wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 - DẤU HIỆU CHIA HẾT

Total questions: 45

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Số nào sau đây chia hết cho 2?

a)

357

b)

468

c)

123

d)

789

2.

Số nào không chia hết cho 2?

a)

124

b)

236

c)

451

d)

680

3.

Số nào chia hết cho 3?

a)

123

b)

456

c)

789

d)

234

4.

Tổng các chữ số của số 372 là bao nhiêu?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

5.

Số nào không chia hết cho 3?

a)

103

b)

111

c)

125

d)

132

6.

Số nào chia hết 4?

a)

124

b)

236

c)

348

d)

451

7.

Số chia hết cho 5 có chữ số cuối là:

a)

0 hoặc 5

b)

1 hoặc 6

c)

2 hoặc 7

d)

3 hoặc 8

8.

Số nào không chia hết cho 5?

a)

125

b)

250

c)

375

d)

456

9.

Số nào chia hết cho 6?

a)

123

b)

234

c)

346

d)

456

10.

Số nào không chia hết cho 6?

a)

126

b)

234

c)

345

d)

462

11.

Số chia hết cho 6 phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Chia hết cho 2 và 3

b)

Chia hết cho 2 và 4

c)

Chia hết cho 3 và 4

d)

Chia hết cho 4 và 5

12.

Số nào chia hết cho 9?

a)

123

b)

235

c)

342

d)

456

13.

Số nào không chia hết cho 9?

a)

126

b)

234

c)

345

d)

459

14.

Số nào chia hết cho 11?

a)

121

b)

234

c)

345

d)

456

15.

Hiệu giữa tổng các chữ số hàng chẵn và lẻ của số 7821 là:

(a)  

16.

Số nào không chia hết cho 11?

a)

132

b)

242

c)

345

d)

462

17.

Số nào chia hết cho 25?

a)

125

b)

250

c)

85075

d)

408100

18.

Hai chữ số cuối của số chia hết cho 25 là:

a)

00, 25, 50, 75

b)

00, 15, 30, 45

c)

10, 20, 30, 40

d)

05, 10, 15, 20

19.

Số nào không chia hết cho 25?

a)

8150

b)

4275

c)

7300

d)

1452

20.

Số nào chia hết cho 2?

a)

245

b)

346

c)

789

d)

111

21.

Số nào chia hết cho 3?

a)

124

b)

235

c)

345

d)

1025

22.

Số nào chia hết cho 4?

a)

123

b)

234

c)

344

d)

456

23.

Số 5328 có chia hết cho 4 không?

a)

b)

Không

24.

Số nào chia hết cho 5?

a)

111

b)

222

c)

330

d)

444

25.

Số 980 có chia hết cho 5 không?

a)

b)

Không

c)

Không xác định

26.

Số nào chia hết cho 6?

a)

156

b)

235

c)

346

d)

451

27.

Số 372 có chia hết cho 6 không?

a)

b)

Không

28.

Số nào chia hết cho 11?

a)

123

b)

236

c)

352

d)

451

29.

Số 11022 có chia hết cho 11 không?

a)

b)

Không

30.

Số nào chia hết cho 25?

a)

123

b)

234

c)

375

d)

456

31.

Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

a)

123

b)

234

c)

340

d)

456

32.

Số nào chia hết cho cả 3 và 9?

a)

126

b)

235

c)

346

d)

451

33.

Số nào chia hết cho cả 5 và 25?

a)

125

b)

235

c)

345

d)

455

34.

Số nào chia hết cho cả 2, 3 và 6?

a)

1223

b)

234

c)

842

d)

454

35.

Số nào không chia hết cho 2?

a)

102

b)

204

c)

306

d)

307

36.

Số chia hết cho 2 luôn có chữ số cuối là:

a)

1, 3, 5, 7, 9

b)

0, 2, 4, 6, 8

c)

1, 2, 3, 4, 5

d)

5, 6, 7, 8, 9

37.

( 34 + a ) chia hết cho 9 .

Suy ra a bằng: .....

a)

2

b)

4

c)

5

d)

11

38.

( 17 + a ) chia hết cho 9 .

Suy ra a bằng: .....

a)

2

b)

1

c)

10

d)

5

39.

( 17 + a ) chia hết cho 3 .

Suy ra a bằng: .....

a)

2 và 4

b)

1, 4 và 7

c)

1 , 4 và 10

d)

3 và 7

40.

( 22 + a ) chia hết cho 3 .

Suy ra a bằng: .....

a)

2 và 5

b)

1, 4 và 7

c)

2 , 5 và 8

d)

3 và 8

41.

Số vừa hia hết cho 2 và 5 có chữ số tận cùng là : ....

a)

1

b)

0

c)

2

d)

5

42.

cho số 458a\overline{458a} giá trị a có thể nhận được là ?

a)

Từ 1 tới 9

b)

Từ 0 tới 9

c)

Số nào cũng được

43.

Cho số có 4 chữ số a569\overline{a569} .

Giá trị a có thể nhận được là ......

a)

Từ 0 tới 9

b)

Từ 1 tới 9

c)

Số nào cũng được

44.

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO SỐ LẶP LÀ GÌ?

a)

CHINH SỐ LẶP

b)

11

c)

10

45.

SỐ 232323 chia hết cho số nào?

a)

11

b)

10

c)

23

d)

32