Worksheetsboya bai 3
Total questions: 20
Worksheet time: 8mins
Chọn phiên âm đúng của từ 音乐
yīnyuē
yínyuě
yīnyuè
yìnyuè
"Sách của tôi " tiếng Trung là ?
书的我
我的书
书我的
的书我
Từ nào dưới đây không phải là từ nghi vấn để hỏi
哪
你
什么
谁
cái này là của ai?
这个是谁的?
那是谁?
这的是谁
谁的
这是谁........汉语词典?
的
叫
我
是
Điền 的 vào vị trí thích hợp trong câu dưới đây
这A是B 谁C 汉语词典?
A
B
C
không cần 的
hai tháng tiếng trung là gì?
二月
两个月
两天
二日
Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp:
这是书汉语
这是我的书
那是我朋友的书
这是我的同屋
Từ nào dưới đây là "du học sinh"?
朋友
好
留学生
老师
这是.......的书?
这是我朋友的书。
叫
谁
吗
哪
bạn tên là gì?
你叫什么名字?
你是哪国人?
你的家乡在哪里?
您贵姓?
đắt
贵
便宜
读
写
bạn đi đâu đấy?
你去哪?
你去哪儿?
你去那?
你去那儿
3 ngày trong tiếng trung là?
3天
3日
3号
3月
chọn câu đúng
这三书
那人
哪人
那个学生
cô ấy là người rất tốt
他是好人
她是人好
她是很好的人
他门是好人
chọn câu sai
学汉语的人
我的老师很高
我不是学生
他是很好人
chọn câu sai
他是老师, 我不是老师
他很好
我是老师, 他也不是老师
我不认识他
chọn câu đúng: đây là sách tiếng Hán của bạn cùng phòng của tôi
这个汉语书是我室友
这是我室友的汉语书
我室友是汉语书
汉语书是室友
khó là gì
贵
便宜
难
谁
