NEW
Font size
WorksheetsBài tập 轻松学中文1
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
人
Đây là bộ gì?
Nhân
nhập
bát
Đây là bộ gì?
nhân
nhập
bát
Đây là bộ gì?
nữ
khẩu
nhân
Đây là bộ gì?
nữ
nguyệt
khẩu
Đây là nét gì?
ngang
sổ
hất
phảy
Đây là nét gì?
ngang
sổ
hất
phảy
Đây là nét gì?
Ngang
sổ
phảy
hất
Đây là nét gì?
ngang
hất
phảy
chấm
Đây là nét gì?
phảy
hất
chấm
mác
Đây là nét gì?
phảy
hất
mác
chấm
Đây là nét nào?
ngang gập
ngang
ngang chấm
ngang phảy
Đây là nét nào?
ngang gập
sổ cong
sổ móc
ngang móc
Đây là nét nào?
sổ cong móc
sổ cong
cong móc
ngang sổ cong móc
Đây là nét nào?
sổ cong móc
ngang cong móc
Ngang gập cong móc
cong móc
Chữ 你gồm có bộ 亻(nhân đứng) và chữ 尔 (nhĩ) . Bộ nhân đứng ở bên trái, chữ nhĩ ở bên phải. Như vậy, chữ 你 có kết cấu TRÁI PHẢI.
Hỏi em: Các chữ sau đây chữ nào có kết cấu TRÁI PHẢI?
我, 好
她, 好
她, 好,朋
我,有,朋
Chữ 你gồm có bộ 亻(nhân đứng) và chữ 尔 (nhĩ) . Bộ nhân đứng ở bên trái, chữ nhĩ ở bên phải. Như vậy, chữ 你 có kết cấu TRÁI PHẢI.
Hỏi em: Các chữ sau đây chữ nào có kết cấu TRÁI PHẢI?
四,朋
一,好
好,朋,她
她,四,朋
Quy tắc viết:
1. Ngang trước sổ sau
2.Trên trước dưới sau
3. Trái trước phải sau
4.Phảy trước mác sau
5. Chấm lửng viết sau cùng
6 Ngoài trước trong sau
Hỏi em: Bộ nữ (人)viết nét nào đầu tiên?
phảy
mác
Phiên âm của chữ này là gì?
wǒ
wó
wǒ
wō
Phiên âm của chữ này là gì?
yōu
yóu
yǒu
yòu
Phiên âm của chữ này là gì?
hāo
háo
hǎo
hào
Phiên âm của chữ này là gì?
péngyou
pèngyou
pěngyou
pēngyou
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
四/ 有/朋友/我/个/ 好
我四个有好朋友。
我有好朋友个四。
我有四个好朋友。
我有四好朋友个。
Hỏi em: các chữ trong ảnh đều có điểm chung là gì?
Đều có nét mác
Đều có nét sổ
Đều có nét phảy
Đều có nét hất
