wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 5 hóa học 10

Total questions: 19

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

2.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt;

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

3.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng tôi vôi             

b)

Phản ứng đốt than và củi;

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi;

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

4.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra;

b)

Nhiệt lượng thu vào;

c)

Biến thiên enthalpy;

d)

Biến thiên năng lượng.

5.

Điều kiện chuẩn của biến thiên enthalpy là?

a)

Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K);

b)

Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K);

c)

Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K);

d)

Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K).

6.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

ΔfH0298 

b)

ΔfH        

c)

ΔfH0273

d)

 ΔfH01

7.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

kJ    

b)

kJ/mol

c)

mol/kJ

d)

J

8.

Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là?

a)

0 kJ/mol

b)

1 kJ/mol

c)

273 kJ/mol   

d)

298 kJ/mol

9.

Biến thiên enthalpy chuẩn được xác định ở nhiệt độ nào?

a)

0oC

b)

 25oC

c)

40oC

d)

100oC

10.

Để xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm người ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Nhiệt kế        

b)

Nhiệt lượng kế

c)

  C. Vôn kế    

d)

Ampe kế

11.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm

b)

Cách phản ứng xảy ra

c)

Các sản phẩm trung gian

d)

Chất xúc tác

12.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

rH > 0 thì phản ứng thu nhiệt

b)

rH < 0 thì phản ứng tỏa nhiệt

c)

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít

d)

Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là phản ứng tỏa nhiệt, các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi đun nóng

13.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất ở một điều kiện xác định

b)

Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng một

d)

Biến thiên enthapy của phản ứng được xác định bằng hiệu số giữa tổng nhiệt tạo thành các sản phẩm và tổng nhiệt tạo thành các chất đầu

14.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?

a)

Chất lỏng     

b)

Chất rắn       

c)

Chất khí

d)

Cả 3 trạng thái trên

15.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

Cu(OH)2(s)       to →    CuO(s)     +      H2O (l)           ΔrH0298=+9,0kJ

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

16.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

ΔrH0298=∑ΔfH0298(sp)−∑ΔfH0298(cđ)

b)

ΔrH0298=∑ΔfH0298(cđ)−2.∑ΔfH0298(sp)

c)

ΔrH0298=2.∑Eb(sp)−∑Eb(cđ)

d)

ΔrH0298=∑Eb(cđ)−2.∑Eb(sp)

17.

Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết đúng là?

a)

ΔrH0298=2.∑ΔfH0298(sp)−∑ΔfH0298(cđ)

b)

ΔrH0298=∑ΔfH0298(cđ)−2.∑ΔfH0298(sp)

c)

ΔrH0298=2.∑Eb(sp)−∑Eb(cđ)

d)

ΔrH0298=∑Eb(cđ)−∑Eb(sp)

18.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

CH4(g)     +    2O2(g)        to→      CO2(g)        +        2H2O(g)

 biết nhiệt tạo thành ΔfH0298 của CH4(g) là -74,9 kJ/mol, của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol, của H2O(l) là -285,8 kJ/mol.

a)

- 74,9 kJ

b)

- 965,1 kJ 

c)

- 890,2 kJ

d)

1040 kJ

19.

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:

C3H6(g)       +     H2(g)        →        C3H8(g)

Biết Eb (H-H) = 436 kJ/mol, Eb (C-H) = 418 kJ/mol, Eb (C-C) = 346 kJ/mol, Eb (C=C) = 612 kJ/mol.

a)

- 126 kJ

b)

- 134 kJ

c)

- 215 kJ

d)

- 206 kJ