wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính - tiền tệ

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là mục tiêu tổng quát của chính sách tài chính quốc gia?

a)

A. Thiết lập cơ chế phân phối nguồn lực tài chính phù hợp với các mục tiêu ưu tiên của chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

b)

B. Xây dựng nền tài chính quốc gia lành mạnh, đảm bảo giữ vững an ninh tài chính, ổn định tài chính tiền tệ, tạo điều kiện thúc đẩy kinh tế tăng trưởng nhanh và bền vững, giải quyết tốt các vấn đề an sinh xã hội

c)

C. Cải cách hành chính và tăng cường công tác quản lý, giám sát tài chính

d)

D. Huy động, phân phối và sử dụng các nguồn lực tài chính trong xã hội hiệu quả và công bằng

2.

Chính sách tài chính quốc gia là chính sách của Nhà nước về việc sử dụng các công cụ tài chính, bao gồm hệ thống các quan điểm, mục tiêu, chủ trương và giải pháp về tài chính - tiền tệ nhằm bồi dưỡng phát triển các nguồn lực tài chính, ............ hợp lý các nguồn lực tài chính đó phục vụ có hiệu quả cho việc thực hiện các chiến lược và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia trong từng thời kỳ.

a)

A. khai thác, huy động, phân bổ

b)

B. khai thác, huy động

c)

C. khai thác, huy động, phân bổ và sử dụng

d)

D. khai thác, huy động, phân bổ và tập trung

3.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là tác dụng của giám đốc tài chính?

a)

A. Đảm bảo cho các nguồn lực tài chính được sử dụng đúng mục đích và hiệu quả

b)

B. Đảm bảo cho quá trình phân phối diễn ra một cách trôi chảy, đúng quy định

c)

C. Góp phần nâng cao kỷ luật tài chính, thúc đẩy việc chấp hành các chính sách, chế độ, thể chế tài chính

d)

D. Góp phần kiểm tra quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ của các chủ thể

4.

Tài chính là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị, phát sinh trong quá trình phân phối của cải xã hội thông qua việc ………… các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế quốc dân nhằm đáp ứng cho các lợi ích khác nhau của các chủ thể trong xã hội.

a)

hình thành

b)

phân chia và sử dụng

c)

hình thành và sử dụng

d)

sử dụng

5.

Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau đây giữ vai trò là khâu chủ đạo?

a)

Tài chính doanh nghiệp

b)

Ngân sách nhà nước

c)

Bảo hiểm

d)

Tín dụng

6.

Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau đây giữ vai trò là khâu cơ sở:

a)

Bảo hiểm

b)

Tài chính doanh nghiệp

c)

Tín dụng

d)

Ngân sách nhà nước

7.

Căn cứ vào đặc điểm hoạt động của từng lĩnh vực tài chính, hệ thống tài chính được chia thành các bộ phận sau:

a)

Ngân sách nhà nước, Tài chính doanh nghiệp, Bảo hiểm

b)

Ngân sách nhà nước, Tài chính doanh nghiệp

c)

Ngân sách nhà nước, Tài chính doanh nghiệp, Bảo hiểm, Tín dụng, Tài chính các tổ chức xã hội và tài chính hộ gia đình

d)

Ngân sách nhà nước, Tài chính doanh nghiệp, Bảo hiểm, Tín dụng

8.

Bản chất của tài chính là .......

a)

Các mối quan hệ kinh tế

b)

Hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị

c)

Quá trình thu chi của các quỹ tiền tệ

d)

Các luật lệ về tài chính

9.

Quan hệ tài chính nào sau đây KHÔNG mang tính chất thỏa thuận?

a)

Ngân hàng thương mại X cho doanh nghiệp tư nhân A vay vốn

b)

Không có đáp án đúng

c)

Quốc gia A viện trợ cho quốc gia B

d)

Các nhà đầu tư mua cổ phiếu của công ty cổ phần

10.

Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ở khâu nào trong hệ thống tài chính sau đây?

a)

Tài chính doanh nghiệp

b)

Tài chính các tổ chức xã hội

c)

Tài chính các đơn vị sự nghiệp

d)

Tài chính các cơ quan hành chính nhà nước

11.

Phân phối lại của tài chính:

a)

Diễn ra một số lần giới hạn nhất định tiếp sau quá trình phân phối lần đầu

b)

Diễn ra một lần và cùng lúc với phân phối lần đầu

c)

Chỉ diễn ra một lần duy nhất sau khi phân phối lần đầu

d)

Lặp lại nhiều lần, không giới hạn số lần phân phối

12.

Quan hệ tài chính nào sau đây mang tính bắt buộc?

a)

Các tổ chức và cá nhân nộp thuế cho ngân sách nhà nước

b)

Các tổ chức và cá nhân mua bảo hiểm tài sản và nhận tiền bồi thường từ các công ty bảo hiểm khi đối tượng bảo hiểm gặp rủi ro

c)

Nhà đầu tư mua chứng khoán do Nhà nước phát hành

d)

Các tổ chức và cá nhân vay vốn, hoàn trả vốn gốc và lãi cho chủ thể cho vay

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về mối quan hệ giữa chức năng phân phối và chức năng giám đốc của tài chính?

a)

Mối quan hệ biện chứng

b)

Mối quan hệ một chiều

c)

Mối quan hệ nhân quả

d)

Mối quan hệ dây chuyền

14.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của chức năng giám đốc tài chính?

a)

Giám đốc tài chính diễn ra ở tất cả các khâu của hệ thống tài chính

b)

Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền

c)

Giám đốc tài chính được tiến hành thường xuyên liên tục

d)

Giám đốc tài chính được thực hiện thông qua hoạt động kiểm kê về mặt hiện vật đối với tài sản hàng hoá

15.

Phạm vi của phân phối lại diễn ra ở:

a)

Chỉ ở khâu TCDN, khâu ngân sách nhà nước và khâu bảo hiểm

b)

Ở tất cả các khâu của hệ thống tài chính

c)

Chỉ ở khâu TCDN, khâu ngân sách nhà nước, khâu tín dụng và khâu bảo hiểm

d)

Chỉ ở khâu TCDN và khâu ngân sách nhà nước

16.

Phát biểu nào sau đây là đặc điểm của giám đốc tài chính?

a)

Giám đốc tài chính được thực hiện thông qua việc kiểm tra quá trình sản xuất của doanh nghiệp

b)

Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền

c)

Giám đốc tài chính là việc kiểm tra quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ của các chủ thể

d)

Giám đốc tài chính là giám đốc bằng việc kiểm tra dưới hình thái hiện vật

17.

Nguồn lực tài chính là đối tượng của phân phối tài chính, bao gồm

a)

Tài sản quốc gia

b)

Của cải xã hội từ nước ngoài chuyển vào trong nước

c)

Tất cả nguồn lực tài chính hữu hình và vô hình của quốc gia.

d)

Thu nhập quốc dân được tạo ra trong một kỳ

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tài chính là hệ thống các luật lệ về tài chính do Nhà nước tạo ra

b)

Tài chính là các quan hệ phân phối dưới hình thái hiện vật

c)

Tài chính không phải là tiền, tiền chỉ là phương tiện để thực hiện các mối quan hệ tài chính

d)

Tài chính là tiền

19.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của phân phối tài chính?

a)

Phân phối tài chính chỉ diễn ra dưới hình thức giá trị đồng thời luôn kèm theo sự thay đổi hình thái giá trị.

b)

Các quan hệ phân phối tài chính không nhất thiết kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang chủ thể khác.

c)

Phân phối tài chính gồm 2 quá trình: Phân phối lần đầu và phân phối lại trong đó phân phối lại là đặc trưng chủ yếu của phân phối tài chính.

d)

Phân phối tài chính gắn với sự hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ.

20.

Đặc điểm của phân phối tài chính: “Là sự phân phối diễn ra dưới hình thái giá trị, nhưng ...........”

a)

kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang thủ thể khác

b)

không kèm theo sự thay đổi hình thái giá trị

c)

không kèm theo sự thay đổi hình thái hiện vật

d)

kèm theo sự vận động ngược chiều của hình thái hiện vật

21.

Tiền tệ là bất cứ thứ gì được ............... trong thanh toán để đổi lấy hàng hóa, dịch vụ và thực hiện các nghĩa vụ tài chính.

a)

sử dụng

b)

trao đổi

c)

chấp nhận chung

d)

dùng

22.

Giảm phát là hiện tượng .......... giảm xuống trong một khoảng thời gian nhất định.

a)

mặt bằng tỷ giá

b)

mặt bằng lãi suất

c)

mặt bằng giá cả chung

d)

mặt bằng giá cả

23.

Trong lưu thông, khối tiền nào có tính thanh khoản cao nhất?

a)

M1

b)

M3

c)

L

d)

M2

24.

Chế độ lưu thông tiền tệ của Việt Nam hiện nay không chấp nhận lưu thông loại tiền nào?

a)

Bút tệ

b)

Hóa tệ phi kim loại

c)

Tiền giấy

d)

Tiền điện tử

25.

Lạm phát phi mã có ảnh hưởng như thế nào đến nền kinh tế?

a)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng.

b)

Tình trạng bội chi ngân sách nhà nước ngày càng trầm trọng

c)

Giá cả hàng hóa, nguyên nhiên vật liệu tăng cao

d)

Hiện tượng ngoại tệ hóa tăng nhanh.

26.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của lạm phát?

a)

Giá vàng, giá ngoại tệ tăng lên

b)

Sức mua của đồng tiền tăng lên, không phù hợp với giá trị danh nghĩa mà nó đại diện.

c)

Phát hành tiền vào lưu thông thấp hơn số lượng tiền cần thiết cho lưu thông

d)

Phát hành tiền vào lưu thông quá lớn, vượt quá số lượng tiền cần thiết trong lưu thông

27.

Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính cấp bách, Chính phủ không sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Thắt chặt hạn mức tín dụng

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Tăng lãi suất tín dụng

d)

Ngừng phát tiền vào lưu thông

28.

Một trong những mục tiêu quan trọng của các giải pháp tiền tệ để khắc phục giảm phát là gì?

a)

Thúc đẩy nhập khẩu hàng hóa.

b)

Gia tăng lượng tiền trong lưu thông

c)

Thắt chặt chi tiêu của Chính phủ

d)

Gia tăng lượng hàng hóa vào nền kinh

29.

Lạm phát vừa phải không có tác động nào sau đây?

a)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Kích thích sản xuất phát triển

d)

Giá trị thực của tiền giảm mạnh

30.

Chế độ lưu thông tiền đủ giá bao gồm những chế độ nào?

a)

Chế độ song bản vị, bản vị vàng và tiền phù hiệu

b)

Chế độ lưu thông tiền giấy và tiền kim loại

c)

Chế độ bản vị bạc, vàng và tiền phù hiệu

d)

Chế độ bản vị bạc, song bản vị và chế độ bản vị vàng.

31.

Đâu không phải là nguyên nhân của giảm phát?

a)

Tiến bộ khoa học công nghệ

b)

Chính phủ thắt chặt chi tiêu

c)

Hàng nhập khẩu giá rẻ tăng

d)

Tổng vốn đầu tư xã hội tăng

32.

Để hạn chế sự gia tăng lạm phát, chính sách tiền tệ cần thực hiện biện pháp nào?

a)

Đơn giản hóa thủ tục cho vay.

b)

Nới lỏng “room” tín dụng.

c)

Nâng cao lãi suất suất tín dụng.

d)

Nới lỏng cung ứng tiền tệ

33.

Lạm phát là hiện tượng phát hành tiền vào lưu thông ...... lượng tiền cần thiết trong lưu thông, khiến sức mua của đồng tiền ........, không phù hợp với giá trị danh nghĩa mà nó đại diện.

a)

vượt quá, tăng lên

b)

ít hơn, tăng lên

c)

ít hơn, giảm sút

d)

vượt quá, giảm sút

34.

Trong lịch sử ở Tây Tạng, loại phương tiện nào từng được dùng là hóa tệ?

a)

Tiền giấy

b)

Trà đóng thành bánh

c)

Tấm da bò

d)

Gia cầm

35.

Mục tiêu đặt ra của các giải pháp phòng chống và kiểm soát lạm phát là gì?

a)

Bơm thêm lượng tiền vào lưu thông

b)

Điều chỉnh tăng giá của những mặt hàng thiết yếu

c)

Cân bằng chỉ số giá tiêu dùng

d)

Hút bớt lượng tiền thừa trong lưu thông; Kiểm soát và điều chỉnh giá của những mặt hàng thiết yếu

36.

Các hình thái của tiền tệ đang được sử dụng trong nền kinh tế Việt Nam:

a)

Tiền giấy khả hoán, hóa tệ kim loại, bút tệ, tiền điện tử

b)

Tiền giấy bất khả hoán, hóa tệ kim loại, bút tệ, tiền điện tử

c)

Tiền giấy bất khả hoán, tín tệ kim loại, bút tệ, tiền điện tử

d)

Tiền giấy bất khả hoán, hóa tệ phi kim loại, bút tệ, tiền điện tử

37.

Phương tiện nào là tín tệ?

a)

Chuỗi vỏ ốc

b)

Vòng đá

c)

Thẻ tín dụng

d)

Vàng miếng

38.

Tiền tệ thực hiện …….. khi nó xuất hiện trong lưu thông với tư cách làm môi giới trung gian cho quá trình trao đổi hàng hóa và là phương tiện để thực hiện quan hệ thanh toán các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính.


a)

chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán


c)

nhiệm vụ là phương tiện chi trả


d)

Chức năng thước đo giá trị và phương tiện lưu thông

39.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào là quan trọng nhất?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán

c)

Chức năng phương tiện lưu thông

d)

Chức năng tích lũy giá trị

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tiền tệ là sản phẩm của quá trình phát triển các hình thái giá trị trong trao đổi.

b)

Tiền tệ đo lường giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

Chức năng phương tiện thanh toán của tiền có ý nghĩa quan trọng trong việc đánh giá hiệu quả kinh tế của các doanh nghiệp và nền kinh tế.

d)

Hình thái sơ khai nhất của tiền là các đồng tiền xu cổ.

41.

Đâu không phải là nguyên tắc thiết lập hệ thống thu ngân sách nhà nước?

a)

Đảm bảo công bằng

b)

Tiết kiệm và hiệu quả

c)

Phù hợp với thông lệ quốc tế

d)

Rõ ràng chắc chắn

42.

Thu ngân sách nhà nước là một hình thức phân phối ……. giữa Nhà nước với các chủ thể trong xã hội, dựa trên quyền lực của Nhà nước, để giải quyết hài hòa các ……..

a)

nguồn vốn; các mối quan hệ về lợi ích kinh tế

b)

nguồn vốn; các mối quan hệ về lợi ích xã hội

c)

nguồn tài chính quốc gia; các mối quan hệ về lợi ích của nhà nước

d)

nguồn tài chính quốc gia; các mối quan hệ về lợi ích kinh tế

43.

Bội chi ngân sách nhà nước là tình trạng mất cân đối của ngân sách nhà nước khi ....... trong một thời kỳ nhất định.

a)

thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước không nằm ở mức cân bằng

b)

thu ngân sách nhà nước không đủ bù đắp các khoản chi ngân sách nhà nước

c)

thu ngân sách nhà nước lớn hơn chi ngân sách nhà nước

d)

xuất hiện thặng dư ngân sách nhà nước

44.

Quan hệ lợi ích nào được đặt lên hàng đầu khi Nhà nước tham gia phân phối các nguồn TC quốc gia?

a)

Lợi ích của các tổ chức, cá nhân tham gia phân phối

b)

Lợi ích quốc gia, tổng thể

c)

Lợi ích xã hội

d)

Lợi ích kinh tế

45.

Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào không ảnh hưởng trực tiếp tới chi ngân sách nhà nước?

a)

Biến động kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Biến động lãi suất, tỷ giá hối đoái

c)

Tỷ suất doanh lợi bình quân trong nền kinh tế

d)

Bản chất chế độ xã hội

46.

Kết luận nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Là công cụ điều tiết thu nhập nhằm đảm bảo công bằng xã hội.

b)

Là công cụ định hướng sản xuất kinh doanh, xác lập cơ cấu kinh tế hợp lý

c)

Là công cụ đo lường nhu cầu chi tiêu của Nhà nước.

d)

Là công cụ điều tiết thị trường, bình ổn giá cả, kiểm soát lạm phát.

47.

Chi ngân sách Nhà nước là quá trình ... quỹ Ngân sách Nhà nước, nhằm trang trải các chi phí cho bộ máy Nhà nước và thực hiện các chức năng của Nhà nước về mọi mặt.

a)

Sử dụng

b)

Thu hút và sử dụng

c)

Phân phối

d)

Phân phối và sử dụng

48.

Ngân sách nhà nước là:

a)

Công cụ điều chỉnh các sắc thuế

b)

Công cụ điều tiết thâm hụt ngân sách nhà nước

c)

Công cụ điều chỉnh cơ cấu kinh tế.

d)

Công cụ huy động vốn của các doanh nghiệp

49.

Nếu các yếu tố khác không đổi, khi GDP bình quân trên đầu người giảm đi thì.........

a)

Thặng dư Ngân sách

b)

Gia tăng bội chi ngân sách nhà nước

c)

Tạo điều kiện tăng thu cho ngân sách nhà nước

d)

Giảm chi cho ngân sách nhà nước

50.

Trong các giải pháp cân đối ngân sách nhà nước sau đây, giải pháp nào không ảnh hưởng tới tích lũy trong nước?

a)

Nhận viện trợ nhân đạo quốc tế

b)

Mở rộng diện điều tiết của thuế

c)

Ban hành sắc thuế mới

d)

Vay trong nước

51.

Khoản chi nào sau đây không phải chi phát triển sự nghiệp?

a)

Chi cho sự nghiệp kinh tế.

b)

Chi cho thể dục, thể thao

c)

Chi cho giáo dục, đào tạo, nghiên cứu khoa học.

d)

Chi lương, chi cơ sở vật chất, văn phòng làm việc, trang thiết bị kỹ thuật cho các cơ quan Nhà nước.

52.

Trong các giải pháp giải quyết bội chi và cân đối ngân sách nhà nước sau đây, giải pháp nào có thể ảnh hưởng không tốt đến khả năng tích lũy, đầu tư và tiêu dùng ở khu vực tư nhân?

a)

Hoàn thiện các sắc thuế hiện hành theo hướng tăng mức thuế suất, mở rộng diện điều tiết của thuế

b)

Thực hành tiết kiệm chống tham ô tham nhũng lãng phí

c)

Cắt giảm những khoản chi chưa cấp bách

d)

Nhận viện trợ

53.

Nếu các yếu tố khác không thay đổi, khi khả năng tích lũy của nền kinh tế tăng lên thì ..........

a)

Khả năng chi ngân sách nhà nước giảm đi

b)

Khả năng chi ngân sách nhà nước tăng lên

c)

Thặng dư ngân sách nhà nước

d)

Bội chi ngân sách nhà nước giảm

54.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc tổ chức chi ngân sách nhà nước?

a)

Phải dựa trên khả năng các nguồn thu có thể huy động được để bố trí các khoản chi

b)

Kết hợp các khoản chi ngân sách nhà nước với việc điều hành khối lượng TT, lãi suất, tỷ giá hối đoái để tạo nên công cụ tổng hợp cùng tác động, thực hiện các mục tiêu kinh tế vĩ mô.

c)

Nhà nước và nhân dân cùng làm trong việc bố trí các khoản chi của ngân sách nhà nước, nhất là khoản chi mang tính chất phúc lợi xã hội

d)

Ổn định, lâu dài

55.

Chi ngân sách nhà nước cho đầu tư cơ sở hạ tầng là khoản..........

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi dự trữ

c)

Chi trả nợ và viện trợ

d)

Chi thường xuyên

56.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến thu ngân sách nhà nước?

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Khả năng xuất khẩu nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế

d)

Sự gia tăng dân số

57.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không phải đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc hoàn trả trực tiếp là chủ yếu.

b)

Quỹ ngân sách nhà nước là được chia thành nhiều quỹ nhỏ có tác dụng riêng rồi mới được chi dùng cho những mục đích đã xác định trước.

c)

Ngân sách nhà nước gắn với sở hữu Nhà nước, chứa đựng nội dung kinh tế-xã hội, quan hệ lợi ích khi Nhà nước tham gia phân phối các nguồn tài chính quốc gia. Trong đó, lợi ích quốc gia, tổng thể được đặt lên hàng đầu.

d)

Ngân sách nhà nước gắn với quyền lực kinh tế, chính trị của Nhà nước, liên quan đến việc thực hiện các chức năng của Nhà nước, được tiến hành trên cơ sở pháp lý.

58.

Trong các khoản thu sau đây, khoản thu nào không phải là khoản thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước?

a)

Thu hồi tiền cho vay của Nhà nước

b)

Cho thuê các tài sản như: tài nguyên thiên nhiên, đất đai, vùng trời, vùng biển... thuộc sở hữu Nhà nước

c)

Tiền thu hồi vốn của Nhà nước từ việc bán doanh nghiệp Nhà nước,...

d)

Thu học phí ở các trường đại học công lập

59.

Nhận định nào sau đây là không đúng về đặc điểm của Chi ngân sách nhà nước?

a)

Chi ngân sách nhà nước gắn liền với quyền lực của Nhà nước.

b)

Chi ngân sách nhà nước gắn với bộ máy Nhà nước và những nhiệm vụ kinh tế - xã hội, chính trị mà Nhà nước phải đảm đương trong từng thời kỳ.

c)

Hiệu quả chi ngân sách nhà nước được xem xét trên tầm vĩ mô.

d)

Thường không tác động đến sự vận động của các phạm trù giá trị khác.

60.

Bội chi ngân sách nhà nước xảy ra do sự thay đổi chính sách thu chi của Nhà nước, Nhà nước chủ động phát hành thêm tiền vào lưu thông để chi tiêu nhằm kích thích kinh tế phát triển. Khi bội chi cơ cấu tăng lên người ta thường nói chính phủ đang dùng chính sách tài khóa để kích thích nền kinh tế phát triển là:

a)

bội chi chu kỳ

b)

bội chi ngân sách địa phương

c)

bội chi ngân sách trung ương

d)

bội chi cơ cấu

61.

Quá trình chu chuyển vốn kinh doanh của doanh nghiệp chịu tác động bởi yếu tố nào?

a)

Tình hình bội chi ngân sách nhà nước

b)

Sự phát triển của thị trường bảo hiểm

c)

Tên doanh nghiệp

d)

Đặc điểm của ngành, nghề, lĩnh vực kinh doanh

62.

Điền từ vào chỗ trống: Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của những .......về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định.

a)

máy móc, thiết bị

b)

hao phí

c)

quỹ tiền tệ

d)

tài sản

63.

Căn cứ vào thời hạn sử dụng, nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm những bộ phận nào?

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn nợ phải trả

b)

Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn kinh doanh

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn vay

d)

Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn

64.

Thu nhập của doanh nghiệp bao gồm những loại nào?

a)

Doanh thu và chi phí

b)

Doanh thu và thu nhập khác

c)

Lợi nhuận thuần và lãi gộp

d)

Tiền tệ và thu nhập khác

65.

Điền từ vào chỗ trống: Vốn kinh doanh của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ ……… hiện có và đang phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

máy móc, thiết bị

b)

nguyên vật liệu

c)

quỹ tiền do doanh nghiệp sở hữu

d)

tài sản

66.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tài chính doanh nghiệp?

a)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ quan trọng để kiểm tra, giám sát các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Tài chính doanh nghiệp là khâu cơ sở của hệ thống tài chính.

c)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ giúp doanh nghiệp có thể sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả.

67.

Hãy tính thu nhập của doanh nghiệp X, biết rằng, kết thúc năm N, doanh nghiệp X thu được doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ là 4.000 triệu đồng, doanh thu tài chính là 600 triệu đồng, tiền bán tài sản thanh lý là 200 triệu đồng.

a)

4.800 triệu đồng

b)

4.200 triệu đồng

c)

4.000 triệu đồng

d)

4.600 triệu đồng

68.

Khoản tiền nào không phải là doanh thu của doanh nghiệp?

a)

Tiền thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ

b)

Tiền được bồi thường do đối tác vi phạm hợp đồng

c)

Tiền lãi đầu tư chứng khoán

d)

Tiền lãi được chia từ hoạt động

69.

Trong các tài sản dưới đây, tài sản nào không phải là tài sản ngắn hạn?

a)

Nguyên vật liệu

b)

Thành phẩm tồn kho

c)

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

d)

Giá trị quyền sử dụng đất làm nhà xưởng

70.

Khoản chi nào không phải là chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Chi tiền mua nguyên vật liệu

b)

Chi tiền ủng hộ, từ thiện cho tổ chức xã hội

c)

Chi tiền thuê dịch vụ quảng cáo sản phẩm

d)

Chi tiền lương cho người lao động

71.

Phương án nào sau đây không phải là biện pháp bảo toàn vốn kinh doanh?

a)

Doanh nghiệp cần mua thêm tài sản dài hạn phục vụ cho hoạt động kinh doanh.

b)

Doanh nghiệp cần đánh giá và đánh giá lại tài sản dài hạn để có căn cứ xác định hướng quản lý và thu hồi vốn đầu tư.

c)

Doanh nghiệp cần lựa chọn phương pháp tính khấu hao phù hợp.

d)

Doanh nghiệp tận dụng tối đa công suất, công dụng của tài sản.

72.

Trong các tài sản dưới đây, tài sản nào không phải là tài sản cố định hữu hình?

a)

Văn phòng làm việc

b)

Phương tiện vận tải

c)

Máy móc

d)

Bằng phát minh, sáng chế

73.

Trong quá trình hoạt động, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên không được huy động vốn bằng hình thức nào?

a)

Kết nạp thêm thành viên mới

b)

Chiếm dụng tiền trong thanh toán

c)

Vay tiền tại ngân hàng thương mại

d)

Phát hành cổ phiếu

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi đề cập đến giá thành sản phẩm?

a)

 Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí lao động và phí tổn cần thiết khác kết tinh trong một đơn vị sản phẩm hay một khối lượng sản phẩm được tạo ra và tiêu thụ.

b)

Không thể dựa vào giá thành của sản phẩm để xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Không thể dựa vào chi phí để tính giá thành của sản phẩm.

d)

Giá thành sản phẩm và chi phí kinh doanh luôn bằng nhau.

75.

Trong năm N, doanh nghiệp X đã chi 1000 triệu đồng chi phí vật tư, 200 triệu đồng tiền lương và tiền phụ cấp, 50 triệu đồng chi phí dịch vụ thuê ngoài, 10 triệu đồng tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế. Hỏi chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp X trong năm N là bao nhiêu?

a)

1260 triệu đồng

b)

1050 triệu đồng

c)

1250 triệu đồng

d)

1200 triệu đồng

76.

Đặc điểm của nguồn vốn nợ phải trả là gì?

a)

Doanh nghiệp chỉ sử dụng trong dài hạn và phải hoàn trả.

b)

Doanh nghiệp chỉ sử dụng trong một thời gian xác định và phải hoàn trả.

c)

Doanh nghiệp được sử dụng lâu dài và không phải hoàn trả.

d)

Doanh nghiệp chỉ sử dụng trong ngắn hạn và phải hoàn trả.

77.

Đầu tư sử dụng vốn bên trong doanh nghiệp không bao gồm hình thức đầu tư nào?

a)

Đầu tư vốn hình thành vật tư hàng hoá

b)

Đầu tư vốn hình thành nhà xưởng thuộc sở hữu của doanh nghiệp

c)

Đầu tư góp vốn kinh doanh

d)

Đầu tư vốn hình thành máy móc thiết bị thuộc sở hữu của doanh nghiệp

78.

Mục tiêu trong tổ chức chu chuyển vốn của doanh nghiệp là gì?

a)

Bảo toàn và tăng giá trị của đồng vốn, đồng thời làm tăng tốc độ chu chuyển vốn

b)

Bảo toàn vốn và duy trì ổn định tốc độ chu chuyển vốn

c)

Tăng tốc độ lưu chuyển hàng tồn kho

d)

Bảo toàn hàng hoá của doanh nghiệp

79.

Nguồn vốn nào sau đây thuộc nguồn vốn chủ sở hữu?

a)

Vốn vay ngân hàng thương mại.

b)

Lợi nhuận sau thuế giữ lại

c)

Nguồn vốn phát hành trái phiếu

d)

Nguồn vốn chiếm dụng trong thanh toán

80.

Trong năm N, doanh nghiệp X đã chi 1000 triệu đồng chi phí vật tư, 200 triệu đồng tiền lương và tiền phụ cấp, 10 triệu chi phí thanh lý tài sản. Doanh nghiệp X thu được 1800 triệu đồng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, 150 triệu đồng tiền thanh lý tài sản. Hỏi lợi nhuận của doanh nghiệp X là bao nhiêu?

a)

740 triệu đồng

b)

750 triệu đồng

c)

700 triệu đồng

d)

1210 triệu đồng

81.

Trong các quỹ sau đây, quỹ nào là quỹ của tổ chức bảo hiểm?

a)

Quỹ bảo hiểm xã hội


b)

Quỹ dự phòng tài chính của doanh nghiệp

c)

Quỹ dự trữ của hộ gia đình

d)

Quỹ dự trữ quốc gia

82.

Đâu không phải là tổ chức kinh doanh bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm xã hội TP Hồ Chí Minh

b)

Công ty bảo hiểm AAA

c)

Công ty bảo hiểm PJICO

d)

Công ty bảo hiểm Prudential

83.

Điền vào chỗ trống:

……. là hình thức bảo hiểm mà các tổ chức, cá nhân thành lập các quỹ riêng để bù đắp các tổn thất có thể xảy ra đối với quá trình sản xuất và đời sống của mình.


a)

Bảo hiểm thông qua qua các tổ chức bảo hiểm

b)

Bảo hiểm nhân thọ

c)

Tự bảo hiểm

d)

Bảo hiểm phi nhân thọ

84.

Đối tượng của BHXH là gì?

a)

Tính mạng của người lao động

b)

Sức khỏe của người lao động

c)

Thu nhập của những người lao động

d)

Tài sản của người lao động

85.

Điền vào chỗ trống

BHXH là hình thức bảo hiểm do ……. tiến hành dựa trên cơ sở huy động sự đóng góp của các chủ thể liên quan để tạo lập quỹ BHXH, phân phối và sử dụng chúng để bù đắp một phần thu nhập cho người lao động và gia đình họ khi gặp những rủi ro làm giảm hoặc mất thu nhập từ lao động


a)

Tổ chức bảo hiểm kinh doanh

b)

Tổ chức tín dụng

c)

Tổ chức bảo hiểm xã hội

d)

Doanh nghiệp

86.

Căn cứ vào mục đích hoạt động, bảo hiểm được chia thành:

a)

Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ

b)

Bảo hiểm có mục đích kinh doanh và bảo hiểm không có mục đích kinh doanh

c)

Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện


d)

Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm con người và bảo hiểm trách nhiệm dân sự


87.

Ông Nam đến công ty bảo hiểm Bảo Minh mua bảo hiểm nhân thọ cho con gái của ông tên là Mai. Chủ thể nào là người bảo hiểm?

a)

Mai

b)

Ông Nam

c)

Công ty bảo hiểm Bảo Minh

d)

Khác

88.

Đâu không phải là nguyên tắc của bảo hiểm thương mại?

a)

Lấy số đông bù số ít

b)

Đảm bảo tối đa hóa khả năng sinh lời trong hoạt động đầu tư

c)

Sàng lọc rủi ro

d)

Định phí bảo hiểm phải trên cơ sở “giá” của các rủi ro

89.

Điền vào chỗ trống:

Số tiền bảo hiểm là……….

a)

Mức độ tổn thất thực tế của tài sản khi tai nạn bảo hiểm xảy ra.

b)

Khoản tiền tính cho đối tượng bảo hiểm, mà trong giới hạn ấy nhà bảo hiểm phải trả tiền bồi thường cho người được bảo hiểm khi tai nạn bảo hiểm xảy ra.

c)

Số tiền mà người tham gia bảo hiểm phải đóng cho người bảo hiểm.

d)

Số tiền mà người tham gia bảo hiểm được nhận về khi hợp đồng bảo hiểm hết thời hạn.

90.

Xác định phí bảo hiểm dựa trên cơ sở giá của các rủi ro có nghĩa là gì?


a)

 Các tổ chức bảo hiểm lựa chọn những hình thức đầu tư tài chính đảm bảo an toàn.


b)

 Các tổ chức bảo hiểm tiến hành tính toán mức phí bảo hiểm dựa trên xác suất xảy ra rủi ro


c)

Các tổ chức bảo hiểm thiết kế sản phẩm bảo hiểm đảm bảo số lượng người tham gia bảo hiểm là lớn nhất


d)

Các tổ chức bảo hiểm tiến hành xác định những rủi ro nào cần phải loại trừ ra khỏi phạm vi bảo hiểm, những rủi ro nào có thể chấp nhận bảo hiểm.


91.

Điền vào chỗ trống:

Theo nguyên tắc sàng lọc rủi ro……..


a)

 Các tổ chức bảo hiểm lựa chọn những hình thức đầu tư tài chính đảm bảo an toàn.


b)

 Các tổ chức bảo hiểm tiến hành tính toán mức phí bảo hiểm dựa trên xác suất xảy ra rủi ro


c)

Các tổ chức bảo hiểm thiết kế sản phẩm bảo hiểm đảm bảo số lượng người tham gia bảo hiểm là lớn nhất


d)

 Các tổ chức bảo hiểm tiến hành xác định những rủi ro nào cần phải loại trừ ra khỏi phạm vi bảo hiểm, những rủi ro nào có thể chấp nhận bảo hiểm.


92.

Mức đóng BHXH bắt buộc được tính trên cơ sở nào?


a)

 Tiền lương, tiền công của người lao động.


b)

 Mức lương tối thiểu chung.


c)

 Tổng tất cả thu nhập của người lao động.


d)

Mức thu nhập do người lao động lựa chọn.


93.

Giá trị bảo hiểm là gì?


a)

 Giá trị của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm ký hợp đồng bảo hiểm.


b)

 Số tiền bồi thường thực tế tổ chức bảo hiểm chi trả cho khách hàng


c)

 Số tiền tính cho từng đối tượng bảo hiểm mà trong giới hạn đó người bảo hiểm phải tiến hành trả tiền bồi thường tổn thất khi tai nạn bảo hiểm xảy ra

d)

khả năng xảy ra sự cố bảo hiểm


94.

Khẳng định nào sau đây là đúng?


a)

 Quỹ BHXH đảm bảo sự cân đối thu chi, bảo toàn và phát triển quỹ.


b)

Quỹ BHXH được hình thành từ nguồn đóng góp duy nhất của người tham gia bảo hiểm.


c)

Quỹ BHXH hoạt động vì mục tiêu sinh lợi.


d)

 Quỹ BHXH do các tổ chức kinh doanh bảo hiểm quản lý.


95.

Căn cứ vào đối tượng bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm cháy nổ là loại bảo hiểm nào?


a)

Bảo hiểm bắt buộc

b)

 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

c)

 Bảo hiểm tài sản


d)

Bảo hiểm con người


96.

Căn cứ vào đối tượng bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm sức khỏe là loại bảo hiểm nào?


a)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự


b)

 Bảo hiểm con người


c)

Bảo hiểm tài sản


d)

Bảo hiểm bắt buộc


97.

Phương án nào sau đây là bảo hiểm có mục đích kinh doanh?


a)

Tổ chức bảo hiểm xã hội trích lập quỹ dự phòng rủi ro trong công tác chi trả chế độ bảo hiểm xã hội


b)

Nhà nước trích ngân sách thành lập quỹ dự trữ quốc gia


c)

 Cá nhân tiết kiệm tiền để đề phòng ốm đau, bệnh tật


d)

Công ty bảo hiểm Prudential bán sản phẩm bảo hiểm nhân thọ cho người tham gia bảo hiểm


98.

Mức đóng các loại bảo hiểm đối với người lao động Việt Nam (BHXH, BHTN, BHYT)?

a)

 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí, tử tuất; 8% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp; 1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm y tế.


b)

. 8% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí, tử tuất; 1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp; 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm y tế.


c)

 8% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí, tử tuất; 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp; 1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm y tế.


d)

1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí, tử tuất; 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp; 8% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo hiểm y tế.


99.

Theo quy định tại Việt Nam, trong các sản phẩm bảo hiểm sau đây, đâu là sản phẩm bảo hiểm tự nguyện?


a)

Bảo hiểm nhân thọ


b)

 Bảo hiểm cháy nổ

c)

 Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới

100.

Điền vào chỗ trống: Phí bảo hiểm là số tiền ….…. phải đóng góp cho …….. về các đối tượng được bảo hiểm


a)

 Người được chỉ định bồi thường bảo hiểm


b)

Người tham gia bảo hiểm/người bảo hiểm


c)

 Người được bảo hiểm/ người bảo hiểm


d)

Người bảo hiểm/người tham gia bảo hiểm


101.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

 Tín dụng góp phần cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân.


b)

 Tín dụng góp phần tích tụ, tập trung vốn thúc đẩy quá trình tái sản xuất và mở rộng nền kinh tế.

c)

Tín dụng là công cụ điều tiết vĩ mô của Nhà nước.

d)

Tín dụng góp phần kiểm tra, giám sát các hoạt động kinh tế- xã hội.


102.

Phát biểu nào sau đây là đặc điểm của tín dụng nhà nước?


a)

Tín dụng nhà nước là loại tín dụng mang tính chất tín chấp cả về phía đi vay cũng như cho vay.


b)

 Tín dụng nhà nước là hình thức tín dụng chỉ phát sinh giữa Chính phủ của các quốc gia với nhau.


c)

 Trong quan hệ tín dụng nhà nước, Nhà nước luôn là chủ thể cho vay.


d)

Trong quan hệ tín dụng nhà nước, Nhà nước chỉ xuất hiện với tư cách là chủ thể đi vay.

103.

Chủ thể đi vay chủ yếu của quan hệ tín dụng nặng lãi là:


a)

Nông dân, thợ thủ công, tiểu thương


b)

Địa chủ, quan lại, thương nhân

c)

Ngân hàng trung ương, ngân hàng thương mại, các quỹ tín dụng, quỹ tiết kiệm

d)

Doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân


104.

Công cụ lưu thông của tín dụng thương mại là gì?


a)

Trái phiếu


b)

Sổ tiết kiệm


c)

 Thương phiếu


d)

 Cổ phiếu


105.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hình thức tín dụng thương mại?


a)

Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng phát sinh giữa Nhà nước và các chủ thể trong nền kinh tế - xã hội.


b)

Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng phát sinh trong quá trình mua bán chịu hàng hoá, dịch vụ.

c)

 Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng phát sinh trong dài hạn.


d)

Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng phát sinh giữa Chính phủ của các quốc gia với nhau.


106.

Căn cứ theo vào cơ chế bảo đảm của tín dụng, tín dụng bao gồm những loại nào?


a)

 Tín dụng đảm bảo bằng tài sản và tín dụng đảm bảo bằng hàng hoá.


b)

Tín dụng đảm bảo bằng tài sản và tín dụng tín chấp.


c)

 Tín dụng đảm bảo bằng tài sản và tín dụng đảm bảo bằng tiền.


d)

Tín dụng đảm bảo bằng tiền và tín dụng tín chấp.


107.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?


a)

Ngân hàng tham gia với tư cách là chủ thể cấp tín dụng.


b)

 Quy mô tín dụng đa dạng.



c)

Đối tượng tín dụng là tiền tệ.

d)

Thời hạn tín dụng đa dạng.


108.

Phát biểu nào sau đây là đặc điểm của tài sản cho thuê tài chính?

a)

Tài sản có giá trị thấp.


b)

Mọi tài sản cho thuê đều không có tính đặc chủng.


c)

 Tài sản được mua theo yêu cầu của bên đi thuê.


d)

 Tài sản được mua theo nhu cầu của bên cho thuê.

109.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của thuê tài chính?


a)

 Mục đích cho thuê tài sản là phi lợi nhuận.


b)

Công ty cho thuê tài chính phải xuất tiền để mua tài sản cho thuê.


c)

 Bên đi thuê với tư cách là người vay có quyền sử dụng tài sản và có nghĩa vụ thanh toán tiền thuê cho bên cho thuê theo mức đã thỏa thuận.

d)

Đối tượng cấp tín dụng của hoạt động cho thuê tài chính là các tài sản.

110.

Ưu điểm của tín dụng ngân hàng so với tín dụng thương mại là gì?


a)

Khối lượng tín dụng nhỏ hơn nên kiểm soát vốn vay dễ.


b)

 Phạm vi hoạt động hẹp hơn nên dễ quản lý.


c)

Thời gian cấp tín dụng đa dạng hơn nên đáp ứng mọi nhu cầu vay.


d)

Tín dụng ngân hàng không bị quản lý bởi cơ quan nhà nước.


111.

Ông An gửi 50 triệu đồng vào ngân hàng TMCP X với mức lãi suất ngân hàng công bố (áp dụng cho kỳ hạn 3 tháng) là 12%/năm. Tổng số tiền gốc và lãi mà ông An nhận được sau 3 tháng là bao nhiêu?


a)

 56 triệu đồng


b)

 55 triệu đồng


c)

 53 triệu đồng


d)

 51,5 triệu đồng


112.

Phát biểu nào sau đây là đúng?


a)

 Kỳ hạn cho vay càng dài, lãi suất tín dụng càng giảm.


b)

 Khi cung vốn nhỏ hơn cầu vốn, lãi suất tín dụng có xu hướng giảm

c)

Tỷ lệ lạm phát càng tăng, lãi suất tín dụng càng tăng

d)

Khi cung vốn lớn hơn cầu vốn, lãi suất tín dụng có xu hướng tăng.


113.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lãi suất tín dụng?


a)

Lãi suất tín dụng là tỷ lệ phần trăm giữa tổng lợi tức tín dụng với tổng số tiền vay trong một thời kỳ nhất định.


b)

Lãi suất tín dụng là tỷ lệ phần trăm giữa tổng lợi tức tín dụng với tổng số tiền bao gồm cả gốc và lãi vay.

c)

 Lãi suất tín dụng là tổng lợi tức tín dụng mà người cho vay được hưởng.


d)

Lãi suất tín dụng là tổng lợi tức tín dụng mà người đi vay được hưởng.


114.

Điểm khác biệt cơ bản giữa tín dụng nặng lãi và tín dụng thị trường là gì?

a)

 Cơ chế đảm bảo của tín dụng


b)

Phạm vi phát sinh quan hệ tín dụng

c)

 Thời gian cấp tín dụng


d)

Lãi suất

115.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến lãi suất tín dụng?


a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Mức độ cạnh tranh trong hoạt động cung cấp dịch vụ tín dụng

c)

 Tình hình cầu vốn trên thị trường tài chính


d)

Tình hình lạm phát


116.

Giả sử lãi suất huy động do ngân hàng thương mại A công bố là 8%/năm, tỷ lệ lạm phát là 10%/năm. Hỏi lãi suất thực mà người gửi tiền nhận được là bao nhiêu?


a)

18%/năm


b)

10%/năm


c)

2%/năm


d)

-2%/năm


117.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tín dụng?


a)

Sự chuyển giao quyền sở hữu vốn từ người cho vay sang người đi vay mang tính tạm thời.


b)

Người đi vay chỉ cần hoàn trả đúng giá trị bao gồm cả gốc và lãi cho người cho vay mà không cần quan tâm đến thời hạn trả.


c)

 Sự chuyển giao quyền sử dụng vốn từ người cho vay sang người đi vay mang tính tạm thời.


d)

 Người đi vay chỉ cần hoàn trả đúng hạn tiền gốc cho người cho vay.


118.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng?


a)

Các mối quan hệ tín dụng không có tính hoàn trả.


b)

Lợi tức tín dụng là một loại giá cả đặc biệt.

c)

Trong quá trình thực hiện quan hệ tín dụng, người cho vay nắm giữ quyền sở hữu vốn, người đi vay nắm giữ quyền sử dụng vốn.

d)

Các mối quan hệ tín dụng đều có tính hoàn trả.


119.

Điểm giống nhau giữa tín dụng nhà nước và tín dụng ngân hàng là gì?


a)

Điều kiện cho vay là phải có tài sản đảm bảo.


b)

Mục đích cấp tín dụng là tìm kiếm lợi nhuận.


c)

Đối tượng tín dụng là tiền tệ.

d)

Chỉ cấp tín dụng ngắn hạn

120.

Căn cứ vào nghiệp vụ tín dụng, lãi suất tín dụng không bao gồm loại lãi suất nào sau đây?


a)

Lãi suất cho vay


b)

Lãi suất tái chiết khấu


c)

Lãi suất huy động vốn


d)

Lãi suất cố định


121.

Công cụ nào sau đây sử dụng trên thị trường vốn?


a)

Tín phiếu kho bạc


b)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng


c)

Cổ phiếu


d)

Thương phiếu


122.

Căn cứ vào thời hạn giao nhận và thanh toán, thị trường tài chính gồm…….


a)

Thị trường giao ngay và thị trường có kỳ hạn


b)

Thị trường trái phiếu, thị trường cổ phiếu và thị trường công cụ phái sinh


c)

 Thị trường tập trung và phi tập trung


d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn


123.

Điền vào chỗ trống:

Căn cứ vào cơ chế hoạt động, thị trường…….. là loại thị trường mà tại đó các hoạt động của nó chịu sự quản lý, điều hành, kiểm soát về mặt pháp lý và điều tiết của Nhà nước nhằm đảm bảo tính hiệu quả của thị trường.


a)

thứ cấp


b)

 sơ cấp


c)

có tổ chức


d)

tự do

124.

Công cụ tài chính nào sau đây có mức độ rủi ro về thu nhập cao nhất?


a)

Trái phiếu chính phủ


b)

 Cổ phiếu phổ thông


c)

Trái phiếu doanh nghiệp


d)

 Cổ phiếu ưu đãi


125.

Sắp xếp các tài sản tài chính sau theo thứ tự mức độ rủi ro tăng dần.


a)

Trái phiếu chính quyền địa phương, trái phiếu doanh nghiệp, cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp


b)

Trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, cổ phiếu


c)

Trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp


d)

 Trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, trái phiếu doanh nghiệp, cổ phiếu


126.

Trong các quan hệ mua bán chịu, khi ngân hàng chấp nhận bảo lãnh cho khoản thanh toán, ngân hàng sẽ phát hành loại công cụ tài chính nào?


a)

Kỳ phiếu ngân hàng


b)

Giấy chấp nhận thanh toán của ngân hàng


 

c)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng

d)

Trái phiếu ngân hàng


127.

Công cụ nào sau đây có tính lỏng và độ an toàn cao nhất?


a)

Chứng chỉ tiền gửi    

b)

 Hợp đồng mua lại


c)

 Thương phiếu


d)

 Tín phiếu kho bạc


128.

Trái phiếu chính phủ có đặc điểm nào sau đây?


a)

Trái phiếu chính phủ mang lại thu nhập kỳ vọng cao nhưng rủi ro cao cho các nhà đầu tư.


b)

Trái phiếu chính phủ mang lại thu nhập ổn định cho người nắm giữ và hầu như không có rủi ro.


c)

 Trái phiếu chính phủ có rủi ro cao hơn trái phiếu doanh nghiệp.


d)

Trái phiếu chính phủ mang lại nhiều rủi ro về vốn đầu tư đối với trái chủ.


129.

Điền vào chỗ trống: Tín phiếu kho bạc có mức độ rủi ro về thu nhập………..


a)

tương đương với trái phiếu chính quyền địa phương.


b)

thấp hơn trái phiếu chính quyền địa phương.


c)

 cao hơn trái phiếu doanh nghiệp.


d)

cao hơn kỳ phiếu ngân hàng.

130.

Công cụ tài chính nào sau đây lưu thông trên thị trường vốn?


a)

 Trái phiếu chính phủ

b)

 Tín phiếu kho bạc

c)

 Trái phiếu ngắn hạn của công ty


d)

Thương phiếu


131.

Chứng chỉ quỹ đầu tư là ……..


a)

 Loại tài sản tài chính do kho bạc nhà nước phát hành


b)

Loại tài sản tài chính do các quỹ đầu tư phát hành


c)

 Loại tài sản tài chính do ngân hàng trung ương phát hành



d)

 Loại tài sản tài chính do các công ty cổ phần phát hành

132.

Thương phiếu là…………


a)

Tài sản tài chính xác nhận một khoản tiền gửi tại một ngân hàng.


b)

Bằng chứng pháp lý xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn góp vào công ty cổ phần


c)

 Tài sản tài chính ngắn hạn do kho bạc Nhà nước phát hành nhằm bù đắp thiếu hụt tạm thời của ngân sách nhà nước


d)

Một loại giấy tờ có giá xác nhận một khoản nợ trong quan hệ tín dụng thương mại.


133.

Người sở hữu cổ phiếu phổ thông có quyền……..


a)

 Chuyển đổi từ cổ phiếu phổ thông sang trái phiếu


b)

Được ưu tiên thanh toán trước người nắm giữ cổ phiếu ưu đãi khi công ty bị thanh lý


c)

Tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng của công ty tại đại hội cổ đông


d)

 Nhận mức cổ tức cố định hàng năm


134.

Cổ phiếu ưu đãi cổ tức có đặc điểm nào sau đây?


a)

 Cổ phiếu ưu đãi cổ tức có nhiều rủi ro về thu nhập hơn so với cổ phiếu thường


b)

 Người sở hữu cổ phiếu ưu đãi cổ tức là chủ nợ của công ty phát hành


c)

 Người sở hữu cổ phiếu ưu đãi cổ tức được chia cổ tức sau cổ phiếu thường


d)

Cổ phiếu ưu đãi cổ tức có thu nhập ổn định và ít rủi ro hơn cổ phiếu thường


135.

Hàng hóa trên thị trường tài chính không có đặc điểm nào sau đây?


a)

Hàng hóa trên thị trường tài chính là hàng hóa đặc biệt mà việc mua đi bán lại chúng không làm biến đổi số vốn của tổ chức phát hành.


b)

Hàng hóa trên thị trường tài chính được giao dịch chủ yếu thông qua các tổ chức tài chính trung gian

c)

 Hàng hóa trên thị trường tài chính là hàng hóa thể hiện sự tách rời giữa quyền sử dụng và quyền sở hữu vốn.


d)

 Hàng hóa trên thị trường tài chính là các loại tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng


136.

Thị trường nào sau đây thuộc thị trường tiền tệ?


a)

Thị trường cho vay dài hạn


b)

Thị trường hối đoái


c)

Thị trường cho thuê tài chính


d)

Thị trường trái phiếu


137.

Thị trường sơ cấp là……..


a)

Thị trường diễn ra hoạt động mua bán lại các công cụ tài chính đã phát hành trên thị trường sơ cấp


b)

Thị trường diễn ra các hoạt động mua bán các công cụ tài chính dài hạn


c)

Thị trường diễn ra các hoạt động giao dịch, phát hành các chứng khoán mới.


d)

Thị trường diễn ra các hoạt động mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn


138.

Nhận định nào sau đây về cổ phiếu là đúng?


a)

Cổ phiếu là tài sản tài chính xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với phần vốn vay của tổ chức phát hành


b)

Cổ phiếu không có thời hạn


c)

Cổ phiếu do các tổ chức tín dụng phát hành


d)

Cổ phiếu có độ rủi ro thấp

139.

Trái phiếu chính phủ do tổ chức nào phát hành?


a)

Kho bạc nhà nước


b)

Tổ chức tài chính trung gian


c)

Ngân hàng trung ương


d)

Ngân hàng trung ương


140.

Khẳng định nào sau đây về thị trường tài chính là đúng?


a)

Trên thị trường tài chính người cầu vốn chính là người phát hành phương tiện để huy động vốn


b)

Đối tượng giao dịch trên thị trường tài chính là các giấy tờ có giá và các loại tài sản khác


c)

Các chủ thêm tham gia thị trường tài chính với mục đích tiêu dùng trực tiếp hàng hóa dịch vụ


d)

 Các giao dịch trên thị trường tài chính giúp doanh nghiệp lựa chọn nhà cung cấp phù hợp.


141.

Công ty bảo hiểm huy động vốn bằng hình thức nào sau đây?


a)

Bán các hợp đồng bảo hiểm và thu phí


b)

 Nhận tiền gửi có kỳ hạn


c)

Phát hành trái phiếu kho bạc


d)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn


142.

Quỹ trợ cấp hưu trí huy động vốn bằng hình thức nào sau đây?


a)

 Phát hành trái phiếu chính phủ


b)

 Nhận tiền gửi có kỳ hạn


c)

 Nhận đóng góp từ người lao động


d)

Nhận tiền gửi không có kỳ hạn


143.

tổ chức tài chính trung gian nào sau đây là tổ chức trung gian đầu tư?


a)

Quỹ tín dụng

b)

Quỹ bảo hiểm

c)

 Quỹ trợ cấp hưu trí


d)

 Quỹ đầu tư


144.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của các tổ chức tài chính trung gian?


a)

Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính


b)

 Góp phần tăng chi phí giao dịch của xã hội


c)

Chu chuyển các nguồn vốn trong nền kinh tế thông qua kênh huy động trong nước và nước ngoài


d)

 Góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế và chất lượng cuộc sống xã hội


145.

tổ chức tài chính trung gian nào sau đây không phải là tổ chức nhận tiền gửi?


a)

Các ngân hàng tiết kiệm

b)

 Các quỹ trợ cấp hưu trí


c)

Các ngân hàng thương mại


d)

Các quỹ tín dụng


146.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của quỹ tín dụng?


a)

Huy động vốn bằng đồng nội tệ


b)

 Mở tài khoản thanh toán trực tiếp cho khách hàng


c)

Cho vay bằng đồng nội tệ


d)

Cung ứng dịch vụ chuyển tiền


147.

Các tổ chức tài chính trung gian là những tổ chức thực hiện việc huy động nguồn tiền của những người có …………… để cung cấp cho những người cần vốn.


a)

 ít tiền


b)

 vốn nhàn rỗi


c)

nhiều tiền


d)

vốn không nhàn rỗi


148.

Các tổ chức tài chính trung gian (không bao gồm ngân hàng thương mại) không đảm nhận hoạt động trung gian nào sau đây?


a)

Trung gian rủi ro ngầm


b)

 Trung gian thanh toán


c)

Trung gian kỳ hạn


d)

Trung gian mệnh giá

149.

Phát biểu nào sau đây không chính xác về công ty tài chính?


a)

 Không được làm dịch vụ thanh toán

b)

 Không có phương án đúng


c)

Không được nhận tiền gửi dưới 1 năm


d)

 Không được vay vốn của các tổ chức tài chính nước ngoài


150.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của quỹ tín dụng?


a)

Luôn bám sát khách hàng


b)

 Thường hoạt động trong một hệ thống liên kết với nhau thành một hệ thống từ trung ương tới khu vực và cơ sở


c)

Có thể đáp ứng nhu cầu vốn bằng đồng ngoại tệ cho tất cả các chủ thể trong nền kinh tế.


d)

Là một tổ chức hợp tác, hoạt động trong lĩnh vực tiền tệ, tín dụng và dịch vụ ngân hàng nhằm tương trợ nhau


151.

Trong kỳ ngân hàng thương mại X huy động được 1.000 tỷ đồng tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 2.000 tỷ đồng tiền gửi không kỳ hạn. Giả định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với loại tiền gửi kỳ hạn dưới 1 năm do NHNN quy định là 5%/năm, đối với tiền gửi không kỳ hạn là 10%/năm. Hỏi lượng bút tệ tối đa được tạo ra là bao nhiêu?


a)

 20.000 tỷ đồng


b)

 3.000 tỷ đồng


c)

 250 tỷ đồng


d)

40.000 tỷ đồng


152.

Trong kỳ ngân hàng thương mại Y huy động được 4.000 tỷ đồng tiền gửi kỳ hạn 12 tháng và 2.000 tỷ đồng tiền gửi kỳ hạn 6 tháng. Giả định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với loại tiền gửi kỳ hạn từ 1 năm trở xuống do Ngân hàng nhà nước quy định là 10%. Hãy tính hệ số mở rộng đối với các loại tiền gửi mà ngân hàng thương mại Y đã huy động được trong kỳ?

a)

 600


b)

 6.000

c)

 10


d)

10%


153.

Trong các nghiệp vụ sau đây của ngân hàng thương mại, nghiệp vụ nào ngân hàng được hưởng phí?


a)

Cho vay đối với DNNVV


b)

 Cho vay tiêu dùng


c)

Thanh toán qua tài khoản cho khách hàng


d)

Đầu tư chứng khoán


154.

Quỹ đầu tư không sử dụng vốn vào hoạt động nào sau đây?

a)

Đầu tư vào cổ phiếu


b)

 Đầu tư vào các loại tài sản khác


c)

Cho các tổ chức và cá nhân vay


d)

 Đầu tư vào trái phiếu


155.

Ngân hàng thương mại là…….

………….


a)

một doanh nghiệp kinh doanh hướng tới mục tiêu lợi nhuận


b)

một loại hình doanh nghiệp tư nhân hoạt động theo Luật doanh nghiệp


c)

một loại hình doanh nghiệp nhà nước hoạt động theo Luật doanh nghiệp


d)

một tổ chức hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận


156.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của công ty cho thuê tài chính?


a)

Cung cấp dịch vụ cho thuê tài chính


b)

 Huy động vốn trung và dài hạn

c)

 Mở tài khoản làm trung gian thanh toán cho khách hàng


d)

Cung cấp dịch vụ tư vấn cho khách hàng về những nghiệp vụ liên quan đến thuê tài chính


157.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của các tổ chức tài chính trung gian?


a)

 Góp phần giảm chi phí giao dịch của xã hội.


b)

Tiến trình tạo ra các đầu ra của các tổ chức tài chính trung gian gồm 2 giai đoạn: Huy động vốn của người tiết kiệm và chuyển vốn cho người cần vốn cuối cùng.


c)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ và giấy tờ có giá.


d)

Các tổ chức tài chính trung gian đảm nhận những hoạt động trung gian: Trung gian mệnh giá, trung gian rủi ro ngầm, trung gian thanh khoản, trung gian thông tin, trung gian kỳ hạn


158.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của các tổ chức tài chính trung gian?


a)

Tạo vốn


b)

Cung ứng vốn trong nền kinh tế

c)

 Kiểm soát


d)

Phát hành tiền mặt vào lưu thông


159.

Hoạt động của các ngân hàng thương mại ở Việt Nam hiện nay do cơ quan nào cấp phép?


a)

Quốc hội


b)

Chính phủ


c)

Bộ Kế hoạch và đầu tư


d)

 Ngân hàng nhà nước Việt Nam


160.

Phát biểu nào sau đây là đúng?


a)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho người cho vay


b)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính làm nảy sinh 2 vấn đề: Rủi ro đạo đức và đem lại lợi ích cho người cho vay


c)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho người đi vay


d)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức


161.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là một định chế quản lý nhà nước về tiền tệ, tín dụng và ngân hàng, độc quyền phát hành tiền mặt, là ngân hàng của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng khác, thực hiện chức năng tổ chức điều hòa lưu thông tiền tệ trong …………… nhằm ổn định giá trị đồng tiền.


a)

phạm vi cả nước


b)

phạm vi một tỉnh


c)

phạm vi quốc tế


d)

Không có đáp án đúng


162.

Đâu không phải là chức năng cơ bản của NHTW?


a)

Là ngân hàng của các ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác


b)

 Trung gian tín dụng


c)

Quản lý nhà nước về tiền tệ, tín dụng và hoạt động ngân hàng


d)

Phát hành tiền mặt


163.

Chức năng NHTW là ngân hàng của các ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác được thể hiện trên các khía cạnh nào sau đây?


a)

Là trung tâm thanh toán cho hệ thống ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác


b)

Mở tài khoản và nhận tiền gửi của các ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác


c)

 Tất cả các đáp án đều đúng


d)

Cấp tín dụng cho các ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác


164.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ không nhằm:


a)

Phát triển kinh tế, gia tăng sản lượng

b)

 Tăng thu ngân sách nhà nước


c)

Tạo công ăn việc làm


d)

 Kiểm soát lạm phát


165.

Công cụ nào sau đây thuộc nhóm công cụ gián tiếp được NHTW sử dụng để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia?


a)

 Lãi suất cơ bản


b)

Trần lãi suất tiền gửi


c)

Hạn mức tín dụng


d)

Lãi suất chiết khấu


166.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được tổ chức theo mô hình …………….


a)

NHTW trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư


b)

NHTW trực thuộc Chính phủ


c)

NHTW trực thuộc Bộ Tài chính


d)

 NHTW độc lập với Chính phủ


167.

Trong nền kinh tế thị trường, đâu là công cụ gián tiếp quan trọng nhất để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia?


a)

Hạn mức tín dụng


b)

 Lãi suất chiết khấu


c)

 Trần lãi suất tiền gửi


d)

Nghiệp vụ thị trường mở


168.

Khi NHTW thực hiện nghiệp vụ chiết khấu, tái cầm cố các chứng từ có giá của các ngân hàng thương mại thì được gọi là hình thức cung tiền nào sau đây:


a)

Cung tiền qua thị trường chứng khoán


b)

 Cung tiền qua kênh tín dụng


c)

 Cung tiền qua ngân sách nhà nước


d)

Cung tiền qua thị trường mở


169.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi:


a)

 Không có đáp án đúng


b)

NHTW tăng lãi suất chiết khấu


c)

NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc


d)

NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở


170.

NHTW có thể giảm lượng tiền cung ứng vào lưu thông bằng cách:


a)

 Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc


b)

Bán một lượng chứng khoán trên thị trường mở


c)

 Nới lỏng hạn mức tín dụng


d)

Hạ thấp lãi suất chiết khấu đối với các ngân hàng thương mại


171.

Cơ chế phát hành tiền của NHTW hiện nay được thực hiện như sau:


a)

Số lượng tiền giấy phát hành vào lưu thông có thể vượt lượng vàng dự trữ nhưng vẫn trong tỷ lệ khống chế nhất định của Nhà nước.


b)

 Số lượng tiền giấy phát hành được đảm bảo bằng giá trị hàng hoá, dịch vụ thông qua cơ chế tín dụng.

c)

Số lượng tiền giấy phát hành được đảm bảo bằng 100% lượng vàng dự trữ tại ngân hàng.


d)

 Số lượng tiền giấy phát hành vào lưu thông được đảm bảo bằng lượng các kim loại quý dự trữ tại ngân hàng.


172.

Tại sao NHTW lại phải quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với ngân hàng thương mại khi huy động các loại tiền gửi?


a)

 Để đảm bảo ngân hàng thương mại có lợi nhuận


b)

Để tăng lợi tức cho cổ đông của ngân hàng thương mại


c)

Để đảm bảo khả năng thanh toán của ngân hàng thương mại


d)

Để đo lường hiệu quả hoạt động của ngân hàng thương mại


173.

Giả sử tỷ lệ DTBB mà NHNN Việt Nam quy định đối với tiền gửi VND kỳ hạn 12 tháng là 10%, đối với tiền gửi thanh toán là 12%. Trong kỳ, ngân hàng thương mại A huy động được 2.500 tỷ đồng kỳ hạn 12 tháng, 2.000 tỷ đồng không kỳ hạn. Khi đó, số tiền gửi DTBB mà ngân hàng thương mại A phải duy trì theo quy định là:


a)

490 tỷ đồng


b)

240 tỷ đồng


c)

4.500 tỷ đồng


d)

250 tỷ đồng


174.

…………… là tổng hòa những phương thức mà NHTW thông qua các hoạt động của mình tác động đến khối lượng tiền trong lưu thông, nhằm phục vụ cho việc thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội của đất nước trong một thời kỳ nhất định.


a)

Chính sách tiền tệ quốc gia


b)

Chính sách tài chính


c)

Chính sách kinh tế


d)

Chính sách tài khoá


175.

NHTW quản lý hoạt động của hệ thống ngân hàng thương mại và các ………………… khác.


a)

 tổ chức chính trị - xã hội


b)

 tổ chức xã hội


c)

 tổ chức kinh tế


d)

tổ chức tín dụng


176.

Phát biểu nào về NHTW là đúng?


a)

Giao dịch tín dụng với các tổ chức cá nhân trong nước


b)

 Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận


c)

Phát hành giấy bạc ngân hàng và tiền kim loại; thực hiện quản lý các phương tiện thanh toán trong nền kinh tế


d)

Có nhiều NHTW trong một quốc gia


177.

NHTW đóng vai trò là người cho vay cuối cùng khi:

a)

Trong một số trường hợp đặc biệt như khi NHTW muốn điều tiết khối lượng tiền cung ứng thông qua hoạt động của các tổ chức tín dụng


b)

 Trong một số trường hợp đặc biệt như khi NHTW muốn điều tiết khối lượng tiền cung ứng thông qua hoạt động của các tổ chức tín dụng; Tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng thanh toán


c)

Tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng thanh toán


d)

 Bất kỳ lúc nào các ngân hàng thương mại có nhu cầu huy động vốn


178.

Nghiệp vụ nào sau đây không có ở NHTW?


a)

Ổn định sức mua của đồng tiền quốc gia


b)

 Cấp tín dụng cho các chủ thể có nhu cầu về vốn trong nền kinh tế


c)

 Nhận tiền gửi thanh toán của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng khác


d)

 Làm trung gian thanh toán cho hệ thống ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng khác


179.

Quy định hạn mức tín dụng đối với các tổ chức tín dụng là biện pháp NHTW khống chế mức ……… đối với các ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng khác.


a)

 cho vay tối thiểu


b)

huy động tối thiểu


c)

 cho vay tối đa


d)

 huy động tối đa


180.

NHTW không có nhiệm vụ nào sau đây?


a)

 Phát hành giấy bạc ngân hàng và tiền kim loại


b)

Ổn định giá trị đồng nội tệ


c)

 Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước


d)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của các doanh nghiệp


181.

Hợp đồng BTO là viết tắt của hợp đồng đầu tư nào sau đây?


a)

 Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh


b)

Hợp đồng xây dựng - tổ chức - chuyển giao


c)

Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - tổ chức


d)

Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao


182.

“IMF” là viết tắt tên của tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây?


a)

Quỹ tiền tệ quốc tế


b)

 Ngân hàng tái thiết và phát triển quốc tế


c)

Ngân hàng thế giới


d)

Ngân hàng phát triển Châu Á


183.

Căn cứ theo tính chất nguồn vốn, hỗ trợ phát triển chính thức ODA không bao gồm loại nào sau đây?


a)

 Viện trợ ràng buộc


b)

Viện trợ hỗ hợp


c)

 Viện trợ hoàn lại


d)

Viện trợ không hoàn lại

184.

Nguồn vốn hoạt động của IMF không được hình thành từ nguồn vốn nào sau đây?


a)

 Nguồn vốn đi vay


b)

Nguồn vốn tích lũy


c)

Nguồn vốn đầu tư


d)

Nguồn vốn đặc biệt


185.

Đầu tư định hướng chi phí là ……………………


a)

 Những phương thức đầu tư vốn, tài sản ở nước ngoài để tiến hành sản xuất, kinh doanh.


b)

Chiến lược bành trướng thị trường của các công ty đa quốc gia.


c)

Hình thức đầu tư ở nước ngoài nhằm giảm chi phí sản xuất thông qua việc tận dụng lao động và các nguồn tài nguyên giá rẻ của các nước sở tại nhằm tăng sức cạnh tranh của sản phẩm, nâng cao tỷ suất lợi nhuận.


d)

Hình thức đầu tư ở nước ngoài nhằm vượt qua các hàng rào bảo hộ của các nước sở tại đồng thời kéo dài tuổi thọ của các sản phẩm.


186.

Tài chính quốc tế là tổng thể các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị gắn liền với quá trình phân phối, tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhất định ở những chủ thể kinh tế xã hội xác định, phục vụ mục đích tích lũy hay tiêu dùng của các chủ thể đó xét trên …………


a)

 Bình diện vùng, miền.


b)

Bình diện địa phương.


c)

 Bình diện quốc tế.


d)

Bình diện quốc gia.


187.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tài chính quốc tế?


a)

Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội để phát triển tài chính quốc tế


b)

Mở ra cơ hội cho các quốc gia phát triển kinh tế xã hội


c)

Giúp nâng cao hiệu quả sử dụng của các nguồn lực tài chính


d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các quốc gia hoà nhập vào nền kinh tế thế giới và thúc đẩy nhanh quá trình toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới


188.

Phát biểu nào sau đây không phải là mặt trái của hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với nước tiếp nhận đầu tư?


a)

Đôi khi các sản phẩm, hàng hoá được sản xuất và bán ra không thích hợp.


b)

 Phải áp dụng một số chính sách cho các nhà đầu tư nước ngoài nên có thể tạo ra những lợi thế cho doanh nghiệp, nhà đầu tư trong nước.


c)

Các chủ đầu tư nước ngoài thường tính giá cao hơn hoặc tối thiểu bằng với mặt bằng giá quốc tế cho các nhân tố đầu vào.


d)

Có thể phải tiếp nhận những công nghệ và kĩ thuật lạc hậu.


189.

Phát biểu nào sau đây không phải là mục đích hoạt động của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?


a)

 Tạo thuận lợi cho việc mở rộng và phát triển cân đối thương mại quốc tế


b)

 Kêu gọi, khuyến cáo sự hợp tác quốc tế về tiền tệ


c)

Rút ngắn giai đoạn làm mất hẳn sự mất cân đối trong cán cân thanh toán của các nước thành viên


d)

Rút ngắn giai đoạn làm giảm bớt mức độ mất cân đối trong cán cân thanh toán của các nước thành viên


190.

Lợi ích của hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với chủ đầu tư không bao gồm:


a)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá


b)

 Giúp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm, tăng cường ảnh hưởng sức mạnh kinh tế trên thế giới


c)

Giúp các chủ đầu tư đổi mới cơ cấu sản xuất, áp dụng công nghệ mới, nâng cao năng lực cạnh tranh


d)

Giúp các công ty nước ngoài giảm chi phí sản xuất, rút ngắn thời gian thu hồi vốn đầu tư và thu lợi nhuận cao do tận dụng những lợi thế so sánh của nước sở tại, giảm chi phí vận chuyển, quảng cáo, tiếp thị,…


191.

Phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của hình thức tín dụng quốc tế?


a)

 Nhiều nước chủ đầu tư thông qua hình thức này để trói buộc các nước tiếp nhận đầu tư vào vòng ảnh hưởng của mình.


b)

Chủ đầu tư nước ngoài có thu nhập rất cao, thường xuyên biến động thông qua lãi suất tiền vay, không phụ thuộc và hiệu quả hoạt động của vốn đầu tư.


c)

Vốn vay chủ yếu dưới dạng tiền tệ, dễ chuyển thành các phương tiện đầu tư khác.


d)

 Nước tiếp nhận đầu tư toàn quyền chủ động sử dụng vốn đầu tư cho các mục đích riêng của mình.


192.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về mục đích hoạt động của Ngân hàng phát triển châu Á (ADB)?


a)

Nhằm xúc tiến những tiến bộ về kinh tế, xã hội và thúc đẩy sự hợp tác kinh tế, khoa học kỹ thuật giữa các quốc gia trong khu vực Châu Á Thái Bình Dương.


b)

 Nhằm xúc tiến những tiến bộ về kinh tế và thúc đẩy sự hợp tác kinh tế, khoa học kỹ thuật giữa các quốc gia trong khu vực Châu Á.


c)

 Nhằm xúc tiến những tiến bộ về kinh tế, xã hội và thúc đẩy sự hợp tác kinh tế, khoa học kỹ thuật giữa các quốc gia trên thế giới.


d)

Nhằm xúc tiến những tiến bộ về kinh tế, xã hội giữa các quốc gia trong khu vực Châu Á Thái Bình Dương.


193.

ODA là tất cả các khoản viện trợ …………………………


a)

 Có hoàn lại và tín dụng ưu đãi của các chính phủ, các tổ chức thuộc Liên Hợp Quốc, các tổ chức kinh tế tài chính quốc tế, các tổ chức phi chính phủ dành cho các nước đang và chậm phát triển nhằm hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế của những nước này.


b)

Không hoàn lại, và tín dụng ưu đãi của các chính phủ, các tổ chức thuộc Liên Hợp Quốc, các tổ chức kinh tế tài chính quốc tế, các tổ chức phi chính phủ dành cho các nước đang và chậm phát triển nhằm hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế của những nước này.


c)

Không hoàn lại, có hoàn lại của các chính phủ, các tổ chức thuộc Liên Hợp Quốc, các tổ chức kinh tế tài chính quốc tế, các tổ chức phi chính phủ dành cho các nước đang và chậm phát triển nhằm hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế của những nước này.


d)

Không hoàn lại, có hoàn lại và tín dụng ưu đãi của các Chính phủ, các tổ chức thuộc Liên Hợp Quốc, các tổ chức kinh tế tài chính quốc tế, các tổ chức phi chính phủ dành cho các nước đang và chậm phát triển nhằm hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế của những nước này.


194.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài là …………….…………


a)

 Hình thức đầu tư trong đó chủ đầu tư cho nước ngoài vay vốn và thu lợi nhuận thông qua lãi suất từ số tiền cho vay.


b)

 Loại hình đầu tư quốc tế trong đó chủ đầu tư bỏ vốn đầu tư nhưng không trực tiếp quản lý và điều hành hoạt động sử dụng vốn.


c)

Thuật ngữ phổ biến dùng để nói về hình thức đầu tư cổ phiếu, trái phiếu và các công cụ tài chính khác.


d)

Hình thức đầu tư quốc tế mà chủ đầu tư nước ngoài đóng góp một số vốn đủ lớn vào lĩnh vực sản xuất hoặc dịch vụ cho phép họ trực tiếp tham gia điều hành đối tượng mà họ bỏ vốn đầu tư.


195.

Định hướng đầu tư nào sau đây không phải là định hướng cơ bản trong đầu tư trực tiếp nước ngoài?


a)

Định hướng thị trường


b)

Định hướng nguồn nguyên liệu


c)

Định hướng chi phí


d)

 Định hướng lợi nhuận


196.

Các hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài không bao gồm hình thức nào sau đây?


a)

Hợp đồng hợp tác kinh doanh


b)

 Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài


c)

 Đầu tư chứng khoán


d)

Doanh nghiệp liên doanh


197.

Đầu tư định hướng thị trường là …………………


a)

 Hình thức đầu tư theo chiều ngang.


b)

 Hình thức đầu tư theo chiều dọc.


c)

 Hình thức đầu tư mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm của các công ty vào các nước sở tại.


d)

Hình thức đầu tư ở nước ngoài nhằm giảm chi phí sản xuất thông qua việc tận dụng lao động và các nguồn tài nguyên rẻ của các nước sở tại nhằm tăng sức cạnh tranh của sản phẩm, nâng cao tỷ suất lợi nhuận.


198.

Bản chất của hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài là ………


a)

 Tìm kiếm thị trường đầu tư thuận lợi và an toàn nhằm giảm thiểu rủi ro.


b)

Hình thức xuất khẩu tư bản, một hình thức cao hơn của xuất khẩu hàng hoá.


c)

Hình thức đầu tư vốn ở nước ngoài để sản xuất, kinh doanh nhằm tìm kiếm sự an toàn


d)

 Xác định quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn trong đầu tư.


199.

Mục tiêu hoạt động của Ngân hàng thế giới WB không hướng tới là …………


a)

Trợ giúp tài chính đặc biệt cho các nước đang phát triển nghèo nhất thông qua Hiệp hội phát triển quốc tế (IDA).


b)

Giúp các nước đang phát triển nâng cao mức sống và phát triển kinh tế thông qua việc chuyển các nguồn tài trợ từ các nước công nghiệp phát triển sang các nước đang phát triển.


c)

 Thúc đẩy phát triển kinh tế và cải tổ cơ cấu kinh tế để phát triển bền vững ở các nước đang phát triển.


d)

Hỗ trợ cho giới doanh nghiệp tư nhân tại các nước phát triển thông qua Công ty tài chính quốc tế (IFC).


200.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vay thương mại quốc tế?


a)

Ngân hàng là người cung cấp vốn, tham gia trực tiếp vào hoạt động kinh doanh của người vay.

b)

Tuy có ràng buộc nhưng vẫn có rủi ro rất lớn đối với các doanh nghiệp làm ăn thua lỗ hoặc phá sản.


c)

Chủ đầu tư nước ngoài hưởng lợi nhuận thông qua lãi suất ngân hàng cố định theo khế ước vay độc lập với kết quả sử dụng vốn vay.


d)

Ngân hàng là người cung cấp vốn, không tham gia vào hoạt động kinh doanh của người vay, nhưng vẫn có các biện pháp nhằm hạn chế rủi ro.