wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Môn Địa Lí

Total questions: 41

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng

a)

tăng.

b)

không đổi.

c)

giảm.

d)

biến động.

2.

Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì:

a)

hình thành độ ẩm tuyệt đối.

b)

tạo thành các đám mây.

c)

sẽ diễn ra hiện tượng mưa.

d)

diễn ra sự ngưng tụ.

3.

Thời tiết là các hiện tượng khí tượng

a)

xảy ra trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

b)

xảy ra trong một thời gian dài ở một nơi.

c)

xảy ra khắp mọi nơi và không thay đổi.

d)

xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

4.

Sự lặp đi lặp lại tình hình thời tiết ở một địa phương theo một qui luật nhất định được gọi là

a)

thời tiết.

b)

khí tượng.

c)

hiện tượng.

d)

khí hậu.

5.

Trên Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

6.

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

d)

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

7.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

Gió mùa.

d)

Đông cực.

8.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới lạnh?

a)

Tây ôn đới.

b)

Gió mùa.

c)

Tín phong.

d)

Đông cực.

9.

Một số biểu hiện của biến đổi khí hậu trên Trái Đất là

a)

Trái Đất nóng lên làm cho băng tan, nước biển dâng.

b)

nhiệt độ trung bình của Trái Đất đang giảm dần.

c)

nhiệt độ không khí không thay đổi.

d)

giảm các hiện tượng động đất, núi lửa xảy ra.

10.

Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

Băng tan

b)

Mực nước biển dâng cao

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Khí hậu Trái Đất nóng lên

11.

Ngày nay, biến đổi khí hậu diễn ra ngày càng nhanh là do

a)

đẩy mạnh trồng rừng.

b)

sử dụng phương tiện công cộng.

c)

sử dụng năng lượng Mặt Trời.

d)

đưa vào khí quyển ngày càng nhiều khí gây hiệu ứng nhà kính.

12.

Có mấy giai đoạn để tiến hành biện pháp phòng tránh thiên tai?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

13.

Trên Trái Đất, nước ngọt chiếm khoảng

a)

2,5%.

b)

30,1%.

c)

97,5%.

d)

68,7%.

14.

Thủy quyển là

a)

lớp nước bao phủ trên biển và đại dương.

b)

lớp nước bao phủ trên lục địa.

c)

lớp nước bao phủ trên Trái Đất.

d)

là hơi nước có trong khí quyển.

15.

Băng hà là nguồn cung cấp nước cho các sông

a)

vùng xích đạo.

b)

vùng chí tuyến.

c)

vùng ôn đới.

d)

cận nhiệt lục địa.

16.

Trên Trái Đất, diện tích đại dương chiếm

a)

1/4.

b)

3/4.

c)

2/3.

d)

1/3.

17.

Vòng tuần hoàn nhỏ của nước có các giai đoạn là

a)

bốc hơi và nước rơi.

b)

bốc hơi, nước rơi, thấm và dòng chảy.

c)

bốc hơi, nước rơi và dòng chảy.

d)

vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn.

18.

Dòng nước chảy tương đối ổn định trên bề mặt lục địa gọi là

a)

sông.

b)

suối.

c)

hồ.

d)

mạch nước ngầm.

19.

Chi lưu là gì?

a)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

b)

Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.

c)

Ở hạ nguồn, nhiều dòng chảy tách ra từ dòng sông chính.

d)

Các con sông đổ nước vào con sông chính.

20.

Hồ nào sau đây được hình thành từ miệng núi lửa đã tắt?

a)

Hồ Dầu Tiếng.

b)

Hồ Xuân Hương.

c)

Hồ Tơ Nưng.

d)

Hồ Thác Bà.

21.

Trái Đất có những đới khí hậu nào ?

4 lines
22.

Xác định giới hạn của nhiệt đới.

4 lines
23.

Xác định giới hạn của ôn đới.

4 lines
24.

Xác định giới hạn của hàn đới.

4 lines
25.

Việt Nam thuộc đới khí hậu nào ?

4 lines
26.

Nhà nước Văn Lang được thành lập vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VI TCN.

b)

Thế kỉ VII.

c)

Thế kỉ VII TCN.

d)

Thế kỉ VIII TCN

27.

Phạm vi lãnh thổ của nhà nước Văn Lang, Âu Lạc thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

28.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang là

a)

Phong Châu (Vĩnh Phúc)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

c)

Cẩm Khê (Hà Nội)

d)

Cổ Loa (Hà Nội)

29.

Thành Cổ Loa là trung tâm của nhà nước nào?

a)

Văn Lang

b)

Phù Nam

c)

Âu Lạc

d)

Nam Việt

30.

Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng về thức ăn của cư dân Việt cổ?

a)

Thức ăn chính là cơm nếp, cơm tẻ.

b)

Ngày lễ, tết có thêm bánh chưng, bánh giầy.

c)

Sử dụng lúa mạch, lúa mì để chế biến thức ăn.

d)

Người dân biết làm mắm cá, muối chua rau củ…

31.

Nội dung nào dưới đây mô tả đúng trang phục ngày thường của nam giới thời Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Mặc khố dài, để mình trần, đi guốc mộc.

b)

Đóng khố ngắn, mình trần, đi chân đất.

c)

Mặc khố dài, đội mũ cắm lông chim.

d)

Đi guốc mộc, mặc khố ngắn, đội mũ gắn lông chim.

32.

Cư dân Văn Lang, Âu Lạc chủ yếu sống bằng nghề gì?

a)

Các nghề thủ công.

b)

Nghề nông trồng lúa.

c)

Chăn nuôi.

d)

Đánh bắt cá.

33.

Cư dân Văn Lang, Âu Lạc có tục nhuộm răng để làm đẹp có màu gì?

a)

nhuộm răng đen.

b)

nhuộm răng xanh.

c)

nhuộm răng trắng.

d)

nhuộm răng vàng.

34.

Nhà Hán thành lập Giao Châu gồm mấy quận?

a)

6 quận

b)

9 quận

c)

12 quận

d)

15 quận

35.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về chính sách cai trị của chính quyền phong kiến phương Bắc trên lĩnh vực chính trị đối với nhân dân Âu Lạc?

a)

Sáp nhập Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc.

b)

Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý.

c)

Cử quan lại người Hán tới cai trị Âu Lạc.

d)

Đàn áp các cuộc đấu tranh của người Việt.

36.

Trên lĩnh vực kinh tế, các triều đại phong kiến phương Bắc đã

a)

bắt người Việt học chữ Hán, theo các lễ nghi của Trung Hoa.

b)

sáp nhập Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc rồi chia thành các quận, huyện.

c)

chiếm đoạt ruộng đất, bắt người Việt cống nạp các sản vật quý, hương liệu…

d)

Thẳng tay đàn áp các cuộc đấu tranh yêu nước của người Việt cổ.

37.

Để thực hiện âm mưu đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các chính quyền đô hộ phương Bắc đã thực hiện biện pháp nào dưới đây?

a)

Bắt người Hán sinh sống và tuân theo các phong tục tập quán của người Việt.

b)

Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

c)

Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

d)

Di dân Hán tới, cho ở lẫn với người Việt; bắt người Việt theo lễ nghi Trung Quốc.

38.

Ở Việt Nam, thời kì Bắc thuộc kéo dài trong khoảng thời gian nào?

a)

Năm 179 TCN - 938.

b)

Năm 179 - 938.

c)

Năm 111 TCN - 905.

d)

Năm 111 - 905.

39.

Dưới thời thuộc Hán, chức quan đứng đầu bộ máy đô hộ cấp Châu được gọi là

a)

thái thú.

b)

lạc tướng.

c)

bồ chính.

d)

thứ sử.

40.

Phong tục truyền thống nào dưới đây của người Việt cổ vẫn được duy trì trong suốt thời Bắc thuộc?

a)

Tục nhuộm răng đen.

b)

Lễ cày tịch điền.

c)

Ăn tết Hàn Thực.

d)

Đón tết Trung thu.

41.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sức sống của nền văn hoá bản địa thời Bắc thuộc?

a)

Người Việt vẫn nghe - nói bằng tiếng Việt.

b)

Tục thờ thần - vua vẫn được nhân dân duy trì.

c)

Nhân dân vẫn duy trì tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

d)

Tục búi tóc, nhuộm răng đen, ăn trầu… được bảo tồn.