Font size
WorksheetsA2 L EH16 WS5 Intensiv Fest Straßenfest Geburtstag
Total questions: 36
Worksheet time: 36mins
Wie heißt die Wortgruppe auf Deutsch: dựng rạp (dụm danh động từ)
(a)
Wie heißt die Wortgruppe auf Deutsch: kê, xếp bàn (cụm từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: chế biến món ăn (động từ)
(a)
Wie heißt die Wortgruppe auf Deutsch: treo những lời mời lên bảng thông báo
(a)
Wie heißt die Wortgruppe auf Deutsch: tổ chức các trò chơi
(a)
Wie heißt die Wortgruppe auf Deutsch: biết tin (cụm danh động từ)
(a)
Wie heißt die Wortgruppe auf Deutsch: ngồi ngoài trời
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: khắp mọi
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: nhất đinh
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: ban nhạc (danh từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: mượn (động từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: buổi lễ
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: ghi nhớ, nhận ra, ghi (động từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: truyền thống (danh từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: hóa đơn (danh từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: bài hát
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: lãng mạn (tính từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: bí mật (trạng từ, tính từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: nghi lễ, nghi thức (danh từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: đồ gia dụng (danh từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: món thịt rán
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: pháo hoa
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: đứng dậy, đứng lên/ thức dậy (động từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: khẩu phần (danh từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: giao thừa (danh từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: sự phỏng đoán, dự đoán (danh từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: bầu không khí (danh từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: từ chối (động từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: giấu (động từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: đồng ý, chấp nhận (động từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: độc đáo (tính từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: tự nguyện, tình nguyện (tính từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: (một cách đầy) hy vọng (trạng từ)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: thậm chí (từ nối)
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: tất cả mọi người
(a)
Wie heißt das Wort auf Deutsch: bàn làm việc (danh từ)
(a)
