Font size
WorksheetsKiểu Dữ Liệu Danh Sách
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 25mins
Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?
1.
2.
3.
4.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
Tất cả ý trên đều sai.
Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?
del().
len().
append().
đáp án khác.
Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? A = [] for x in range(10): append(int(input()))
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.
Không có đáp án đúng.
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A.append(4) >>> del (A[2])
2, 3, 4, 5, 6, 4.
2, 3, 4, 5, 6.
2, 4, 5, 6.
2, 3, 6, 4.
Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?
Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range().
Lệnh append().
Lệnh for .... in.
Lệnh len().
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:
list.del(i).
A.del(i).
del A[i].
A.del[i].
Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau
< tên danh sách > ==[].
< tên danh sách > = 0.
< tên danh sách > = [].
< tên danh sách > = [0].
Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
abs().
link().
append().
add().
Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào?
del a[1:2].
del a[0:2].
del a[0:3].
del a[1:3].
Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?
ls = [1, 2, 3]
1s = list(3)
i ta dùng lệnh nào?
del a[1:2].
del a[0:2].
del a[0:3].
del a[1:3].
Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?
ls = [1, 2, 3]
ls = [x for x in range(3)]
ls = [int(x) for x in input().split()]
ls = list(3).
Kết quả của chương trình sau là gì? A = [2, 3, 5, "python", 6] A.append(4) A.append(2) A.append("x") del(A[2]) print(len(A))
5.
6.
7.
8.
Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào?
< tên danh sách > = [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].
< tên danh sách > = [].
[< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].
< tên danh sách > = [0].
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']
list.
int.
array.
string.
Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789") Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
print(A[2]).
print(A[1]).
print(A[3]).
print(A[0]).
Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?
list.
bool.
str.
int.
Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
a.[1].
a[0].
a.0.
a[].
Chương trình sau thực hiện công việc gì? A=[] for i in range(1, 1001): if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0): A.append(str(i)) print(','.join(A))
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu "," ngăn cách giữa các số.
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
1.4.
đông.
hạ.
3.
Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp
Đâu là giá trị của arr[3]?
1.4.
đông.
hạ.
3.
Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?
print(list(reversed(i))).
print(list(reverse(i))).
print(reversed(i)).
print(reversed(i)).
Chương trình sau thực hiện công việc gì?
Duyệt từng phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử không âm trong A.
Tính tổng các phần tử dương trong A.
Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
for.
while - for.
for kết hợp với lệnh range().
while kết hợp với lệnh range().
Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?
append().
pop().
clear().
remove().
Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?
append()
pop().
clear().
remove().
Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3 + 4 - 5 + 18 // 4) in A
True
False.
Không xác định.
Câu lệnh bị lỗi.
Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?
remove().
insert().
append().
clear().
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?
[1, 2, 3, 4].
[2, 3, 4, 5].
[1, 2, 4, 5].
[1, 3, 4, 5].
Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 6 in A 'a' in A
True, False.
True, False.
False, True.
False, False.
Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?
2.
3.
8.
4.
Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
del(2)
del a(2).
del a.
remove(2).
Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
del(2)
del a(2).
del a.
remove(2).
Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?
insert(2, 4).
insert(4, 2).
insert(3, 4).
insert(4, 3).
Số phát biểu đúng là?
Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.
Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.
remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.
Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.
Kết quả trả lại khi dùng toán tử in để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho không là gì?
True hoặc False.
True hoặc false.
true hoặc false.
True và False.
Muốn gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
a.[1].
a[0].
a.0.
a[].
Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?
int.
while.
in range.
in.
Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào danh sách?
append().
clear().
insert().
remove().
Phát biểu nào sau đây là sai?
Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.
Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.
Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.
Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.
Muốn thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?
append().
pop().
clear().
remove().
Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
1, 2, 3, 4.
1, 2, 4, 3, 5.
1, 2, 3, 4, 5.
1, 2, 4, 5.
Khi thực hiện lệnh 'Hà' in A với A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9] sẽ cho kết quả như thế nào?
True.
true.
False.
Đáp án khác.
Khi thực hiện lệnh 'Hà' in A với A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9] sẽ cho kết quả như thế nào?
True.
true.
False.
Đáp án khác.
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in.
int.
range.
append.
Giả sử A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9]. Hãy cho biết kết quả của câu lệnh 4 in A
True.
False.
true.
false.
Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] for k in A: print(k, end = " ")
1 2 3 4 5 6.
1 2 3 4 5 6 5.
1 2 3 4 5.
2 3 4 5 6 5.
Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh gì?
del a[1:2].
del a[0:2].
del a[0:3].
del a[1:3].
Kết quả của chương trình sau nếu s = "python1221" là gì? s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:") kq = False for i in range(len(s)-1): if s[i] == "2" and s[i+1] == "1": kq = True break print(kq)
True.
False.
Chương trình bị lỗi.
Vòng lặp vô hạn.
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?
1.
2.
0.
3.
Chương trình trên giải quyết bài toán gì? s = "" for i in range(10): s = s + str(i) print(s)
In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.
In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.
In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.
In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.
Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm gì?
str(s).
len(s).
length(s).
s.len().
Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ? "123_@##" "hoa hau" "346h7g84jd" python "01028475" 123456
5.
6.
4.
3
Cho s = "123456abcdefg", s1 = "124", s2 = "235", s3 = "ab", s4 = "56" + s3 Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng? s1 in s. s2 in s. s3 in s. s4 in s.
1.
2.
3.
4.
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "abcdefg" >>> print(s[2])
'c'.
'b'.
'a'.
'd'.
Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai? S1 = "12345" S2 = "3e
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "abcdefg" >>> print(s[2])
'c'.
'b'.
'a'.
'd'.
Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai? S1 = "12345" S2 = "3e4r45" S3 = "45" S3 in S1 S3 in S2
True, False.
True, True.
False, False.
False, True.
Chương trình sau giải quyết bài toán gì? n = input("Nhập n") s = "" for i in range(n): if i % 2 == 0: s. append(i) print(s)
In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.
Chương trình bị lỗi.
In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.
In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n - 1.
Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi?
'This is a string in Python' message = "This is also a string".
"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters.
Không có xâu bị lỗi.
'It\'s also a valid string'
Cho xâu s1= 'ha noi', xâu s2= 'ha noi cua toi'. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
Xâu s1 bằng xâu s2.
Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?
16.
17.
18.
15.
Cho xâu s1='abc', xâu s2='abc'. Khẳng định nào sau đây đúng?
Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
Xâu s1 bằng xâu s2.
Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là: s1 ="3986443" s2 = "" for ch in s1: if int(ch) % 2 == 0: s2 = s2 + ch print(s2)
3986443.
8644.
39864.
443.
Kết quả đoạn chương trình sau là gì? S = "0123456789" T = "" for i in range(0, len(S), 2): T = T + S [i] print(T)
""
"02468"
"13579"
"0123456789"
Nếu S = "1234567890" thì print(S[0:4])là gì?
"123"
"0123"
"01234"
"1234"
Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
len(s)
length(s).
s.len().
s. length().
Chuỗi sau được in ra mấy lần? s = "abcdefghi" for i in range(10): if i % 4 == 0: print(s)
0.
1.
để tính độ dài của xâu s?
len(s)
length(s).
s.len().
s. length().
Chuỗi sau được in ra mấy lần? s = "abcdefghi" for i in range(10): if i % 4 == 0: print(s)
0.
1.
2.
3.
Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])
"C".
"o".
"c".
Câu lệnh bị lỗi.
Biểu thức logic "01" in "10101" sẽ trả về giá trị gì?
True.
False.
true.
false.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
Chỉ số bắt đầu từ 0.
Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "0123145" >>> s[0] = '8' >>> print(s[0])
'8'.
'0'.
'1'.
Chương trình bị lỗi.
Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm nào sau đây?
lower().
len().
upper().
srt().
Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu
split().
join().
remove().
copy().
Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?
Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là:
Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.
Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.
Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.
Lệnh sau trả lại giá trị gì? "0123456789".find("012abc")
-1.
0.
1.
Báo lỗi.
Cho xâu s = "1, 2, 3, 4, 5". Muốn xoá bỏ kí tự "," và thay thế bằng dấu " " ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?
remove() và join().
del() và replace().
split() và join().
split() và replace().
Mỗi câu lệnh sau trả lại giá trị gì? >>> "abcdabcd". find("cd") >>> "abcdabcd". find("cd", 4)
2, 6.
3, 3.
2, 2.
2, 7.
Kết quả của chương trình sau là gì? s = "Một năm có bốn mùa" s.split() st = "a, b, c, d, e, f, g, h" st.split()
'Một năm có bốn mùa' và ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].
['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'] và ['a,', 'b,', 'c,', 'd,', 'e,', 'f,', 'g,', 'h']
['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'] và ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].
['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'] và 'abcdefgh'
Lệnh sau trả lại giá trị gì? >>> len(" Hà Nội Việt Nam ".split())
0.
4.
5.
Báo lỗi.
Cho xâu s = "Python". Muốn chuyển thành xâu s = "P y t h o n" ta cần làm sử dụng những câu lệnh?
split() và join()
split() và replace()
del() và replace()
replace()
Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu mới rỗng ta dùng lệnh nào?
s=s.replace('a','')
s=s.replace('a')
s=replace(a,'')
s=s.replace()
Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
test()
in()
find()
split()
Để tách một xâu thành danh sách các từ ta dùng lệnh nào?
Lệnh join()
Lệnh split()
Lệnh len()
Lệnh find()
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.
Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.
split() có tác dụng tách xâu.
Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.
Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu x = "Hello World" print(…)
x. len()
len(x)
copy(x)
x. length()
Lệnh sau trả lại giá trị gì? "Trường Sơn".find("Sơn",4)
5
6
7
8
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau "Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu".
câu lệnh, split(), nối.
câu lệnh đặc biệt, split(), tá
Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu.
câu lệnh, split(), nối.
câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.
câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.
câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.
Muốn nối danh sách gồm các từ thành một xâu ta dùng lệnh nào?
Lệnh join()
Lệnh split()
Lệnh len()
Lệnh find()
Kết quả của các câu lệnh sau là gì? s = "12 34 56 ab cd de " print(s. find(" ")) print(s.find("12")) print(s. find("34"))
2, 0, 3
2, 1, 3
3, 5, 2
1, 4, 5
Để tạo xâu in thường từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm gì?
lower()
len()
upper()
str()
Chương trình sau cho ra kết quả là gì? greeting = 'Good ' time = 'Afternoon' greeting = greeting + time + '!' print(greeting)
'GoodAfternoon'
'GoodAfternoon!'
Chương trình báo lỗi
'Good Afternoon !'
Kết quả của chương trình sau là gì? a = "Hello" b = "world" c = a + " " + b print(c)
hello world
Hello World
Hello word
Helloword
Lệnh sau trả lại giá trị gì? >>>"Trường Sơn".find("Sơn",8)
5
6
7
-1
Kết quả của chương trình sau là gì? line = "Geek1 Geek2 Geek3" print(line.split()) print(line.split(' ', 1))
['Geek1', 'Geek2', 'Geek3'] ['Geek1', 'Geek2 Geek3']
['Geek1', 'Geek2', 'Geek3'] ['Geek1', 'Geek2', 'Geek3']
['Geek1 Geek2', 'Geek3'] ['Geek1', 'Geek2', 'Geek3']
['Geek1 Geek2', 'Geek3'] ['Geek1', 'Geek2 Geek3']
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?
Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.
Cú pháp của lệnh find là:
Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.
Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.
Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm nào?
lower()
len()
upper()
srt()
Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm nào?
lower()
len()
upper()
srt()
Kết quả của chương trình sau là: def Kieu(Number): return type(Number); print(Kieu (5.0))
5
float
Chương trình bị lỗi
int
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thân hàm trong Python?
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết thụt lề so với dòng đầu của định nghĩa hàm.
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết thẳng lề so với dòng đầu của định nghĩa hàm.
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết hoa ở đầu dòng.
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được hoa và thẳng hàng so với dòng đầu của định nghĩa hàm.
Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10; print(PhepNhan(5))
5
10
Chương trình bị lỗi
50
Kết quả của chương trình sau: def my_function(x): return 3 * x print(my_function(3)) print(my_function(5)) print(my_function(9))
3, 5, 9
9, 15, 27
9, 5, 27
Chương trình bị lỗi
Hàm sau có chức năng gì? def sum(a, b): print("sum = " + str(a + b))
Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào
Trả về hai giá trị a và b
Tính tổng hai số a và b
Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình
Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def add(a, b) sum = a + b return sum x = int(input("Nhập số thứ nhất:")) y = int(input("Nhập số thứ hai:")) tong = add(x, y) print("Tổng là: " + str(tong))
1
2
3
4
Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau?
Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.
Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.
Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.
Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.
Cuối dòng đầu tiên của địn
Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có dấu gì?
Dấu ':'
Dấu ';'
Dấu '.'
Dấu ','
Chương trình sau cho kết quả là gì? def chao(ten): """Hàm này dùng để chào một người được truyền vào như một tham số""" print("Xin chào, " + ten + "!") chao('Xuan')
"Xin chào"
"Xin chào, Xuan!"
"Xin chào!"
Câu lệnh bị lỗi
Đâu là hàm trong Python?
str()
int()
len()
Tất cả đều đúng
Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def add(a, b): x = a + b return(x) add(1, 2) add(5, 6)
2
3
1
Không bị lỗi
Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào: def find_max(a, b, c): max = a if (…): max = b if (…): max = c return max
max < b, max < c.
max <= b, max < c.
max < b, max <= c.
max <= b, max <= c.
Điền vào dấu … để hoàn thành chương trình tính tổng một mảng sau: n = …(input()) lst = [] for i in range(n): lst.append(int(input())) answer = … for v in lst: answer = answer * v print(answer)
float, 1
int, 0
int, 1
float, 0
Chương trình sau hiển thị kết quả như thế nào? def ham(): print(country) ham("Sweden") ham("India") ham("Brazil")
Sweden, India, Brazil.
Sweden, Brazil, India.
Sweden, Brazil.
Chương trình bị lỗi.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
Hàm nào được dùng để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại? TRÙNG
lower()
len()
upper()
srt()
Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu? def get_sum(num): tmp = 0 for i in num: tmp = tmp + i return tmp result = get_sum
Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu? def get_sum(num): tmp = 0 for i in num: tmp = tmp + i return tmp result = get_sum([1, 2, 3, 4, 5]) print(result)
12
13
14
15
Kiểu tham số bất biến gồm các kiểu nào?
Số nguyên, số thực, chuỗi và bộ (tuble).
Danh sách (list), tập hợp (set), từ điển (dict).
Số nguyên, tập hợp (set), từ điển (dict).
Số thực, danh sách (list).
Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.
Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.
Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.
Kiểu tham số khả biến gồm các kiểu gì?
Số nguyên, số thực, chuỗi và bộ (tuble).
Danh sách (list), tập hợp (set), từ điển (dict).
Số nguyên, tập hợp (set), từ điển (dict).
Số thực, danh sách (list).
Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? a = "Hello Guy!" def say(i): return a + i say(3) print(a)
4
2
3
Không có dòng lệnh bị lỗi
Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chương trình con?
Chương trình con là một lệnh mô tả một thao tác nhất định và có thể được thực hiện (được gọi) từ nhiều vị trí trong chương trình.
Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và được thực hiện (được gọi) từ 1 vị trí trong chương trình.
Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và không thể thực hiện từ nhiều vị trí trong chương trình.
Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được thực hiện (được gọi) từ nhiều vị trí trong chương trình.
Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?
Tham số
Hiệu số
Đối số
Hàm số
Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?
Tham số
Hiệu số
Đối số
Hàm số
Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ? def tinh(a, b): if(b != 0): return a // b s = tinh(1, m) print(s)
2
3
4
5
Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?
2, 3
10, c
"a", "b"
"a", "3"
Khẳng định nào sau đây là đúng về chương trình con?
Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức.
Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức.
Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức.
Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức.
Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8: def tinh(a, b, c): if(b != 0): return a // b + c*2 s = tinh(1, 5, x) print(s)
3
2
1
4
Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f( '5.0')
str
float
int
Không xác định
Trong đoạn chương trình sau: def h(a1,b1): s=a1-b1 return s a,b=map(int,input().split()) t=h(a,b) print(t) Trong đoạn chương trình trên s được gọi là
Tên hàm
Tham số hình thức
Tham số thực sự
Biến cục bộ
Hoàn thiện chương trình sau: def USCLN_2(a, b): r = a % b while r != 0: a = b b = r r = a % b return (…)
a
b
r
Chương trình bị lỗi.
Trong câu gọi hàm sin(90), thì giá trị 90 là gì?
Biến toàn cục
Tham số hình thức
Tham số thực sự
Biến cục bộ
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.
Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.
Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.
Cả 3 phát biểu trên đều đúng.
Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào? >>> def f(x,y): z = x + y return x*y*z >>> f(1,4)
10
18
20
30
Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào? >>> def f(x,y): z = x + y return x*y*z >>> f(1,4)
10
18
20
30
Đâu là ưu điểm của chương trình con?
Cấu trúc rõ ràng.
Dễ hiểu hơn.
Cả phương án A và C đều đúng.
Cả phương án A và C đều sai.
Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5: def tinhSum(a, b): return a + b s = tinhSum(1, m) print(s)
1
4
2
3
Phát biểu nào bị sai?
Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.
Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.
Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.
Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về print()?
Hàm thực hiện một số thao tác nhất định và trả về 1 giá trị nào đó.
Không phải là hàm.
Không phải là hàm nhưng trả về 1 giá trị nào đó.
Hàm thực hiện một số thao tác nhất định nhưng không trả về giá trị nào.
Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là?
3
2
1
4
Hoàn thiện chương trình tìm UCLN của hai số? def USCLN_1(a, b): if (…): return a return USCLN_1(b, a % b) a =int(input('Nhap vao so nguyen duong a = ')) b = int(input('Nhao vao so nguyen duong b = ')) print(USCLN_1(a, b))
a > c
a > b
a == 1
b == 0
Hoàn thành chương trình kiểm tra một số có là số nguyên tố không:
def prime(n):
c = 0
k = 1
while(k
True, False
True, True
False, False
False, True
Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?
Tham số
Đối số
Dữ liệu.
Giá trị
