
c)
Thực hiện dự án đầu tư
d)
Tất cả đều đúng
56.
Yêu cầu đặt ra đối với phương pháp thẩm định dự án đầu tư góp vốn
a)
Công tác thẩm định dự án độc lập với công tác xuất bản dự án (Tr76)
b)
Công tác thẩm định dự án phải song hành với công tác xuất bản dự án
c)
Không có yêu cầu công tác chuẩn bị dự án đầu tư từ góc độ nhà đầu tư
d)
Tất đều sai
57.
Thẩm định hiệu quả tài chính đối với dự án FDI
a)
Là nội dung trong ngân hàng TM hay nhà tài trợ vốn cho dự án thực hiện để xem xét có nên tài trợ vốn hay không
b)
Là nội dung do nhà đầu tư thực hiện xem xét có nên thực dự án hay không
c)
Là nội dung do cơ quan nhà nước để xem xét trước khi cấp GCN đầu tư
d)
Tất cả đều sai
58.
Đặc điểm để nhận biết hoạt động đầu tư quốc tế gián tiếp tại Việt Nam
a)
Tỉ lệ cổ phần của DN nhà đầu tư nước ngoài dưới 50%
b)
NĐT nước ngoài không trực tiếp tham gia điều hành các đối tượng mà họ bỏ vốn
c)
NĐT nước ngoài chỉ góp vốn bằng bản quyền công nghệ hay Giấy phép kinh doanh
d)
Tất cả đều đúng
59.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT, Đầu tư quốc tế gián tiếp:
a)
Có tính chất ổn định hơn so với đầu tư quốc tế trực tiếp
b)
Giúp cho nước tiếp nhận đầu tư học tập kinh nghiệm quản lý tài chính tiên tiến, hiện đại
c)
Khiến cho nền kinh tế quốc gia tiếp nhận đầu tư tăng nhạy cảm với các biến động kinh tế thế giới
d)
Tất cả đều đúng
60.
Phân tích kỹ thuật trong đầu tư chứng khoán quốc tế dựa trên 1 giả định rất quan trọng đó là:
a)
Quá khứ sẽ lặp lại
b)
Thông tin trên BCTC do DN công bố là chính xác
c)
Các yếu tố trên thị trường không thay đổi trong thời gian sử dụng để phân tích
d)
Tất cả đều sai
61.
Trong chiến lược đầu tư cổ phiếu thụ động:
a)
NĐT mua bán CK mang tính chất đầu cơ theo khuyến của nhà môi giới
b)
NĐT mua và nắm giữ CK một cách lâu dài theo một tiêu chuẩn nhất định
c)
NĐT xây dựng danh mục rất đa dạng để đảm bảo tính an toàn
d)
Tất cả đều sai
62.
Mục đích chủ yếu của việc thực hiện đa dạng hóa danh mục đầu tư CK là gì
a)
Đầu tư vào được nhiều ngành nghề, lĩnh vực khác nhau
b)
Phân tán rủi ro
c)
Tối đa hóa lợi nhuận
d)
Tất cả đều đúng
63.
Tại VN Doanh nghiệp có thể phát hành trái phiếu có thể chuyển đổi là:
a)
Tất cả các doanh nghiệp
b)
Các loại hình doanh nghiệp được phép phát hành trái phiếu
c)
Công ty cổ phần
d)
Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên và Công ty CP
64.
Các cổ đông ưu đãi:
a)
Luôn nhận được cổ tức xác định trước theo định kỳ, không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của cty cổ phần
b)
Luôn được bảo lưu quyền nhận cổ tức nếu trong một năm nào đó DN không trả đủ
c)
Được quyền nhận cổ tức trước khi doanh nghiệp thanh toán các khoản lãi…
d)
Tất cả đều sai
65.
Phân tích cơ bản trong đầu tư CK dựa trên giả định nào
a)
Giá cả chứng khoán phản ánh mọi thông tin của tất cả mọi hành vi trên thị trường
b)
Giá cả chứng khoán cập nhật theo xu thế
c)
Tình hình KT, ngành nghiên cứu ổn định trong suốt thời gian phân tích
d)
Tất cả đều sai
66.
Cổ phiếu tăng trưởng là loại cổ phiếu
a)
chỉ của các công ty tăng trưởng, tức là công ty có mức sinh lời cao hơn mức sinh lời kỳ vọng của NĐT khi đầu tư vào công ty đó
b)
Có mức sinh lời cao hơn các cổ phiếu khác trên thị trường có mức rủi ro tương đương
c)
Có mức sinh lời tăng liên tục hàng năm
d)
Tất cả đều đúng
67.
Doanh nghiệp FDI được thành lập và hoạt động tại Việt Nam thì:
a)
Có thể được chọn chế độ kế toán nước ngoài để áp dụng chỉ cần đăng ký với Bộ tài chính
b)
Căn cứ vào hệ thống tài khoản và chế độ kế toán DN theo quy định của VN để vận dụng và chi tiết hóa hệ thống tài khoản kế toán phù hợp với đặc điểm của doanh nghiệp
c)
Tuân thủ tuyệt đối chế độ kế toán của VN
d)
Tất cả đều sai
68.
Thu nhập của cổ đông tham gia đầu tư vào cổ phiếu là:
a)
Cổ tức hàng năm theo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
b)
Lợi nhuận từ việc tăng giá của cổ phiếu
c)
Các khoản phúc lợi xã hội tại DN
d)
Cổ tức hàng năm theo kết quả kinh doanh của DN và lợi nhuận từ việc tăng giá của cổ phiếu
69.
Nếu công ty ngừng hoạt động, thanh lí tài sản thì trái chủ:
a)
Được trả tiền trước người có cổ phần ưu đãi và cổ phần thông thường
b)
Được trả tiền trước người có cổ phần ưu đãi và sau người có cổ phần thông thường
c)
Được trả tiền sau người người có cổ phiếu ưu đãi và trước người có cổ phiếu thường
d)
Được trả tiền sau người có cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi
70.
Thu nhập của một dự án đầu tư chứng khoán quốc tế phụ thuộc vào:
a)
Cổ tức (đối với cổ phiếu), lãi suất (đối với trái phiếu
b)
Số lãi vốn đầu tư
c)
Sự thay đổi của tỷ giá đồng bản tệ ghi trên bề mặt cổ phiếu, trái phiếu
d)
Cổ tức của cổ phiếu, thu nhập từ trái phiếu, lãi trên vốn đầu tư, sự biến động tỷ giá hối đoái của đồng tiền ghi trên bề mặt cổ phiếu hoặc trái phiếu
71.
Chiến lược đầu tư chủ động thường được lựa chọn bởi các NĐT:
a)
Cho rằng thị trường không hoàn hảo, họ sẽ tìm ra các kẽ hở của thị trường để vượt lên trên và kiếm được lợi nhuận cao hơn thị trường
b)
Cho rằng thị trường hoạt động có hiệu quả, giá chứng khoán trên thị trường phản ánh toàn bộ các thông tin trên thị trường
c)
Mong muốn đạt được mức sinh lời ngang bằng với mức chỉ số chuẩn mà mình đã lựa chọn
d)
Không quan tâm đến các biến động trên thị trường
72.
Chiến lược đầu tư lướt sóng thường được lựa chọn bởi các NĐT:
a)
Mua chứng khoán một cách đều đặn theo các khoảng thời gian xác định nhằm giảm tác động do sự thay đổi của giá chứng khoán trên thị trường (=> Chiến lược đầu tư trung bình hóa chi phí)
b)
Nằm vững diễn biến tâm lý của các NĐT trên thị trường, am hiểu về phân tích kỹ thuật
c)
Tìm kiếm các loại cổ phiếu tăng trưởng trên thị trường
d)
Tìm kiếm các loại cổ phiếu có trị giá hiện tại đang thấp hơn giá trị thực của nó
73.
Thu nhập thực tế của NĐT có thể khác xa với thu nhập danh nghĩa do yếu tố?
a)
Rủi ro quốc gia
b)
Rủi ro chính trị
c)
Rủi ro kinh tế
d)
Rủi ro tỷ giá hối đoái
74.
Lý thuyết DOW (Charles Henry Dow) với 3 giả thuyết cơ bản:
a)
Giá cả CK phản ánh mọi thông tin và hành vi TT; Giá cả CK vận động theo xu thế, Quá khứ sẽ lặp lại
b)
Giá cả CK không phản ánh mọi thông tin và hành vi TT; Giá cả CK vận động theo xu thế, Quá khứ sẽ lặp lại
c)
Giá cả CK phản ánh mọi thông tin và hành vi TT; Giá cả CK vận động theo xu thế, Quá khứ không thể lặp lại
d)
Giá cả CK phản ánh mọi thông tin và hành vi TT; Giá cả CK không phải lúc nào cũng vận động theo xu thế, Quá khứ sẽ lặp lại
75.
Phân tích kỹ thuật là:
a)
Phân tích hành vi NĐT hay diễn biến của thị trường qua các số liệu, tỷ giá, khối lượng CK thông qua các đồ thị, biểu đồ và các công cụ hỗ trợ
b)
Nghiên cứu, phân tích các yếu tố tác động đến giá cổ phiếu và … nội tại và giá trị thị trường của cổ phiếu để đánh giá.
c)
Phân tích kinh tế vĩ mô; Phân tích ngành kinh tế mà công ty…, tình hình kinh tế - tài chính công ty
d)
Không có đáp án đúng