wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan tuan 25

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

75 phút = .......giờ....phút

a)

1 giờ 5 phút

b)

7 giờ 5 phút

c)

1 giờ 15 phút

d)

2 giờ 15 phút

2.

14 ngày = ... tuần lễ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

3.

2 năm rưỡi = ... tháng

a)

24

b)

12

c)

36

d)

30

4.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

5.

3,5 giờ = 3 giờ 5 phút? Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp: 

14\frac{1}{4}  giờ = ... phút

(a)  

7.

0,25 giờ = .... phút

a)

20 

b)

25

c)

15

8.

0,3 phút = ...giây

a)

15

b)

12

c)

18

9.

0,75 phút = .... giây

a)

20

b)

45

c)

10

10.

145 phút = ... giờ ...phút

a)

2 giờ 5phút

b)

2 giờ 45phút

c)

2 giờ 25phút

11.

Câu 9:

2 giờ 18 phút = ........giờ

a)

2,3

b)

4,5

c)

2,18

d)

60

12.

8m315dm3=.dm38m^315dm^3=……….dm^3  

a)

8,015

b)

81500

c)

8015

d)

0,8150

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3

(a)  

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6dm3 = ……… cm3

(a)  

15.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,3 dm3 = (a)   cm3

16.

12,135 dm3= ................... cm3

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12 135

d)

12 135 000

17.

34000dm3=..m334000dm^3=……..m^3  

a)

3,4

b)

34

c)

340

d)

3400

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16dm3 = ……… cm3

(a)  

19.

4m38dm3=m34m^38dm^3=…………m^3  

a)

4,008

b)

4008

c)

4,08

d)

4800

20.

0,2 phút = .............. giây

a)

20

b)

2

c)

12

d)

30