Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hỏi Đường Đến Ngân Hàng

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

附近 fùjìn

a)

gần đây

b)

bên dưới

c)

bên trái

d)

bên dưới

2.

在附近 zài fùjìn

a)

ở gần

b)

ở xa

c)

ở bên phải

d)

ở bên trái

3.

去银行 qù yínháng

a)

đi đến ngân hàng

b)

đi đến trường

c)

đi đến nhà sách

d)

đi đến thư viện

4.

从家到学校 cóng jiā dào xuéxiào

a)

từ nhà đến trường

b)

từ nhà đến ngân hàng

c)

từ trường đến nhà

d)

từ nhà đến siêu thị

5.

往前走 wǎng qián zǒu

a)

đi về phía trước

b)

đi về phía sau

c)

rẽ bên trái

d)

rẽ bên phải

6.

左 zuǒ

a)

trên

b)

phải

c)

dưới

d)

trái

7.

右 yòu

a)

trên

b)

trái

c)

phải

8.

然后 ránhòu

a)

trước tiên

b)

trước đó

c)

sau đó

d)

tiếp tục

9.

饭店就在附近 fàndiàn jiù zài fùjìn

a)

nhà hàng ở bên trái

b)

nhà hàng ở xa

c)

nhà hàng ở bên phải

d)

nhà hàng ở ngay gần đây

10.

他就是我男朋友。Tā jiù shì wǒ nánpéngyou.

a)

Đó là bạn học của tôi

b)

Đó không phải là bạn trai của tôi

c)

Anh ấy chính là bạn trai của tôi

d)

Cô ấy chính là bạn gái của tôi

11.

饭店对面没有超市。[Fàndiàn duìmiàn méiyǒu chāoshì.]

a)

Đối diện nhà hàng có siêu thị.

b)

Đối diện siêu thị có nhà hàng.

c)

Đối diện nhà hàng không có siêu thị.

d)

Đối diện siêu thị có nhà hàng.

12.

书店

a)

Thư viện

b)

Trường học

c)

Nhà sách

d)

Ngân hàng

13.

附近有没有超市?[Fùjìn yǒu méiyǒu chāoshì?]

a)

Gần đây có nhà sách không?

b)

Gần đây có siêu thị không?

c)

Gần đây có ngân hàng không?

d)

Gần đây có nhà vệ không?

14.

你喜欢喝奶茶吗?[Nǐ xǐhuān hē nǎichá ma?]

a)

Bạn thích uống sữa không?

b)

Bạn thích uống trà sữa không?

c)

Bạn thích uống sữa chua không?

d)

Bạn thích uống trà không?

15.

Từ 2h đến 3h

a)

从二点到四点

b)

从二点到三点

c)

从三点到四点

d)

从二点到五点

16.

zhè fùjìn yǒu yínháng ma?

a)

Gần đây có hiệu sách nào không?

b)

Gần đây có ngân hàng nào không?

c)

Gần đây có trường học nào không?

d)

Gần đây có thư viện nào không?

17.

Sìchuān Fàndiàn

a)

Nhà hàng Tứ Xuyên

b)

Nhà hàng Bắc Kinh

c)

Tiệm sách

d)

Siêu thị Tứ Xuyên

18.

书店在超市对面。(Shūdiàn zài chāoshì duìmiàn)Cửa hàng sách ở đâu?

a)

Đối diện siêu thị

b)

Trong siêu thị

c)

Bên cạnh ngân hàng

19.

Ngân hàng ở đâu?

a)

银行在哪儿?

b)

书店在哪儿?

c)

咖啡店在哪儿?

20.

Siêu thị có xa không?

a)

书店远不远?

b)

学校远不远?

c)

超市远不远?

d)

图书馆远不远?