wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A2 L EH16 WS5 Intensiv Fest Straßenfest Geburtstag

Total questions: 36

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Wie heißt die Wortgruppe auf Deutsch: dựng rạp (dụm danh động từ)

(a)  

2.

Wie heißt die Wortgruppe auf Deutsch: kê, xếp bàn (cụm từ)

(a)  

3.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: chế biến món ăn (động từ)

(a)  

4.

Wie heißt die Wortgruppe auf Deutsch: treo những lời mời lên bảng thông báo

(a)  

5.

Wie heißt die Wortgruppe auf Deutsch: tổ chức các trò chơi

(a)  

6.

Wie heißt die Wortgruppe auf Deutsch: biết tin (cụm danh động từ)

(a)  

7.

Wie heißt die Wortgruppe auf Deutsch: ngồi ngoài trời

(a)  

8.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: khắp mọi

(a)  

9.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: nhất đinh

(a)  

10.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: ban nhạc (danh từ)

(a)  

11.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: mượn (động từ)

(a)  

12.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: buổi lễ

(a)  

13.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: ghi nhớ, nhận ra, ghi (động từ)

(a)  

14.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: truyền thống (danh từ)

(a)  

15.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: hóa đơn (danh từ)

(a)  

16.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: bài hát

(a)  

17.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: lãng mạn (tính từ)

(a)  

18.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: bí mật (trạng từ, tính từ)

(a)  

19.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: nghi lễ, nghi thức (danh từ)

(a)  

20.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: đồ gia dụng (danh từ)

(a)  

21.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: món thịt rán

(a)  

22.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: pháo hoa

(a)  

23.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: đứng dậy, đứng lên/ thức dậy (động từ)

(a)  

24.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: khẩu phần (danh từ)

(a)  

25.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: giao thừa (danh từ)

(a)  

26.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: sự phỏng đoán, dự đoán (danh từ)

(a)  

27.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: bầu không khí (danh từ)

(a)  

28.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: từ chối (động từ)

(a)  

29.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: giấu (động từ)

(a)  

30.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: đồng ý, chấp nhận (động từ)

(a)  

31.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: độc đáo (tính từ)

(a)  

32.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: tự nguyện, tình nguyện (tính từ)

(a)  

33.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: (một cách đầy) hy vọng (trạng từ)

(a)  

34.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: thậm chí (từ nối)

(a)  

35.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: tất cả mọi người

(a)  

36.

Wie heißt das Wort auf Deutsch: bàn làm việc (danh từ)

(a)