WorksheetsTỪ VỰNG BÀI 4
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
知道
zhīdào - biết
zhī - biết
dào - hiểu
zhī dào - không biết
钱
qián - tiền
mǎ - ngựa
shū - sách
yǔ - mưa
到
dào - tới, đến
zǒu - đi
huí - về
lái - đến
哪儿/哪里
nǎr / nǎli - đâu, ở đâu
nǎr / nǎli - khi nào, ở đâu
nǎr / nǎli - cái gì, ở đâu
nǎr / nǎli - ai, ở đâu
块
kuài - đồng (đơn vị tiền tệ)
kuài - một loại trái cây
kuài - một loại động vật
kuài - một món ăn truyền thống
近
jìn - gần
jìn - xa
jìn - rộng
jìn - hẹp
谢谢
xièxie - cảm ơn
zàijiàn - tạm biệt
hǎo - tốt
bù kèqì - không có gì
去
qù - đi
zǒu - chạy
lái - đến
huí - về
不客气
bú kèqi - đừng khách sáo
xièxiè - cảm ơn
zàijiàn - tạm biệt
qǐng - xin mời
远
yuǎn - xa
jìn - near
zhōng - middle
lǐ - inside
多少
duōshao - bao nhiêu
shénme - cái gì
zěnme - như thế nào
nǎlǐ - ở đâu
再
zài - lại
zài - đi
zài - đến
zài - không
了
le - rồi (biểu thị sự thay đổi)
le - không (biểu thị sự phủ định)
le - sẽ (biểu thị tương lai)
le - đang (biểu thị hiện tại)
人民广场
Rénmín Guǎngchǎng
Tiananmen Square
People's Park
Central Plaza
再见
zàijiàn - tạm biệt
xièxiè - cảm ơn
nǐ hǎo - xin chào
zài jiàn - gặp lại
广场
guǎngchǎng - quảng trường
shìchǎng - thị trường
xuéxiào - trường học
gōngyuán - công viên
小姐
xiǎojiě - tiểu thư, cô, em
nǚshì - bà, phu nhân
xiǎo - nhỏ, bé
jiějie - chị, em gái
人民
rénmín - nhân dân
rénmín - người dân
rénmín - công dân
rénmín - dân tộc
师傅
shīfu - sư phụ, thầy
shīfu - học sinh
shīfu - bạn bè
shīfu - giáo viên
客气
kèqi - khách sáo
kèqì - khách khí
kèqī - khách kỳ
kèqǐ - khách kỷ
