WorksheetsHỏi Đường Đến Ngân Hàng
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
附近 fùjìn
gần đây
bên dưới
bên trái
bên dưới
在附近 zài fùjìn
ở gần
ở xa
ở bên phải
ở bên trái
去银行 qù yínháng
đi đến ngân hàng
đi đến trường
đi đến nhà sách
đi đến thư viện
从家到学校 cóng jiā dào xuéxiào
từ nhà đến trường
từ nhà đến ngân hàng
từ trường đến nhà
từ nhà đến siêu thị
往前走 wǎng qián zǒu
đi về phía trước
đi về phía sau
rẽ bên trái
rẽ bên phải
左 zuǒ
trên
phải
dưới
trái
右 yòu
trên
trái
phải
然后 ránhòu
trước tiên
trước đó
sau đó
tiếp tục
饭店就在附近 fàndiàn jiù zài fùjìn
nhà hàng ở bên trái
nhà hàng ở xa
nhà hàng ở bên phải
nhà hàng ở ngay gần đây
他就是我男朋友。Tā jiù shì wǒ nánpéngyou.
Đó là bạn học của tôi
Đó không phải là bạn trai của tôi
Anh ấy chính là bạn trai của tôi
Cô ấy chính là bạn gái của tôi
饭店对面没有超市。[Fàndiàn duìmiàn méiyǒu chāoshì.]
Đối diện nhà hàng có siêu thị.
Đối diện siêu thị có nhà hàng.
Đối diện nhà hàng không có siêu thị.
Đối diện siêu thị có nhà hàng.
书店
Thư viện
Trường học
Nhà sách
Ngân hàng
附近有没有超市?[Fùjìn yǒu méiyǒu chāoshì?]
Gần đây có nhà sách không?
Gần đây có siêu thị không?
Gần đây có ngân hàng không?
Gần đây có nhà vệ không?
你喜欢喝奶茶吗?[Nǐ xǐhuān hē nǎichá ma?]
Bạn thích uống sữa không?
Bạn thích uống trà sữa không?
Bạn thích uống sữa chua không?
Bạn thích uống trà không?
Từ 2h đến 3h
从二点到四点
从二点到三点
从三点到四点
从二点到五点
zhè fùjìn yǒu yínháng ma?
Gần đây có hiệu sách nào không?
Gần đây có ngân hàng nào không?
Gần đây có trường học nào không?
Gần đây có thư viện nào không?
Sìchuān Fàndiàn
Nhà hàng Tứ Xuyên
Nhà hàng Bắc Kinh
Tiệm sách
Siêu thị Tứ Xuyên
书店在超市对面。(Shūdiàn zài chāoshì duìmiàn)Cửa hàng sách ở đâu?
Đối diện siêu thị
Trong siêu thị
Bên cạnh ngân hàng
Ngân hàng ở đâu?
银行在哪儿?
书店在哪儿?
咖啡店在哪儿?
Siêu thị có xa không?
书店远不远?
学校远不远?
超市远不远?
图书馆远不远?
