wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC Tin- NĐT

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

CSS là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Cascading Style Sheets

b)

Computer Style Sheet

c)

Creative Style Sheet

d)

Colorful Style Sheet

2.

Mục đích chính của CSS là gì?

a)

Tạo hiệu ứng động cho trang web.

b)

Định dạng và trình bày các phần tử HTML.

c)

Xây dựng cấu trúc cho trang web.

d)

Tạo các tương tác với người dùng.

3.

Phần tử nào sau đây được dùng để khai bảo internal CSS?

a)

link

b)

base

c)

style

d)

meta

4.

Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để thay đổi màu nền của một phần tử?

a)

color

b)

background-color

c)

text-color

d)

fill-color

5.

Để làm cho một phần tử hiển thị ở dạng in nghiêng, ta sử dụng thuộc tính nào?

a)

font-style: italic

b)

font-weight: bold

c)

text-decoration: underline

d)

text-align: center

6.

Để đặt màu nền cho toàn bộ trang web, ta sử dụng selector nào?

a)

body

b)

html

c)

page

d)

document

7.

Thuộc tính background-color có thể áp dụng cho loại phần tử nào?

a)

Chỉ áp dụng cho thẻ

b)

Áp dụng cho tất cả các phần tử HTML

c)

Chỉ áp dụng cho các phần tử có chứa văn bản

d)

Chỉ áp dụng cho các phần tử có hình ảnh nền

8.

Trong đoạn code CSS: h1, h2 {color: blue; }, dòng code này có ý nghĩa gì?

a)

Thay đổi màu nền của các thẻ h1 và h2 thành màu xanh.

b)

Thay đổi màu chữ của các thẻ h1 và h2 thành màu xanh.

c)

Tăng kích thước chữ của các thẻ h1 và h2.

d)

Làm in đậm các thẻ h1 và h2.

9.

Khai báo nào sau đây được dùng để áp dụng các định dạng CSS được khai báo trong tệp “main.css’

a)

b)

, đoạn code này có tác dụng gì?

a)

Thay đổi màu nền của tất cả các đoạn văn thành màu đỏ.

b)

Thay đổi màu chữ của tất cả các đoạn văn thành màu đỏ.

c)

Làm in đậm tất cả các đoạn văn.

d)

Tăng kích thước chữ của tất cả các đoạn văn.

15.

Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?

a)

h2:color=red, font-size: 20px

b)

{h2:color:red; font-size:20px;}

c)

h2{color=red, font-size:20px;}

d)

h2{color: red; font-size:20px;}

16.

Có bao nhiêu lỗi cú pháp khai báo CSS trong tệp “default.css” sau?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

17.

Khai báo CSS nào sau đây sẽ thiết lập siêu liên kết chữ có màu đỏ, cỡ chữ 15 pixel?

a)

a color red; font-size: 15px;}

b)

a {color: red, font-size: 15px;}

c)

a {color: red; font-size: 15px}

d)

a {color: red; font-size: 15px;}

18.

Khai báo CSS nào sau đây sẽ thiết lập các phần tử h4, h5 cùng sử dụng chung định dạng?

a)

h4 h5 {color: grey; border-style: solid;}

b)

h4, h5 {color: grey; border-style: solid;}

c)

h4; h5 {color: grey; border-style: solid;}

d)

h4. h5 {color: grey; border-style: solid;}

19.

Cho khai báo CSS sau: h1 {font-family:"Arial";font-size: 20px;} border-color: red; background-color: yellow; Định dạng phần tử h1 như thế nào khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web?

a)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel, có đường viền màu đỏ, nền tô màu vàng.

b)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel, không có đường viền, nền tô màu vàng.

c)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 point, không có đường viền, nền tô màu vàng.

d)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 point, có đường viền màu đỏ, nền tô màu vàng.

20.

Bộ chọn lớp trong CSS có chức năng gì?

(a)  

21.

Bộ chọn lớp trong CSS có chức năng gì?

a)

Định dạng cho tất cả các phần tử trên trang.

b)

Định dạng cho một phần tử cụ thể.

c)

Định dạng cho nhiều phần tử cùng loại với nhau.

d)

Định dạng cho các phần tử có cùng một lớp.

22.

Tên bộ chọn lớp trong CSS được đặt như thế nào?

a)

Bắt đầu bằng dấu #.

b)

Bắt đầu bằng dấu chấm.

c)

Bắt đầu bằng chữ cái in hoa.

d)

Bắt đầu bằng một số.

23.

Trong CSS để áp dụng một bộ chọn lớp cho một phần tử ta làm thế nào?

a)

Thêm thuộc tính class vào thẻ phần tử đó.

b)

Thêm thuộc tính id vào thẻ phần tử đó.

c)

Thay đổi tên thẻ phần tử đó.

d)

Không cần làm gì thêm.

24.

Bộ chọn định danh trong CSS có chức năng gì?

a)

Định dạng cho tất cả các phần tử trên trang.

b)

Định dạng cho một phần tử cụ thể được xác định bởi ID.

c)

Định dạng cho nhiều phần tử cùng loại với nhau.

d)

Định dạng cho các phần tử có cùng một lớp.

25.

Tên bộ chọn định danh trong CSS được đặt như thế nào?

a)

Bắt đầu bằng dấu #.

b)

Bắt đầu bằng dấu chấm.

c)

Bắt đầu bằng chữ cái in hoa.

d)

Bắt đầu bằng một số.

26.

Trong CSS để áp dụng một bộ chọn định danh cho một phần tử, ta làm thế nào?

a)

Thêm thuộc tính class vào thẻ phần tử đó.

b)

Thêm thuộc tính id vào thẻ phần tử đó.

c)

Thay đổi tên thẻ phần tử đó.

d)

Không cần làm gì thêm.

27.

Khai báo CSS nào sau đây sử dụng bộ chọn định danh?

a)

h3 {font-size: 20px; color: grey}

b)

p. h4 font-size: 20px; color: red;}

c)

a {color: red;}

d)

#dautrang background-color: yellow; font-family: "Arial"

28.

Khai báo CSS nào sau đây đúng cú pháp?

a)

tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}

b)

tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}

c)

*tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}

d)

^tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}

29.

Khai báo CSS nào sau đây sử dụng bộ chọn lớp?

a)

h1 {color: blue; font-size: 15px;}

b)

tieude {color: red; font-size: 25px;}

c)

#h7 {background-color: yellow;}

d)

footer {background-color: yellow;}

30.

S nào sau đây sử dụng bộ chọn lớp?

a)

h1 {color: blue; font-size: 15px;}

b)

tieude {color: red; font-size: 25px;}

c)

#h7 {background-color: yellow;}

d)

footer {background-color: yellow;}

31.

Khai báo CSS nào sau đây đúng cú pháp?

a)

nutlenh {color: blue; background-color: grey;}

b)

*nutlenh {color: blue; background-color: grey;}

c)

#nutlenh {color: blue; background-color: grey;}

d)

^nutlenh {color: blue; background-color: grey;}

32.

Trong đoạn code CSS sau, phần tử nào sẽ có màu đỏ?

a)

Tất cả các phần tử.

b)

Các phần tử có lớp "red".

c)

Các phần tử có ID "red".

d)

Không có phần tử nào.

33.

Cho khai báo CSS sau: a#lienket {color: blue; font-size:15px;}. Khai báo siêu liên kết nào sau đây sẽ áp dụng định dạng CSS trên?

35.

Cho các khai báo CSS sau: .tieude {font-size: 20px; color:red;} .lienket{font-family: “Verdana”}; Siêu liên kết nào sau đây được trình bày với phông chữ Verdana, cỡ chữ 20 pixel và chữ có màu đỏ?

36.

Thuộc tính CSS nào dùng để xác định kích thước vùng đệm (padding)?

a)

margin

b)

border

c)

padding

d)

width

37.

Theo mặc định, phần tử nào sau đây được hiển thị trên màn hình trình duyệt web theo khối?

a)

ul

b)

label

c)

img

d)

a

38.

Kích thước vùng đệm (padding)?

a)

margin

b)

border

c)

padding

d)

width

39.

Theo mặc định, phần tử nào sau đây được hiển thị trên màn hình trình duyệt web theo khối?

a)

ul

b)

label

c)

img

d)

a

40.

Theo mặc định, phần tử nào sau đây được hiển thị trên màn hình trình duyệt web theo dòng?

a)

div

b)

hl

c)

input

d)

p

41.

Phần tử nào sau đây được sử dụng để nhóm các phần tử HTML lại với nhau thành một khối riêng biệt?

a)

p

b)

input

c)

img

d)

div

42.

Các thành phần chính của mô hình hộp bao gồm:

a)

Nội dung, đường viền, đệm và lề.

b)

Tiêu đề, đoạn văn, hình ảnh và bảng.

c)

Cột, hàng và ô.

d)

Màu sắc, phông chữ và kích thước.

43.

Vùng lề (margin) có chức năng:

a)

Tạo khoảng cách giữa các phần tử.

b)

Xác định kích thước nội dung của phần tử.

c)

Vẽ đường viền quanh phần tử.

d)

Thay đổi màu nền của phần tử.

44.

Nếu muốn tăng kích thước của một phần tử mà không làm thay đổi kích thước nội dung bên trong, bạn nên điều chỉnh thuộc tính nào?

a)

width

b)

height

c)

padding

d)

margin

45.

Để tạo bố cục cho trang web, ta thường sử dụng:

a)

Chỉ sử dụng HTML.

b)

Chỉ sử dụng CSS.

c)

Kết hợp cả HTML và CSS.

d)

Sử dụng JavaScript.

46.

Bố cục trang web là gì?

a)

Cách sắp xếp, bố trí các đối tượng nội dung trên trang web.

b)

Cách thay đổi màu sắc của trang web.

c)

Cách tạo hiệu ứng động cho trang web.

d)

Cách viết mã HTML.

47.

Các thành phần chính của một trang web thường bao gồm:

a)

Phần đầu trang, thanh điều hướng, phần nội dung, phần chân trang.

b)

Tiêu đề, đoạn văn, hình ảnh, bảng.

c)

Cột, hàng và ô.

d)

Màu sắc, phông chữ và kích thước.

48.

Mục đích chính của phần đầu trang (header) là:

a)

Cung cấp thông tin chi tiết về nội dung trang.

b)

Hiển thị menu điều hướng.

c)

Cung cấp thông tin liên hệ.

d)

Chứa logo và tiêu đề của trang web.

49.

Phần chân trang (footer) thường chứa:

a)

Nội dung chính của trang.

b)

Thông tin bản quyền, liên kết đến các trang khác.

c)

Hình ảnh và video.

d)

Các nút điều hướng chính.

50.

Thuộc tính CSS nào được sử dụng để tạo khoảng cách giữa các phần tử trong mô hình hộp?

a)

padding

b)

margin

c)

border

d)

width

51.

Câu 45: Thuộc tính CSS nào được sử dụng để tạo khoảng cách giữa các phần tử trong mô hình hộp?

a)

padding

b)

margin

c)

border

d)

width

52.

Câu 46: Độ rộng nào sau đây được xác định bởi thuộc tính width?

a)

Độ rộng của phần tử khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

b)

Độ rộng của vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

c)

Độ rộng của vùng đệm và vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

d)

Độ rộng của vùng lề và vùng đường viền khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

53.

Câu 47: Tác dụng nào sau đây là tác dụng của khai báo CSS: p {padding: 20px;}?

a)

Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng lề của phần tử p là 20 pixel.

b)

Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đường viền của phần tử p là 20 pixel.

c)

Xác định khoảng cách giữa vùng lề và và vùng đường viền của phần tử p là 20 pixel.

d)

Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đệm của phần tử p là 20 pixel.

54.

Câu 48: Độ cao nào sau đây được xác định bởi thuộc tính height?

a)

Độ cao của phần tử khí hiển thị trên màn hình trình duyệt web,

b)

Độ cao của vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

c)

Độ cao của vùng đệm và vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

d)

Độ cao của vùng lề và vùng đường viền khi hiển thị trên màn hình trinh duyệt web.

55.

Câu 49: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo dòng

b)

Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo khỏi

c)

Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo thiết lập mặc định.

d)

Nếu khai báo thuộc tính display: inline, phần tử được hiển thị theo khối

56.

Câu 50: Sự khác biệt giữa vùng đệm (padding) và vùng lề (margin) là:

a)

Cả hai đều nằm bên ngoài đường viền.

b)

Margin nằm bên trong đường viền, padding nằm bên ngoài.

c)

Cả hai đều nằm bên trong đường viền.

d)

Padding nằm bên trong đường viền, margin nằm bên ngoài.

57.

Câu 51: Để tạo một hộp có chiều rộng 300px và chiều cao 200px, bạn sử dụng các thuộc tính nào?

(a)  

58.

Để tạo một hộp có chiều rộng 300px và chiều cao 200px, bạn sử dụng các thuộc tính nào?

a)

margin: 300px 200px;

b)

padding: 300px 200px;

c)

width: 300px; height: 200px;

d)

border: 300px 200px;

59.

Giả sử bạn muốn tạo một đoạn văn có nền màu xanh nhạt. Bạn sẽ sử dụng thuộc tính nào để thực hiện điều này?

a)

background-color: lightblue;

b)

color: lightblue;

c)

text-align: center;

d)

font-size: 16px;

60.

Giá trị nào sau đây là chiều rộng của phần tử p khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web tính theo pixel?

a)

60px.

b)

68px.

c)

70px.

d)

82px.

61.

Khai báo nào sau đây được dùng để thiết lập khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đường viền của phần tử h1 là 25 pixel?

a)

h1 {border:25px;}

b)

h1 {margin: 25px;}

c)

h1 {height: 25px;}

d)

h1 {padding: 25px;}

62.

Để tạo một đoạn văn có khoảng cách 20px đến các phần tử xung quanh, bạn sẽ sử dụng thuộc tính nào và với giá trị bao nhiêu?

a)

padding: 20px;

b)

margin: 20px;

c)

border: 20px;

d)

width: 20px;

63.

Muốn tạo một đường viền màu đỏ, dày 2px quanh một hình ảnh, bạn cần thêm các thuộc tính nào vào thẻ img?

a)

border: 2px solid red;

b)

padding: 2px red;

c)

margin: 2px red;

d)

background-color: red;

64.

Phần mềm tạo website được chia thành 2 loại là

a)

phần mềm tạo website ngoại tuyến và phần mềm tạo website có sẵn.

b)

phần mềm tạo website trực tuyến và phần mềm tạo website thụ động.

c)

phần mềm tạo website trực tuyến và phần mềm tạo website ngoại tuyến.

d)

phần mềm tạo website thụ động và phần mềm tạo website chủ động.

65.

Thế nào là phần mềm tạo website ngoại tuyến?

a)

Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và cần sử dụng môi trường mạng.

b)

Là phần mềm không được cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.

c)

Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.

d)

Là phần mềm được sử dụng trực tiếp trên môi trường mạng.

66.

Thế nào là phần mềm tạo website trực tuyến?

a)

Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và cần sử dụng môi trường mạng.

b)

Là phần mềm không được cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.

c)

Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.

d)

Là phần mềm được sử dụng trực tiếp trên môi trường mạng mà không yêu cầu cài đặt trên máy tính.

67.

Đâu không phải là tính năng của phần mềm tạo website trực tuyến?

a)

Cài đặt phần mềm trên máy tính.

b)

Chèn các biểu mẫu.

c)

Cung cấp mẫu trang web.

d)

Tạo các trang web với nội dung văn bản.

68.

Chức năng nào sau đây không được cung cấp bởi phần mềm tạo website cơ bản?

a)

Chèn hình ảnh và video.

b)

Tạo trò chơi trực tuyến.

c)

Xuất bản website.

d)

Chèn liên kết.

69.

Mobirise thuộc phân loại phần mềm nào?

a)

Là phần mềm ngoại tuyến có phí.

b)

Là phần mềm ngoại tuyến miễn phí.

c)

Là phần mềm trực tuyến miễn phí.

d)

Là phần mềm trực tuyến có phí.

70.

Phần mềm Mobirise có thể hoạt động trên hệ điều hành nào?

a)

Windows.

b)

Android.

c)

iOS.

d)

Chrome OS.

71.

Phần mềm tạo website nào sau đây là loại phần mềm trực tuyến?

a)

Mobirise.

b)

RapidWeaver.

c)

sites.google.com.

d)

Nicepage.

72.

Phần mềm tạo website nào sau đây là loại phần mềm ngoại tuyến?

a)

Mobirise.

b)

sites.google.com.

c)

wix.com.

d)

weebly.com.

73.

Khi thực hiện cắt ảnh trên Mobirise, tỉ lệ khung hình không có sẵn là:

a)

9:4.

b)

16:9.

c)

1:1.

d)

2:3.

74.

Nút lệnh có ý nghĩa là gì trong quá trình cắt ảnh trên phần mềm Mobirise?

a)

Làm hình ảnh quay trái.

b)

Làm hình ảnh quay phải.

c)

Lật ngang hình ảnh.

d)

Lật dọc hình ảnh.

75.

Khi cắt ảnh trên Mobirise, bạn An muốn thu nhỏ hình ảnh thì bạn nên chọn nút lệnh nào?

4 lines
76.

Khi sử dụng Mobirise, để thêm khối nội dung vào trang web, bạn cần sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)

Add Block to Page.

b)

Publish.

c)

Preview.

d)

Browse Computer.

77.

Khi sử dụng Mobirise, để thêm khối nội dung vào trang web, bạn cần sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)

Add Block to Page.

b)

Publish.

c)

Preview.

d)

Browse Computer.

78.

Trang nào trong website thường chứa các mục nội dung nổi bật nhất?

a)

Trang chủ.

b)

Trang chuyên mục.

c)

Trang chi tiết.

d)

Trang liên hệ.

79.

Trang web nào có chức năng hiển thị thông tin cụ thể về các mục nội dung của website?

a)

Trang chủ.

b)

Trang chuyên mục.

c)

Trang chi tiết.

d)

Trang giới thiệu.

80.

Thành phần nào của trang web giúp người dùng dễ dàng di chuyển giữa các trang?

a)

Phần đầu trang.

b)

Phần nội dung.

c)

Thanh điều hướng.

d)

Phần chân trang.

81.

Phần nào của trang web thường chứa các liên kết nhanh và thông tin bản quyền?

a)

Phần đầu trang.

b)

Thanh điều hướng.

c)

Phần nội dung.

d)

Phần chân trang.

82.

Phần nào của trang web thường chứa logo và thanh tìm kiếm?

a)

Phần đầu trang.

b)

Thanh điều hướng.

c)

Phần nội dung.

d)

Phần chân trang.

83.

Các trang web là các tệp tin được xây dựng bởi ngôn ngữ nào sau đây?

a)

Ngôn ngữ CSS.

b)

Ngôn ngữ HP.

c)

Ngôn ngữ HTML.

d)

Ngôn ngữ tiếng anh.

84.

Để xem trước trang web trên Mobirise, người dùng cần chọn biểu tượng nào?

a)
b)
c)

C.

d)

D.

85.

Khi tạo một website, bước đầu tiên là gì?

a)

Chuẩn bị nội dung và tư liệu.

b)

Tạo dự án website.

c)

Phác thảo và thiết kế cấu trúc.

d)

Xem trước và xuất bản.

86.

Bước cuối cùng của quá trình tạo website bằng phần mềm là gì?

a)

Chuẩn bị nội dung và tư liệu.

b)

Tạo dự án website.

c)

Phác thảo và thiết kế cấu trúc.

d)

Xem trước và xuất bản.

87.

Phần đầu trang web thường không chứa thông tin nào sau đây?

a)

Số điện thoại đường dây nóng.

b)

Logo của tổ chức (doanh nghiệp).

c)

Thanh tìm kiếm.

d)

Đường liên kết trang chủ.

88.

Trong phần mềm tạo website, để thêm một trang mới hoàn toàn trắng, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Add Blank Page.

b)

Create New Site.

c)

Add Template.

d)

Add New Section.

89.

Để tạo trang web mới trong Mobirise ta cần làm gì?

a)

Vào mục Pages, sau đó chọn Create Page.

b)

Vào mục Sites, sau đó chọn Create Site.

c)

Vào mục Media, sau đó chọn Add

90.

Để tạo trang web mới trong Mobirise ta cần làm gì?

a)

Vào mục Pages, sau đó chọn Create Page.

b)

Vào mục Sites, sau đó chọn Create Site.

c)

Vào mục Media, sau đó chọn Add Image.

d)

Vào mục Tools, sau đó chọn Site Settings.

91.

Thanh điều hướng thường có chức năng gì?

a)

Thường liệt kê các mục nội dung phụ của website.

b)

Thường liệt kê các mục ghi chú của website.

c)

Thường liệt kê các mục nội dung chính của website.

d)

Thường liệt kê các mục tìm hiểu thêm của website.

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mục nội dung?

a)

Mỗi mục nội dung sẽ liên kết với một hoặc nhiều trang web.

b)

Mỗi mục nội dung sẽ chỉ liên kết với một trang web.

c)

Mỗi mục nội dung sẽ liên kết với nhiều trang web.

d)

Mỗi trang web chỉ có một mục nội dung.

93.

Nút đăng nhập thường được đặt ở đâu?

a)

Sắp xếp ở vị trí dưới thanh điều hướng.

b)

Sắp xếp ở vị trí đầu trang web.

c)

Sắp xếp trên cùng vị trí thanh điều hướng.

d)

Sắp xếp ở vị trí cuối trang web.

94.

Màu sắc chủ đạo của thanh điều hướng có đặc điểm gì?

a)

Khác với màu sắc chủ đạo của trang web.

b)

Khác với màu sắc của biểu tượng nhận diện thương hiệu.

c)

Khác với màu sắc của logo trang web.

d)

Đồng nhất với màu sắc chủ đạo của trang web.

95.

Thanh điều hướng thường được đặt ở đâu trên trang web?

a)

Ở cuối trang web.

b)

Ở giữa trang web.

c)

Ngay dưới phần đầu trang web.

d)

Ở bên trái trang web.

96.

Khi không đủ không gian hiển thị, thanh điều hướng sẽ có dạng như thế nào?

a)

Ẩn bớt các mục chính.

b)

Phân thành các nhóm dưới dạng thả xuống.

c)

Thay đổi kích thước văn bản.

d)

Tăng kích thước màn hình.

97.

Thanh điều hướng trên trang web có đặc điểm gì?

a)

Thường có màu đỏ.

b)

Thường có màu sắc rực rỡ.

c)

Thường chỉ hiển thị trên 1 dòng.

d)

Hiện thị trên một hoặc nhiều dòng.

98.

Trên thanh điều hướng nhiều cấp, muốn hiển thị danh sách các mục con thì cần phải làm gì?

a)

Di chuột vào thanh menu.

b)

Di chuột vào các mục nội dung.

c)

Di chuột vào logo.

d)

Di chuột vào hình ảnh.

99.

Thanh điều hướng có thể hiển thị các mục trải rộng toàn màn hình bằng cách chọn

4 lines
100.

Thanh điều hướng có thể hiển thị các mục trải rộng toàn màn hình bằng cách chọn tùy chọn nào?

a)

Full Width

b)

Sticky

c)

Collapsed

d)

Transparent

101.

Tùy chọn nào cho phép hiển thị thanh điều hướng cố định khi cuộn trang?

a)

Sticky

b)

Full Width

c)

Collapsed

d)

Transparent

102.

Tùy chọn nào cho phép thay đổi màu sắc biểu tượng trên thanh điều hướng?

a)

Color

b)

Icons Color

c)

Logo Size

d)

Brand Name

103.

Khi thanh điều hướng dài hơn chiều rộng màn hình, tùy chọn nào giúp nó thu gọn lại?

a)

Transparent

b)

Sticky

c)

Collapsed

d)

Full Width

104.

Để thêm một liên kết vào một mục nội dung trên thanh điều hướng, ta sử dụng thao tác nào?

a)

Nhấn vào mục nội dung và chọn "Insert icons"

b)

Nhấn vào mục nội dung và chọn "Link"

c)

Chọn mục nội dung và chọn "Add Block"

d)

Chọn mục nội dung và chọn "Remove Block"

105.

Để tạo một danh mục con cho một mục nội dung trên thanh điều hướng, ta sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn "Add Submenu"

b)

Chọn "Insert icons"

c)

Chọn "Link"

d)

Chọn "Remove Block"

106.

Để xoá thanh điều hướng, ta làm gì?

a)

Chọn "Add Block"

b)

Chọn "Remove Block"

c)

Chọn "Block Parameters"

d)

Chọn "Insert icons"

107.

Để thêm liên kết đến một trang web khác trên Internet cho các mục nội dung, ta chọn thẻ nào trong hộp thoại “Link to”?

a)

Page

b)

Web Address

c)

Email

d)

File

108.

Để thêm liên kết đến một trang web trong website hiện tại cho các mục nội dung, ta chọn thẻ nào trong hộp thoại Link to?

a)

Page

b)

Web Address

c)

Email

d)

File

109.

Bài viết trên trang web được trình bày như thế nào?

a)

Trình bày dưới dạng hình ảnh

b)

Trình bày dưới dạng văn bản hoặc có thể kết hợp với hình ảnh, video minh hoạ

c)

Trình bày dưới dạng video minh hoạ

d)

Trình bày dưới dạng văn bản

110.

Việc lựa chọn, sắp xếp và trình bày nội dung các thông tin trên trang web có vai trò gì?

a)

Quyết định đến màu sắc website

b)

Quyết định đến chất lượng website

c)

Tạo hiệu ứng cho website

d)

T

111.

Việc lựa chọn, sắp xếp và trình bày nội dung các thông tin trên trang web có vai trò gì?

a)

Quyết định đến màu sắc website.

b)

Quyết định đến chất lượng website.

c)

Tạo hiệu ứng cho website.

d)

Tạo tính bắt mắt cho website.

112.

Nút đăng nhập thường được đặt ở đâu?

a)

Sắp xếp ở vị trí dưới thanh điều hướng.

b)

Sắp xếp ở vị trí đầu trang web.

c)

Sắp xếp trên cùng vị trí thanh điều hướng.

d)

Sắp xếp ở vị trí cuối trang web.

113.

Những thông tin nào thường được trình bày trong phần chân trang?

a)

Danh sách các thư mục.

b)

Thông tin của cá nhân, tổ chức doanh nghiệp.

c)

Nội dung bao quát của trang web.

d)

Các menu của trang web.

114.

Khi thêm bài viết, người dùng có thể chọn các khối mẫu cho bài viết với định dạng nào?

a)

Article, People, Contact, List.

b)

Footer, Header, Sidebar.

c)

Image, Video, Audio.

d)

Menu, Search, Login.

115.

Để thêm bài viết vào trang web, bước đầu tiên cần làm gì?

a)

Chọn "Add Footer".

b)

Chọn "Add Block to Page".

c)

Chọn "Add Image".

d)

Chọn "Add Video".

116.

Để thêm liên kết cho icon Facebook ở chân trang, ta chọn thẻ nào trong hộp thoại Link to?

a)

Page.

b)

Web Address.

c)

Email.

d)

File.

117.

Để tạo một danh mục con cho một mục nội dung trên thanh điều hướng, ta sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn "Add Submenu".

b)

Chọn "Insert icons".

c)

Chọn "Link".

d)

Chọn "Remove Block".

118.

Mỗi phát biểu sau đây về CSS là đúng hay sai?

a)

Các quy tắc định dạng có thể được ghi lưu dưới dạng tệp có phần mở rộng *.css.

b)

Để áp dụng external CSS, trong văn bản HTML phải khai báo tham chiếu đến tệp CSS.

c)

Mỗi quy tắc định dạng CSS gồm bộ chọn và các thuộc tính CSS.

d)

Các quy tắc định dạng trong khai báo internal CSS phải được khai báo trong nội dung phần tử head.

119.

Mỗi phát biểu sau đây về bộ chọn lớp là đúng hay sai?

a)

Tên bộ chọn lớp do HTML định nghĩa.

b)

Không thể khai báo bộ chọn lớp có tên .h1.

c)

Khai báo CSS p.blue {color:blue;} sẽ thiết lập màu chữ xanh cho các phần tử p trong văn bản HTML có thuộc tính class = "blue".

d)

Sử dụng khai báo p.red {color: red;}

120.

Mỗi phát biểu sau đây về bộ chọn định danh là đúng hay sai?

a)

Tên bộ chọn định danh do người tạo CSS định nghĩa.

b)

Khai báo tên bộ chọn định danh #p là hợp lệ.

c)

Áp dụng khai báo CSS hi.p color red cho văn bản HTML sẽ thiết lập màu chữ đỏ cho tất cả các phần từ h2 có trong văn bản.

d)

Áp dụng khai báo CSS hi#p {color: red; cho văn bản HTML sẽ thiết lập màu chữ đỏ cho tất cả các phần tử h1 có trong văn bản.

121.

Mỗi phát biểu sau đây về mô hình hộp là đúng hay sai?

a)

Vùng nội dung ngăn cách với vùng đường viền bởi vùng đệm.

b)

Vùng đường viền ngăn cách các phần tử khi hiển thị trên trình duyệt web

c)

Vùng lề là vùng ngăn cách vùng đường viền và vùng đệm.

d)

Vùng lề là vùng bao ngoài vùng đường viền.

122.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau.

a)

Trang web là các tệp tin HTML với phần mở rộng “.htm” hoặc “.html”.

b)

Một website chỉ bao gồm một trang web duy nhất.

c)

Trang chuyên mục nhóm các nội dung cùng chủ đề lại với nhau.

d)

Phần đầu trang của mỗi trang web chứa thông tin về bản quyền, liên kết nhanh, kết nối mạng xã hội.

123.

Chọn phát biểu sai khi nói về các bước tạo website bằng phần mềm.

a)

Bước đầu tiên là phác thảo và thiết kế cấu trúc, không phải chuẩn bị nội dung và tư liệu.

b)

Việc chọn mẫu từ thư viện phần mềm được thực hiện ngay khi tạo dự án website.

c)

Chỉnh sửa thành phần của website bao gồm thiết lập phần đầu trang, thanh điều hướng và phần nội dung.

d)

Việc xem trước và xuất bản website không quan trọng và có thể bỏ qua.

124.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau.

a)

Có thể gộp chung thanh điều hướng với phần cuối trang web.

b)

Không thể gộp chung thanh điều hướng với phần đầu trang web.

c)

Thanh điều hướng thường được đặt ở vị trí ngay phía dưới phần đầu trang web.

d)

Một số trang web có thể gộp chung thanh điều hướng.

125.

Trong số các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Các liên kết đến các trang web sẽ được phân thành các nhóm được tổ chức dưới dạng thanh điều hướng nhiều cấp.

b)

Thanh điều hướng thường được đặt ở vị trí ngay phía trên của phần đầu trang web hoặc gộp chung với phần đầu trang web.

c)

Thanh điều hướng thường có màu nền hoặc màu chữ đồng nhất với màu sắc chủ đạo của trang web và biểu tượng để nhận diện thương hiệu như logo của doanh nghiệp.

d)

Thanh điều hướng nhiều cấp là thanh điều hướng hiển thị tất cả các mục nội dung trên nhiều dòng cùng lúc.

126.

Trong số các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Bài viết trên trang web được trình bày dưới dạng văn bản hoặc có thể kết hợp với hình ảnh, video minh hoạ.

b)

Nội dung bài viết có thể được nhập vào khung soạn thảo hoặc sử dụng các khối mẫu có sẵn trong phần mềm tạo trang web.

c)

Chân trang (footer) là phần nằm ở vị trí trên cùng của trang web.

d)

Việc lựa chọn, sắp xếp và trình bày nội dung không quan trọng trong việc nâng cao chất lượng của website.

127.

Chọn phát biểu sai trong số các phát biểu sau.

a)

Chân trang (footer) thường chứa thông tin liên hệ, bản đồ chỉ đường và thông tin bản quyền.

b)

Phần chân trang có thể hiển thị khác nhau trên các trang khác nhau trong một website.

c)

Chân trang có thể được tùy chỉnh bằng cách sử dụng các khối mẫu có sẵn và điều chỉnh nội dung theo yêu cầu của người dùng.

d)

Để thêm phần chân trang, bạn cần chọn một khối mẫu chân trang có sẵn và kéo thả vào vị trí trên cùng của trang web.