wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11. ÔN TẬP KTCHKII - ĐỊA LÝ

Total questions: 30

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận nhiệt lục địa

b)

ôn đới lục địa

c)

ôn đới hải dương

d)

cận nhiệt đới khô

2.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp thế mạnh của LB Nga?

a)

Hàng không - vũ trụ.

b)

Khai khoáng.

c)

Điện tử - tin học.

d)

Quốc phòng.

3.

Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 11 trang 24, cho biết các thành phố có quy mô dân số trên 5 triệu người ở Hoa Kỳ?

a)

Lốt An-giơ-lét và Niu-Óoc.

b)

Đen-vơ và Đalat.

c)

Oa-sinh-tơn Xiti và Đilaoe.

d)

Átlanta và Xít-tơn

4.

Cho bảng số liệu. Dựa vào bảng số liệu trên, tính số dân thành thị của Nhật Bản năm 2020 tăng hoặc giảm bao nhiêu triệu người so với năm 2010. (Làm tròn kết quả đến 1 chữ số phần phập của triệu người) KHÔNG GHI ĐƠN VỊ

(a)  

5.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác.

6.

Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 11 trang 24, cho biết các thành phố Đi-tơ-roi và Phê-nic lần lượt thuộc bang nào?

a)

Caliphocnia và Tếch -dát.

b)

Nê-va-đa và Ai-đa-hô.

c)

Môn-ta-na và Mít-xu-ri.

d)

Mít-xi-gân và Ari-dô-na.

7.

Đồng bằng Đông Âu ở Liên bang Nga có mật độ dân cư cao là do

a)

đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

khí hậu ôn hoà, nguồn nước ngọt dồi dào.

c)

đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hoà.

d)

nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của Liên bang Nga?

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.       

b)

Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.

c)

Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương.

d)

Giáp các biển lớn: Ô-khốt, Ca-xpi.       

9.

Căn cứ Tập bản đồ trang 26, cho biết, sông Cô-lư-ma đổ ra biển nào?

a)

Biển Ô-khốt.

b)

Biển Cara.

c)

Biển Láp-tép.

d)

Biển Đông Xibia.

10.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Liên bang Nga là

a)

rô-bốt.

b)

đóng tàu.

c)

khai thác dầu khí.

d)

điện tử.

11.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

12.

Căn cứ Tập bản đồ trang 26, cho biết quốc gia nào không giáp Liên Bang Nga?

a)

Thụy Điển.

b)

Bê-la-rút.

c)

Ex-tô-ni-a.

d)

Ba Lan.

13.

Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 11 trang 26 và 28, cho biết đồng bằng Tây Xibia của Liên Bang Nga không trồng loại nông sản nào?

a)

Lúa mì.

b)

Ngô.

c)

Củ cải đường.

d)

Khoai tây.

14.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng trong GDP toàn cầu của Trung Quốc nhỏ hơn Châu Âu bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %) KHÔNG GHI ĐƠN VỊ

(a)  

15.

Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 11 trang 25, cho biết các ngành công nghiệp ở trung tâm kinh tế Sicago ở Hoa Kỳ?

a)

Sản xuất ô tô, hóa chất, chế biến thực phẩm.

b)

Đóng tàu, cơ khí, chế biến thực phẩm.

c)

Sản xuất ô tô, cơ khí, luyện kim đen.

d)

Hóa dầu, cơ khí, luyện kim màu.

16.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất – nhập khẩu của các nước?

a)

Malaysia nhập siêu, Philippines nhập siêu.     

b)

Malaysia xuất siêu, Philippines nhập siêu.

c)

Malaysia nhập siêu, Philippines xuất siêu.     

d)

Malaysia xuất siêu, Philippines xuất siêu.

17.

Theo WB, tổng dân số và dân số nam của Liên bang Nga lần lượt là 144,24 triệu người và 66,99 triệu người . Tính tỉ lệ nữ giới của Liên Bang Nga năm 2022 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị %). không ghi đơn vị

(a)  

18.

Liên bang Nga sở hữu khoảng 20% tổng diện tích rừng của thế giới, với khoảng 809 triệu ha rừng. Rừng lá kim chiếm một phần lớn trong tổng diện tích này. Rừng lá kim phân bố rộng rãi trên lãnh thổ Nga, đặc biệt là ở vùng Siberia và Bắc Cực. Rừng thông Sibir (Siberian Taiga) là một ví dụ nổi bật với diện tích rộng lớn, chất lượng gỗ cao và sự đa dạng sinh học. Rừng lá kim của Nga cung cấp một lượng lớn gỗ cho cả nhu cầu trong nước và xuất khẩu. Gỗ thông Siberia và gỗ thông Bắc Cực có chất lượng cao và được sử dụng trong sản xuất nội thất, xây dựng và ngành công nghiệp giấy. Rừng lá kim có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường. Nó giúp kiểm soát khí hậu, duy trì sự cân bằng sinh thái và cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động và thực vật. Sự phá hủy rừng thông có thể gây hậu quả nghiêm trọng đối với môi trường và khí hậu toàn cầu. NHẬN ĐỊNH NÀO ĐÚNG?

a. Liên bang Nga sở hữu khoảng 20% tổng diện tích rừng của thế giới, với khoảng 809 triệu ha rừng.

b. Rừng lá kim ở Nga không thể hấp thụ CO₂ hiệu quả bằng rừng mưa nhiệt đới do khí hậu lạnh.

c. Nếu không có hoạt động khai thác, rừng lá kim ở Nga có thể phát triển vô hạn và không bị suy giảm.

d. Vùng Siberia có diện tích rừng lá kim lớn nhất nước Nga, với phần lớn diện tích thuộc kiểu rừng Taiga.

a)

b,d.

b)

a,d.

c)

a,c,d.

d)

a,c.

19.

Ý nào dưới đây đúng với đặc điểm địa hình vùng phía đông Hoa Kỳ?      

a)

Là khu vực có nhiều đồng bằng rộng lớn trải dài từ bắc xuống nam.

b)

Gồm núi già A-pa-lát và dải dồng bằng ven Đại Tây Dương.

c)

Là khu vực cao nhất, có nhiều dãy núi trẻ, đồ sộ.

d)

Bao gồm nhiều bồn địa, cao nguyên rộng lớn.

20.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành nông nghiệp Hoa Kỳ?      

a)

Ứng dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật vào sản xuất.

b)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.

c)

Sản lượng và năng suất các loại cây trồng cao.

d)

Sản xuất nông nghiệp với quy mô lớn.

21.

Sông ngòi của Liên bang Nga có hướng chảy chủ yếu từ

                                

                     

a)

tây sang đông.                 

b)

bắc xuống nam.     

c)

     nam lên bắc.

d)

       đông sang tây.

22.

Cơ cấu dân số già đang làm cho Liên bang Nga

a)

có nguồn lao động đông và năng suất lao động cao.

b)

có điều kiện để nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

thiếu lực lượng lao động và chi phí phúc lợi tăng cao.

d)

có điều kiện đầu tư kinh tế và giảm nhiều chi phí phúc lợi.

23.

Nhận định nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Hoa Kỳ là cường quốc về ngoại thương của thế giới.

b)

Các đối tác thương mại chính là Ca-na-đa, Mê-hi-cô, EU, Trung Quốc, Nhật Bản,...

c)

Hoa Kỳ là nước xuất siêu với giá trị ngày càng lớn.

d)

Hoa Kỳ xuất khẩu và nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm.

24.

Ý nào dưới đây đúng với đặc điểm ngành dịch vụ ở Hoa Kỳ

a)

Một số loại hình giao thông vận tải chưa đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế.

b)

Chiếm hơn 80% GDP, phát triển mạnh hàng đầu thế giới.

c)

Trị giá xuất, nhập khẩu lớn, các mặt hàng xuất khẩu ít đa dạng.

d)

Doanh thu và số lượt khách du lịch quốc tế đến còn thấp.

25.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Hoa Kỳ là gì?

                                    

a)

Trang trại.           

b)

Hợp tác xã.          

c)

    Hộ gia đình.

d)

    Doanh nghiệp.  

26.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu ngành kinh tế của Hoa Kỳ?

                                        

                                       

a)

Dịch vụ.            

b)

Nông nghiệp.    

c)

  Công nghiệp.

d)

 Du lịch.

27.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp Hoa Kỳ?

a)

Có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.

b)

Giá trị đóng góp vào GDP ngày càng giảm. 

c)

Phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại.

d)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

28.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Hoa Kỳ?

a)

Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao và mức độ đô thị hoá chậm.

b)

Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hoá cao.

c)

Ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hoá chưa cao.

d)

Ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hoá chậm.

29.

Thành phần dân cư có số lượng đông nhất ở Hoa Kỳ có nguồn gốc từ

                        

a)

châu Á.         

b)

châu Phi.   

c)

châu Âu. 

d)

Mỹ La tinh. 

30.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.

b)

phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

c)

phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

d)

dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các miền.