Font size
WorksheetsXẾP CHỮ CÁI TẠO THÀNH TỪ
Total questions: 28
Worksheet time: 28mins
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ: h,p,h,ạ,h,c,n,ú
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ: đ, k, o, ế, à,t,n
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ: g,n,ố,t,r,t,n,ề,h,u,y
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ: c,y,ư,n, ớ,u, ê
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ: b,n,n,ì,h,a
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ: m,u,t,y,q,ế,â,t
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ: h,n,n,ề,à,i,l,h
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ: à,n,t,g,i,ă,n
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ: n,ả,ị,g,d,i
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ: k,ì,i,n,t,r,ê
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ nhạc cụ âm nhạc: h,đ,r,à,n,t,n,a
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ 1 nhạc cụ âm nhạc: h,đ,ị,n,n,à
(a)
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ: t,o,r,á,s,c
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên nhạc cụ dân tộc: n,h,a,r,t,n,à,đ
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên nhạc cụ dân tộc: s,o,á,r,t,ú,c
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên nhạc cụ dân tộc: u,ầ,b,nđ,à
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên nhạc cụ dân tộc: ỳ,t,à,b,à,đ,n
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên nhạc cụ dân tộc:,á,đ,y,n,à,đ
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên nhạc cụ dân tộc: t,ệ,y,u,n,g,đ,n,à
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên nhạc cụ dân tộc: ị,n,h,đ,n,à
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên nhạc cụ dân tộc: t,í,h,n,à,đ,n
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên bộ môn nghệ thuật truyền thống dân tộc: è,o,h,c
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên bộ môn nghệ thuật truyền thống dân tộc: đ,ờ,c,n,a,à,t,i,ử,t
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên bộ môn nghệ thuật truyền thống dân tộc: a,c,r,ù,t
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên bộ môn nghệ thuật truyền thống dân tộc: ồ,u,t,n,g
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên bộ môn nghệ thuật truyền thống dân tộc: x,o,n,a,á,t,h
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên bộ môn nghệ thuật truyền thống dân tộc: q,o,u,a,n,ọ,h
(a)
Ghép các chữ cái sau tạo thành tên bộ môn nghệ thuật truyền thống dân tộc: á.h.t.e,n,h,t
(a)
