NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuiz TV Bài 1 Minna
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
あなた
a)
tên anh/chị là gì?
b)
anh/chị, ông/bà, bạn (ngôi thứ 2 số ít)
c)
đây là anh/chị/ông/bà
d)
tôi
2.
しゃいん
a)
bác sĩ
b)
nhà nghiên cứu
c)
nhân viên công ty
d)
vâng, dạ
3.
けんきゅうしゃ
a)
nhà nghiên cứu
b)
bác sĩ
c)
nhân viên công ty
d)
học sinh, sinh viên
4.
びょういん
a)
bệnh viện
b)
trường học
c)
công ty
d)
ngân hàng
5.
なんさい(おいくつ)
a)
giáo viên
b)
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi ( おいくつ là cách nói lịch sự của なんさい)
c)
tôi đến từ ~
d)
đây là anh/chị/ông/bà
6.
はじめまして
a)
tạm biệt mai gặp lại
b)
lời chào cuối
c)
rất hân hạnh khi được gặp anh/chị
d)
cảm ơn
7.
失礼します
a)
Xin lỗi...(dùng khi hỏi ai đó về thông tin cá nhân như là tên hoặc địa chỉ của họ)
b)
lời chào cuối
c)
rất hân hạnh khi được gặp anh/chị
d)
xin lỗi khi thực sự có lỗi
8.
おなまえは?
a)
tên anh/chị là gì?
b)
lời chào cuối
c)
rất hân hạnh khi được gặp anh/chị
d)
xin lỗi khi thực sự có lỗi
9.
アメリカ
a)
Anh
b)
Mỹ
c)
Indonesia
d)
Trung Quốc
10.
イギリス
a)
Anh
b)
Hàn Quốc
c)
Indonesia
d)
Nhật Bản
11.
インドネシア
a)
Ấn Độ
b)
Hàn Quốc
c)
Indonesia
d)
Trung Quốc
12.
ちゅうごく
a)
Ấn Độ
b)
Hàn Quốc
c)
Indonesia
d)
Trung Quốc
13.
にほん
a)
Việt Nam
b)
Hàn Quốc
c)
Trung Quốc
d)
Nhật Bản
14.
ドイツ
a)
Đức
b)
Hàn Quốc
c)
Trung Quốc
d)
Nhật Bản
15.
だれ(どなた)
a)
tên anh/chị là gì?
b)
ai (どなたlà cách nói lịch sự của だれ , vị nào)
c)
anh/chị, ông/bà, bạn (ngôi thứ 2 số ít)
d)
đây là anh/chị/ông/bà
Reset
