NEW
Font size
WorksheetsBài 1
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Chọn pinyin đúng của từ "你":
nǐ
nì
nī
ní
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "你":
Tôi
Bạn
Anh ấy
Cô ấy
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bạn":
他
你
她
我
Chọn pinyin đúng của từ "好":
hǎo
hào
hāo
hóu
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "好":
Xấu
Tốt, giỏi
Chậm
Mệt
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tốt, giỏi":
坏
好
难
慢
Chọn pinyin đúng của từ "一":
yī
yì
yǐ
yū
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "一":
Một
Hai
Ba
Năm
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "một":
五
三
二
一
Chọn pinyin đúng của từ "五":
wǔ
wù
wū
wò
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "五":
Một
Ba
Bốn
Năm
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "năm":
六
五
三
八
Chọn pinyin đúng của từ "八":
bā
bá
bǎ
bà
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "八":
Bảy
Tám
Chín
Mười
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tám":
九
六
八
七
Chọn pinyin đúng của từ "大":
dà
dá
dā
dài
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "大":
Nhỏ
Lớn
Cao
Dài
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lớn":
太
高
长
大
Chọn pinyin đúng của từ "不":
bù
bǔ
bú
bō
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "不":
Có
Không
Đúng
Sai
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "không":
是
不是
补
不
Chọn pinyin đúng của từ "口":
kǒu
kōu
kù
kū
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "口":
Tai
Mắt
Miệng
Mũi
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "miệng":
眼
口
耳
手
Chọn pinyin đúng của từ "白":
bái
bài
bāi
bǎi
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "miệng":
眼
口
耳
手
Chọn pinyin đúng của từ "白":
bái
bài
bāi
bǎi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "白":
Đỏ
Xanh
Trắng
Đen
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "trắng":
红
蓝
白
黑
Chọn pinyin đúng của từ "女":
nǚ
nù
nū
nì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "女":
Nam
Nữ
Trẻ em
Người già
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nữ":
男
女
孩
老
Chọn pinyin đúng của từ "马":
mǎ
mà
mā
mài
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "马":
Ngựa
Chó
Mèo
Voi
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngựa":
妈
吗
马
码
Chọn pinyin đúng của từ "他们":
tāmen
tiāmen
támen
tāmén
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "他们":
Chúng tôi
Họ (nam hoặc cả nam và nữ)
Họ (nữ)
Anh ấy
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "họ (nam hoặc cả nam và nữ)":
我们
你们
她们
他们
Chọn pinyin đúng của từ "它":
tā
tà
tǎ
tá
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "它":
Nó (đồ vật, động vật)
Anh ấy
Cô ấy
Chúng tôi
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nó (đồ vật, động vật)":
你
他
她
它
Chọn pinyin đúng của từ "姐姐":
jiějie
jièjie
jiéjie
jīejie
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "姐姐":
Em gái
Chị gái
Anh trai
Em trai
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "chị gái":
弟弟
妹妹
哥哥
姐姐
