wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "你":

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "你":

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Anh ấy

d)

Cô ấy

3.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bạn":

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn pinyin đúng của từ "好":

a)

hǎo

b)

hào

c)

hāo

d)

hóu

5.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "好":

a)

Xấu

b)

Tốt, giỏi

c)

Chậm

d)

Mệt

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tốt, giỏi":

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn pinyin đúng của từ "一":

a)

b)

c)

d)

8.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "一":

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Năm

9.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "một":

a)

b)

c)

d)

10.

Chọn pinyin đúng của từ "五":

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "五":

a)

Một

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "năm":

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn pinyin đúng của từ "八":

a)

b)

c)

d)

14.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "八":

a)

Bảy

b)

Tám

c)

Chín

d)

Mười

15.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tám":

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn pinyin đúng của từ "大":

a)

b)

c)

d)

dài

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "大":

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Cao

d)

Dài

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lớn":

a)

b)

c)

d)

19.

Chọn pinyin đúng của từ "不":

a)

b)

c)

d)

20.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "不":

a)

b)

Không

c)

Đúng

d)

Sai

21.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "không":

a)

b)

不是

c)

d)

22.

Chọn pinyin đúng của từ "口":

a)

kǒu

b)

kōu

c)

d)

23.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "口":

a)

Tai

b)

Mắt

c)

Miệng

d)

Mũi

24.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "miệng":

a)

b)

c)

d)

25.

Chọn pinyin đúng của từ "白":

a)

bái

b)

bài

c)

bāi

d)

bǎi

26.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "miệng":

a)

b)

c)

d)

27.

Chọn pinyin đúng của từ "白":

a)

bái

b)

bài

c)

bāi

d)

bǎi

28.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "白":

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Trắng

d)

Đen

29.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "trắng":

a)

b)

c)

d)

30.

Chọn pinyin đúng của từ "女":

a)

b)

c)

d)

31.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "女":

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Trẻ em

d)

Người già

32.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nữ":

a)

b)

c)

d)

33.

Chọn pinyin đúng của từ "马":

a)

b)

c)

d)

mài

34.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "马":

a)

Ngựa

b)

Chó

c)

Mèo

d)

Voi

35.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngựa":

a)

b)

c)

d)

36.

Chọn pinyin đúng của từ "他们":

a)

tāmen

b)

tiāmen

c)

támen

d)

tāmén

37.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "他们":

a)

Chúng tôi

b)

Họ (nam hoặc cả nam và nữ)

c)

Họ (nữ)

d)

Anh ấy

38.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "họ (nam hoặc cả nam và nữ)":

a)

我们

b)

你们

c)

她们

d)

他们

39.

Chọn pinyin đúng của từ "它":

a)

b)

c)

d)

40.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "它":

a)

Nó (đồ vật, động vật)

b)

Anh ấy

c)

Cô ấy

d)

Chúng tôi

41.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nó (đồ vật, động vật)":

a)

b)

c)

d)

42.

Chọn pinyin đúng của từ "姐姐":

a)

jiějie

b)

jièjie

c)

jiéjie

d)

jīejie

43.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "姐姐":

a)

Em gái

b)

Chị gái

c)

Anh trai

d)

Em trai

44.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "chị gái":

a)

弟弟

b)

妹妹

c)

哥哥

d)

姐姐