Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9-HSK 1

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
小
a)
Xiǎo_/_(nhỏ, bé)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
猫
a)
māo_/_(con mèo)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
在
a)
zài_/_(Ở)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
那儿
a)
nà'er_/_(Chỗ đó)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
狗
a)
gǒu_/_(chó)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
椅子
a)
yǐzǐ_/_(Ghế dựa)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
下面(下)
a)
xiàmiàn (xià)_/_(bên dưới(phía dưới))
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
哪儿
a)
nǎ'er_/_(Ở đâu)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
工作
a)
gōngzuò_/_(Làm việc, công việc)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
儿子
a)
érzǐ_/_(con trai)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
医院
a)
A Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
b)
yīyuàn_/_(Bệnh viện)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
12.
医生
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
yīshēng_/_(bác sĩ)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
13.
爸爸
a)
A: Dàlóu hòubian shì yīgè shūdiàn hé yīgè chāoshì, yóujú jiù zài chāoshì dōngbian, nàgè lóushì qiǎn lǜsè de, shàngbian huà yǒu yīngwén, nǐ yī kàn jiù zhīdàole.***(Choi Ho: Phía sau tòa nhà là hiệu sách và siêu thị. Bưu điện nằm ngay phía đông siêu thị. Tòa nhà đó có màu xanh nhạt, nhìn qua có chữ tiếng Anh.)
b)
bàba_/_(Cha, bố)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
14.
A:小猫在哪儿?
a)
A: Xièxiè!***(Martin: Cảm ơn bạn!)
b)
A: Xiǎo māo zài nǎ'er?_/_(A: Con mèo con đâu rồi?)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
15.
B:小猫在那儿。
a)
A: Bù kèqì. Nín kuài qù ba, bié wàngle bǎ hùzhào dài qù.***(Choi Ho: Không có gì. Hãy đi nhanh và đừng quên mang theo hộ chiếu nhé.)
b)
B: Xiǎo māo zài nà'er._/_(B: Con mèo ở đó kìa.)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
16.
A: 小狗在哪儿?
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
A: Xiǎo gǒu zài nǎ'er?_/_(A: Con chó con ở đâu?)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
17.
B:小狗在椅子下面。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Xiǎo gǒu zài yǐzǐ xiàmiàn._/_(B: Con chó con ở dưới ghế.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
18.
A:你在那儿工作?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Nǐ zài nà'er gōngzuò?_/_(A: Bạn làm việc ở đâu?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
19.
B:我在学校工作。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ zài xuéxiào gōngzuò._/_(B: Tôi làm việc ở một trường học.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
20.
A:你儿子在哪儿工作?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Nǐ érzǐ zài nǎ'er gōngzuò?_/_(A: Vậy còn con trai anh?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
21.
B:我儿子在医院工作,他是医生。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ érzǐ zài yīyuàn gōngzuò, tā shì yīshēng._/_(B: Con trai tôi làm việc ở bệnh viện. Nó là bác sĩ.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
22.
A:你爸爸在家吗?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Nǐ bàba zàijiā ma?_/_(A: Bố bạn có ở nhà không?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
23.
B:不在家。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Bù zàijiā._/_(B: Không có ở nhà.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
24.
A: 他在哪儿呢?
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
A: Tā zài nǎ'er ne?_/_(A: Ông ấy ở đâu?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
25.
B:他在医院。
a)
wèn_/_(Hỏi)
b)
B: Tā zài yīyuàn._/_(B:Ông ấy đang ở bệnh viện.)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)