WorksheetsCN11 ôn giữa kì 2 24-25
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Quãng đường mà pit-tông đi giữa 2 điểm chết là:
Kỳ của pittông
Điểm chết của pittông
Chu trình làm việc của pittông
Hành trình của Pittông
Ở hình 18.1, kí hiệu S là gì?
Điểm chết trên của pít tông
Điểm chết dưới của pit tông
Chu trình làm việc của pit tông
Hành trình của pit tông
Ở hình 18.1, kí hiệu ĐCT là gì?
Điểm chết trên của pít tông
Điểm chết dưới của pit tông
Chu trình làm việc của pit tông
Hành trình của pit tông
Ở hình 18.1, kí hiệu ĐCD là gì?
Điểm chết trên của pít tông
Điểm chết dưới của pit tông
Chu trình làm việc của pit tông
Hành trình của pit tông
Ở hình 18.3, chi tiết 11 hoặc 7 là gì?
Điểm chết pít tông
Xu páp
Thanh truyền
Bugi
Ở hình 18.3, chi tiết 9 là gì?
Điểm chết pít tông
Xu páp
Thanh truyền
Bugi
Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:
Nạp, nén, cháy, thải
Nạp, nén, dãn nở, thải
Nạp, nén, thải
Nạp, nén, cháy - dãn nở, thải
Công suất định mức của động cơ là gì?
Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất
Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế
Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác
Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian
Tỉ số nén là?
Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần
Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy
Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy
Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác
Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là?
Bằng 0
Nhỏ nhất
Lớn nhất
Không xác định được
Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?
Bugi
Pít tông
Trục khuỷu
Vòi phun
Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:
bật tia lửa điện
phun nhiên liệu
đóng cửa quét
đóng cửa thải
Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?
Kì nạp
Kì nén
Kì cháy - dãn nở
Kì thải
Động cơ đốt trong không giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào?
Giao thông vận tải
Xây dựng
Năng lượng
Giáo dục
Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?
Theo nhiên liệu sử dụng
Theo chu trình công tác
Theo số xi lanh
Theo cách bố trí xi lanh
Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu (xăng, diesel,...) để duy trì hoạt động của động cơ?
Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền
Cơ cấu phân phối khí
Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống bôi trơn
Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?
Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống khởi động
Hệ thống đánh lửa
Hệ thống làm mát
Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là gì?
Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng
Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng
Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng
Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng
Cấu tạo chung của động cơ đốt trong gồm:
2 cơ cấu, 4 hệ thống
4 hệ thống, 4 cơ cấu
2 cơ cấu, 2 hệ thống
5 hệ thống, 4 cơ cấu
Có thể phân loại động cơ theo nhiên liệu là:
Động cơ: xăng, gas, diesel
Động cơ: xăng, dầu hỏa, diesel
Động cơ: xăng, gas
Động cơ: xăng, diesel
Trong động cơ đốt trong, cấu tạo chung của động cơ xăng gồm:
2 cơ cấu, 4 hệ thống
4 hệ thống, 4 cơ cấu
2 cơ cấu, 2 hệ thống
5 hệ thống, 2 cơ cấu
Trong động cơ đốt trong, 2 cơ cấu là:
Trục khuỷu và thanh truyền
Trục khuỷu thanh truyền và phân phối khí
Trục khuỷu thanh truyền và phân phối hơi
Trục cam thanh truyền và phân phối khí
Về khái niệm, điểm chết dưới là điểm chết:
Mà pittông xa tâm trục khuỷu nhất
Mà pittông gần tâm trục khuỷu nhất
Mà pittông ở giữa tâm trục khuỷu
Không có điểm chết nào.
Về khái niệm, điểm chết trên là điểm chết:
Mà pittông xa tâm trục khuỷu nhất
Mà pittông gần tâm trục khuỷu nhất
Mà pittông ở giữa tâm trục khuỷu
Không có điểm chết nào.
Phát biểu nào sau đây sai?
Thân máy là chi tiết cố định
Nắp máy là chi tiết cố định
Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định
Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động
Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?
Bugi
Áo nước
Cánh tản nhiệt
Trục khuỷu
Thân máy của động cơ làm mát bằng nước có:
Cánh tản nhiệt, áo nước
Áo nước
Cánh tản nhiệt
Cacte chứa nước
Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?
Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng
Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng
Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng
Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: …(1)…cùng với …(2)…và …(3)…tạo thành buồng cháy của động cơ.
(1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh
(1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông
(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) cac-te
(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông
Xilanh của động cơ được lắp ở?
Thân máy
Thân xilanh
Cacte
Nắp máy
Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?
Khung cương
Cacte
Cánh
Xilanh của động cơ được lắp ở?
Thân máy
Thân xilanh
Cacte
Nắp máy
Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?
Khung cương
Cacte
Cánh tản nhiệt
Xilanh
Két làm mát dầu có nhiệm vụ gì?
Hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát
Bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh
Làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép
Hút dầu bôi trơn từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh
Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
Trục khuỷu
Vòi phun
Cánh tản nhiệt
Bugi
Tác dụng của dầu bôi trơn:
Bôi trơn các bề mặt ma sát
Không mài mòn
Không có tác dụng
Giữ nhiệt
Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?
Cacte dầu
Quạt thổi gió
Quạt hút gió
Cánh tản nhiệt
Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:
Đóng cả 2 cửa
Mở cả 2 cửa
Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
Van an toàn bơm dầu mở khi:
Động cơ làm việc bình thường
Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
Luôn mở
Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để............làm giảm ma sát, mài mòn và tăng......của các chi tiết máy.
tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát
bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ
bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn
bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ
