wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP THƯỜNG XUYÊN BÀI 11 (3/3/25)

Total questions: 32

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

他在什么地方?

a)

教学楼

b)

解剖楼

c)

实验楼

2.

Câu nào dưới đây phù hợp với hình ảnh bạn nhìn thấy?

a)

他们在看一只青蛙。

b)

他们在解剖一只青蛙。

c)

一只青蛙在桌子上睡觉。

3.

书在哪儿?

a)

桌子上边

b)

桌子下边

c)

椅子上边

4.

Sắp xếp thành câu sao cho phù hợp với hình ảnh nhìn thấy:

a)

左边

b)

c)

d)

很高

e)

1)
2)
3)
4)
5)
5.

小狗​ (a)   椅子​ (b)   玩儿皮球。

Choose from the below words
下边
上边
6.

老师和学生们在教室​ (a)   ,老师​ (b)   ,学生们​ ​ (c)   ​ 。

Choose from the below words
里边
外边
讲课
学习
听课
玩儿
7.

病房里边​ (a)   病人,医生和护士。

Choose from the below words
8.

教室里边______李芳。

a)

b)

c)

9.

Câu nào phù hợp với hình ảnh nhìn thấy?

(从cóng-từ)

a)

太阳从东边出来。

b)

太阳从西边出来。

c)

太阳从东边下山。

d)

太阳从西边下山。

10.

中国在越南的_______。

a)

东边

b)

北边

c)

南边

d)

西边

11.

Sắp xếp thành câu có nghĩa:

Bệnh viện Bạch Mai nằm ở phía nam Hà Nội.

a)

白梅医院

b)

c)

河内

d)

e)

南边

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Bạn nghe thấy câu nào dưới đây?

a)

学生们在书店里边看书。

b)

学生们在图书馆里边看书。

c)

学生们在图书馆里边借书。

d)

学生们在书店里边买书。

13.

Những đáp án nào đúng cho câu hỏi dưới đây?

我在哪儿?

a)

在小王的前边

b)

在小王的后边

c)

在小李的后边

d)

在小李的前边

14.

Nghe và chọn đáp án trả lời câu hỏi:

a)

老师

b)

医生

c)

护士

15.

医生们在​ (a)   里边​ (b)   病人做手术。

Choose from the below words
手术室
教室
解剖楼
16.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

Cuối tuần tôi thường gọi điện thoại cho bố mẹ.

a)

我周末

b)

常常

c)

d)

爸爸妈妈

e)

打电话

1)
2)
3)
4)
5)
17.

你喜欢喝茶______咖啡?

a)

b)

还是

c)

或者

d)

18.

这件衣服很好看,______太贵了,我不买。

a)

b)

可是

c)

还是

d)

19.

孩子:爸爸,我想吃苹果。

爸爸:好,你要吃哪个?

孩子:我要吃大的。

(?)孩子要吃的苹果是哪个苹果?

4 lines
20.

Chọn đáp án đúng điền trống:

我______音乐就睡了。

a)

听听

b)

听一听

c)

听了听

21.

你可以先 ______ 这些新药,看效果怎么样。

a)

吃吃

b)

看看

c)

买买

d)

学学

22.

张先生今天去​ (a)   看病。他的头​ (b)   疼。护士给他​ (c)  

体温,38°C,有点儿发烧。医生说他要多喝水,在家里多休息休息,不要去​ (d)   吹风。如果两天后还不好,就要​ (e)   去医院检查检查。

Choose from the below words
医院
学校
有点儿
一点儿
量量
看看
外边
里边
23.

Chọn đáp án liên quan:

A: 你的衣服很好看,在哪里买的?
B: ________。

a)

我买了一本书

b)

在商店买的

c)

一条裙子和一条裤子

24.

Chọn đáp án liên quan:

A: 这个星期天我们去公园玩儿吧!
B: ________

a)

好啊,几点去?

b)

我不喜欢公园

c)

我常去公园跑步

25.

Chọn đáp án liên quan:

A: 你最喜欢的运动是什么?
B: ________。

a)

我喜欢游泳

b)

这是一件衣服

c)

我喜欢吃米饭

26.

Chọn đáp án liên quan:

A: 你为什么学汉语?
B: ________。

a)

因为汉语有意思

b)

因为中国很大

c)

她是中国人

27.

Chọn đáp án liên quan:

A: 周末你常做什么?

B: ____________

a)

我在家听听音乐,看看书

b)

我在家听了听音乐,看了看书

c)

我听音乐了,还没看书呢

28.

Đọc và lựa chọn đúng-sai:

我有一个好朋友,他叫小明,他的爸爸是医生。

(*)我不认识小明的爸爸。

a)

b)

29.

Đọc và lựa chọn đúng-sai:

这家饭馆的菜很好吃,我昨天和朋友去吃了晚饭。
(*)我昨天在这家饭馆吃饭了。

a)

b)

30.

Đọc và lựa chọn đúng-sai:

妈妈每天六点起床,做早饭,然后叫我起床。
(*)妈妈起床后先叫我,然后做早饭。

a)

b)

31.

Đọc và lựa chọn đúng-sai:

小李买了一辆新车,现在他每天开车去上班。

(*)小李的车是旧的。

a)

b)

32.

Đọc và lựa chọn đúng-sai:

她姐姐是医生,每天都很忙,有时候周末也要在医院工作。
(*)她姐姐很少有时间休息。

a)

b)